Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lynestrenol

Lynestrenol là một loại thuốc progestin được sử dụng trong thuốc tránh thai và điều trị các rối loạn phụ khoa, dùng thuốc liên tục sẽ ức chế sự rụng trứng và kinh nguyệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Taflotan 0,0015% (2.5ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Lotusone cream (15g)Poltraxon 1gKhăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnEugica Candy (300 viên)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprosalic pommade (30g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)YasminCurmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nadyrosa (80g)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Varogel (20 gói/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Infrared Thermometer CK-T1803 Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kin Gingival toothpaste (75ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Fingertip Pulse Oximeter AD901Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Đa kinh;
  • Rong kinh và rong huyết;
  • Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiếu kinh nguyên phát hoặc thứ phát;
  • Lạc nội mạc tử cung;
  • Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung;
  • Bệnh vú lành tính;
  • Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng;
  • Thống kinh;
  • Trì hoãn kinh nguyệt;
  • Hỗ trợ cho liệu pháp estrogen thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

Bệnh gan nặng như vàng da ứ mật hoặc viêm gan (hay có tiền sử mắc bệnh gan nặng mà kết quả xét nghiệm chức năng gan không trở về bình thường), các khối u tế bào gan, hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson.

Xuất huyết âm đạo chưa chẩn đoán.

Các bệnh lý hiếm gặp chịu ảnh hưởng của các steroid sinh dục như chứng ngứa nặng, vàng da ứ mật, herpes thai nghén, rối loạn chuyển hóa porphyrin và chứng xơ cứng tai, hoặc có tiền sử mắc các bệnh đó. Những bệnh này có thể xảy ra lần đầu hoặc nặng lên trong thời kỳ có thai hay trong quá trình điều trị với các steroid sinh dục.

Đang có rối loạn nghẽn tĩnh mạch huyết khối.

Quá mẫn với lynestrenol.

Liều lượng & Cách dùng

Ngày đầu tiên thấy kinh được tính là ngày thứ nhất của chu kỳ.

Đa kinh

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ.

Rong kinh và rong huyết

2 viên/ngày trong 10 ngày. Xuất huyết thường ngừng trong vòng vài ngày sau khi bắt đầu điều trị. Tiếp tục điều trị trong 3 chu kỳ kế tiếp với liều 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của mỗi chu kỳ. Nếu triệu chứng không mất đi trong hoặc sau khi điều trị, cần thiết phải tiến hành thêm các biện pháp chẩn đoán khác.

Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát

Bắt đầu bằng estrogen, ví dụ: 0,02 - 0,05 mg ethinylestradiol/ngày trong 25 ngày. Kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Phần lớn các trường hợp sẽ có kinh nguyệt trong vòng 3 ngày sau khi ngừng thuốc.

Bắt đầu dùng lại estrogen vào ngày thứ 5 của kỳ kinh này, tiếp tục cho đến ngày thứ 25 và cũng dùng kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Cần nhắc lại điều trị thêm ít nhất 1 chu kỳ nữa.

Lạc nội mạc tử cung

1 - 2 viên/ngày trong thời gian ít nhất 6 tháng.

Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung

6 - 10 viên/ngày trong khoảng thời gian dài.

Bệnh vú lành tính

1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ trong ít nhất từ 3 đến 4 tháng.

Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng; thống kinh

1 viên/ngày, tốt nhất nên bắt đầu vào ngày thứ nhất nhưng không được muộn hơn ngày thứ năm của chu kỳ. Có thể tiến hành điều trị liên tục trong nhiều tháng (không có ngày không uống thuốc). Nếu có chảy máu bất thường xảy ra nên tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày trong 3 - 5 ngày.

Trì hoãn kinh nguyệt

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, nên bắt đầu điều trị 2 tuần trước ngày dự đoán có kinh. Nếu bắt đầu dưới một tuần trước ngày dự đoán có kinh, phải tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày. Tuy nhiên trong trường hợp đó sẽ không đạt được hiệu quả trì hoãn kinh hơn 1 tuần.

Nguy cơ ra máu bất thường sẽ gia tăng nếu bắt đầu điều trị muộn hơn. Vì vậy, tốt nhất không nên bắt đầu điều trị muộn hơn 3 ngày trước ngày dự đoán có kinh.

Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung

½ - 1 viên/ngày trong 12 - 15 ngày mỗi tháng, ví dụ: 2 tuần đầu mỗi tháng; có th

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngừng điều trị khi kết quả xét nghiệm chức năng gan không bình thường.

Nám da đôi khi xảy ra trong quá trình sử dụng estrogen và/hoặc các thuốc có chứa progestagen, đặc biệt ở những phụ nữ có tiền sử nám da khi có thai. Đối với những phụ nữ dễ bị nám da, nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời tự nhiên hoặc nhân tạo.

Việc sử dụng các steroid có thể ảnh hưởng đến kết quả của các xét nghiệm đặc biệt. Tăng LDL-cholesterol và giảm HDL-cholesterol xảy ra ở nhiều bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng Lynestrenol. Đôi khi có xảy ra sự thay đổi các thông số chức năng gan, chuyển hoá carbohydrate và sự cầm máu.

Khi sử dụng progestagen trong thời gian dài, nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ.

Lynestrenol được xác định có hoạt tính nam hoá nhẹ qua đánh giá ảnh hưởng trên SHBG. Điều này được khẳng định bởi các dấu hiệu nhẹ của tình trạng nam hóa (chủ yếu là mụn và tăng tiết nhờn) được quan sát ở một số bệnh nhân.

Điều tra dịch tễ học liên quan đến sử dụng progestagen dạng phối hợp với các estrogen có sự tăng tỷ lệ nghẽn tĩnh mạch huyết khối (VTE, huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi). Mặc dù chưa biết sự liên quan lâm sàng của phát hiện này với lynestrenol khi thiếu thành phần estrogen, nên ngừng sử dụng Lynestrenol trong trường hợp huyết khối. Ngừng sử dụng Lynestrenol cũng nên được cân nhắc trong trường hợp bất động lâu ngày do phẫu thuật hoặc do bệnh lý. Phụ nữ có tiền sử rối loạn nghẽn mạch huyết khối nên được cảnh báo về khả năng tái phát.

Bệnh nhân có bất kỳ tình trạng nào dưới đây cần được khám thường xuyên:

Rối loạn tuần hoàn (hoặc có tiền sử bị tình trạng này), do các thuốc tránh thai dạng uống có chứa estrogen/progestagen được báo cáo làm tăng nhẹ nguy cơ rối loạn tim mạch đặc biệt hoặc các bệnh mạch não.

Một số thể trầm cảm nặng có thể bị trầm trọng hơn khi sử dụng các steroid sinh dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lynestrenol

100 sản phẩm
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Yasmin

Yasmin

190,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

247,000đ / Hộp
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén