Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Levothyroxin

Levothyroxin (Levothyroxine) còn được gọi là L-thyroxine, là một hormone chủ yếu của tuyến giáp, thyroxine, được sử dụng để điều trị thiếu hụt hormone tuyến giáp bao gồm cả dạng nghiêm trọng được gọi là hôn mê myxedema. Chúng cũng có thể được sử dụng để điều trị và ngăn ngừa một số loại khối u tuyến giáp.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g)Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Cool Patch (3 gói/hộp)Hansaplast hoạt hìnhSancoba (5ml)An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp)Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)Decumar Pure Gel (15g)Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)Hiruscar Kids (10g)Acne- Aid Soap Bar (100g)Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)Nacurgo (30ml)Nacurgo (12ml)Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)Xịt keo ong Probee Iso (30ml)Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)Eagle Brand Singapore (3ml)Halixol 15mg/5ml (100ml)Remos IB (10g)Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Klenzit C (15g)Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)Bipp C (35 gói/hộp)Qik Hair For Women (30 viên/hộp)Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp)Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Osmax (4 viên/hộp)Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sensodyne Gentle Whitening (100g)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg)Sensodyne Fresh Mint (100g)Sensodyne Cool Gel (100g)Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp)Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)Vitamin K1 10mg/1ml Danapha (10 ống/hộp)Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)Ospamox 500mgBông y tế Bạch Tuyết (25g)Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gynapax (30 gói x 5g/hộp)Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)Xịt họng Nhất Nhất (20ml)Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Vaseline Rosy Lips (7g)Corti RVN (8g)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)Serum đặc trị nám Valentine (10ml)Gamalate B6 solution (80ml)Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)V.Rohto for Kids (13ml)Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)Zecuf không đường (5 vỉ x 4 viên/hộp)Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp)See Chuan Oil (3ml)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)Cao Sao Vàng Danapha (4g)Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fobancort cream (5g)Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị thay thế hoặc bổ sung cho các hội chứng suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào ở tất cả các lứa tuổi (kể cả ở phụ nữ có thai), trừ trường hợp suy giáp nhất thời trong thời kỳ hồi phục viêm giáp bán cấp.
  • Ức chế tiết thyrotropin (TSH): Tác dụng này có thể có ích trong bướu cổ đơn thuần và trong bệnh viêm giáp mạn tính (Hashimoto), làm giảm kích thước bướu.
  • Phối hợp với các thuốc kháng giáp trong nhiễm độc giáp. Sự phối hợp này để ngăn chặn bướu giáp và suy giáp.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với hoạt chất hoặc với bất cứ tá dược nào của thuốc.

Suy tuyến thượng thận, suy tuyến yên, nhiễm độc giáp chưa điều trị.

Nhồi máu cơ tim cấp, viêm cơ tim cấp, viêm toàn tim cấp.

Không phối hợp levothyroxin và tác nhân kháng giáp cho cường giáp trong thời kỳ mang thai.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Suy tuyến giáp:

  • Liều duy trì trung bình 100 tới 200 microgam, dùng 1 lần duy nhất trong ngày. Tuy nhiên, liều này phải được xác định bằng cách sử dụng liều khởi đầu thấp sau đó tăng liều từ từ để xác định được liều phù hợp.
  • Thường khởi đầu với liều 50 - 100 microgam/ngày, sau đó nâng mức liều từ từ, 25 - 50 microgam mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần cho đến khi có đáp ứng mong muốn và duy trì ở mức liều này.

Ở người > 50 tuổi, bị bệnh tim hoặc suy tuyến giáp nặng:

  • Nên khởi đầu với liều thấp: 12.5 - 25 microgam/ngày.
  • Tăng liều từ từ với mức tăng 12.5 - 25 microgam cho mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần để đạt đến liều duy trì.

Điều trị suy tuyến giáp cấp sau phẫu thuật, ở những bệnh nhân không có bệnh tim mạch:

  • Dùng thay thế hormon giáp với liều ban đầu 1 microgam/kg/ngày.
  • Điều chỉnh tăng liều từ từ đến liều trung bình 1.7 microgam/kg/ngày.

Điều trị ngăn suy giáp tiến triển:

  • Liều ban đầu 2 microgam/kg/ngày.
  • Điều chỉnh tăng liều từ từ đến liều trung bình từ 2.1 đến 2.5 microgam/kg/ngày.

Phối hợp với thuốc kháng giáp tổng hợp trong điều trị bệnh basedow:

  • Liều trung bình từ 25 đến 50 microgam/ngày.
  • Với người bệnh không uống được, có thể tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, liều bằng 1/2 liều uống nêu ở trên.

Điều trị hôn mê phù niêm:

  • Truyền tĩnh mạch chậm (levothyroxine natri pha trong 250ml dung dịch natri clorid 0.9%).
  • Ngày đầu dùng 1 liều 200 - 500 microgam.
  • Ngày thứ 2 nếu không thấy dấu hiệu cải thiện, thêm 1 liều 100 - 300 microgam.
  • Các ngày tiếp theo dùng liều bổ sung 100 - 200 microgam cho đến khi đáp ứng chức năng giáp trở về bình thường hoặc bệnh nhân dùng được thuốc theo đường uống.
  • Có thể dùng qua ống thông dạ dày, ngày đầu 300 - 600 microgam, ngày sau 100 microgam, các ngày sau đó 50 microgam.

Trẻ em

Suy tuyến giáp:

Trẻ sơ sinh:

  • Khởi đầu 10 - 15 microgam/kg, một lần duy nhất/ngày.
  • Điều chỉnh liều 2 tuần một lần với mức tăng 5 microgam/ lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 20 - 50 microgam/ngày. Tối đa không vượt quá 50 microgam/ngày.

Trẻ từ 1 tháng - 2 tuổi:

  • Khởi đầu 5 microgam/kg, duy nhất 1 lần/ngày, tối đa không vượt quá 50 microgam/ngày.
  • Điều chỉnh liều 2 - 4 tuần một lần với mức tăng 10 - 25 microgam/lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 20 - 70 microgam/ngày.

Trẻ từ 2 - 12 tuổi:

  • Khởi đầu 50 microgam một lần duy nhất/ngày.
  • Điều chỉnh liều 2 - 4 tuần một lần với mức tăng 25 microgam/ lần điều chỉnh cho đến khi đạt mức liều duy trì trung bình 75 - 100 microgam/ngày.

Trẻ từ 12 - 18 tuổi:

  • Khởi đầu 50 microgam một lần duy nhất/ngày.
  • Sau đó nâng mức liều từ từ, 25 - 50 microgam mỗi lần tăng, trong khoảng 4 tuần cho đến khi có đáp ứng mong muốn và duy trì ở mức liều này.

Ở trẻ sơ sinh có nguy cơ suy tim, bắt đầu với liều lượng thấp hơn (ví dụ, 25 mcg mỗi ngày); tăng liều trong khoảng thời gian từ 4–6 tuần khi cần thiết dựa trên đáp ứng điều trị.

Đối tượng khác

Người trên 50 tuổi:

  • Không nên khởi đầu quá 50 microgam mỗi ngày.
  • Liều hàng ngày có thể được tăng lên 50 microgam trong khoảng thời gian 3-4 tuần một lần, cho đến khi đạt được mức thyroxine ổn định.
  • Liều cuối cùng hàng ngày có thể lên đến 50 đến 200 microgam.

Người trên 50 tuổi bị bệnh tim:

  • Liều 25 microgam mỗi ngày hoặc 50 microgam vào các ngày thay thế là phù hợp hơn.
  • Trong điều kiện này, liều hàng ngày có thể được tăng thêm 25 microgam trong khoảng thời gian 4 tuần một lần, cho đến khi đạt được mức thyroxine ổn định.
  • Liều cuối cùng hàng ngày có thể lên đến 50 đến 200 microgam.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Trước khi bắt đầu điều trị bằng hormon tuyến giáp hoặc trước khi tiến hành xét nghiệm ức chế tuyến giáp, phải loại trừ hoặc điều trị các bệnh & tình trạng sau: suy mạch vành, đau thắt ngực, xơ cứng tiểu động mạch, cao huyết áp, suy tuyến yên, suy tuyến thượng thận, bệnh tuyến giáp tự chủ.

Khi bắt đầu điều trị ở những bệnh nhân có nguy cơ bị rối loạn tâm thần, khuyến cáo nên bắt đầu với liều thấp và tăng liều từ từ.

Phải thường xuyên kiểm tra các chỉ số hormon tuyến giáp trong các trường hợp suy mạch vành, suy tim, rối loạn nhịp tim nhanh.

Trong trường hợp suy giáp thứ phát, phải xác định nguyên nhân trước khi điều trị thay thế và nếu cần thiết phải bắt đầu điều trị thay thế suy thượng thận còn bù.

Khi nghi ngờ mắc bệnh tuyến giáp tự chủ, nên tiến hành xét nghiệm TRH hoặc làm nhấp nháy đồ ức chế trước khi điều trị.

Tránh để xảy ra tình trạng levothyroxin huyết thanh trên mức sinh lý trong trường hợp suy giáp ở phụ nữ mãn kinh và tăng nguy cơ loãng xương, và vì thế, phải kiểm tra chức năng tuyến giáp chặt chẽ.

Không nên dùng levothyroxin trong tình trạng cường giáp, trừ khi dùng chung với thuốc kháng giáp khi điều trị cường giáp.

Liều trên mức sinh lý có thể gây ra những phản ứng không mong muốn nghiêm trọng hoặc ảnh hưởng đến tính mạng.

Suy giáp và/hoặc giảm kiểm soát suy giáp có thể xảy ra khi phối hợp orlistat và levothyroxin.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Levothyroxin

100 sản phẩm
Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Cool Patch (3 gói/hộp)

Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói
Hansaplast hoạt hình

Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói
Sancoba (5ml)

Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai
Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nang
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

145,000đ / Hộp
Decumar Pure Gel (15g)

Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang
Hiruscar Kids (10g)

Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube
Acne- Aid Soap Bar (100g)

Acne- Aid Soap Bar (100g)

78,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

1,700đ / Viên nén
Nacurgo (30ml)

Nacurgo (30ml)

220,000đ / Hộp
Nacurgo (12ml)

Nacurgo (12ml)

119,000đ / Hộp
Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

115,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Halixol 15mg/5ml (100ml)

Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai
Remos IB (10g)

Remos IB (10g)

51,000đ / Tube
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Klenzit C (15g)

Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube
Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Bipp C (35 gói/hộp)

Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Savi Osmax (4 viên/hộp)

Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén
Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Sensodyne Gentle Whitening (100g)

Sensodyne Gentle Whitening (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)

Sensodyne Fresh Mint (100g)

55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)

Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube
Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

49,000đ / Chai
Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Ospamox 500mg

Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang
Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

6,500đ / Gói
OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

28,000đ / Hộp
Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

142,000đ / Lọ
Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

94,000đ / Chai
Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Vaseline Rosy Lips (7g)

Vaseline Rosy Lips (7g)

66,000đ / Hủ
Corti RVN (8g)

Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai
Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

300,000đ / Hộp
Gamalate B6 solution (80ml)

Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm
Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,900đ / Viên nang
Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,500đ / Vỉ
V.Rohto for Kids (13ml)

V.Rohto for Kids (13ml)

51,000đ / Chai
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

650đ / Viên nang
See Chuan Oil (3ml)

See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

137,000đ / Chai
O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cao Sao Vàng Danapha (4g)

Cao Sao Vàng Danapha (4g)

9,000đ / Hộp
Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Fobancort cream (5g)

Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube
Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén