Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mannitol

Mannitol là đồng phân của sorbitol, có tác dụng làm tăng độ thẩm thấu của huyết tương và dịch trong ống thận, gây lợi niệu thẩm thấu và làm tăng lưu lượng máu thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Bocinor (1.5mg)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bocalex C 1000 (10 viên/tube)Bộ thay băng vô trùng Bảo ThạchBộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Biracin-E (5ml)Bipp C (35 gói/hộp)Bipisyn (1 lọ/hộp)Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Biosubtyl-II (25 gói/hộp)Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Bifumax 750 (10 lọ/hộp)Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g)Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)Biafine (46.5g)BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Betasalic (15g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) Betadine vaginal douche (125ml)Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Berodual 10ml (200 liều)Berocca Performance (15 viên/tube)Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp)Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)Beprosalic Ointment (15g)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Benzac Purifying Cleanser (130ml)Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g)Benzac AC gel 5% (30g)Benzac AC gel 2.5% (30g)Benita (120 liều)Benate (5g)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Becozyme (12 ống/hộp)Becolugel (20 gói/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Bé Ho MKP (24 gói/hộp)Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói)Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m)Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m)Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Bactronil 2% (5g)Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)BabyhalerBaburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)B3 AFIB AdvancedAzissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Axcel Miconazole Cream (15g)Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Aura Beauty (150 miếng/gói)Aumoxtine 500 (200 viên/chai)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atopiclair Cream (40ml)Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phòng hoại tử thận cấp do hạ huyết áp.
  • Thiểu niệu sau mổ.
  • Gây lợi niệu cưỡng bức để tăng đào thải các chất độc qua đường thận.
  • Làm giảm áp lực nội sọ trong phù não.
  • Làm giảm nhãn áp.
  • Dùng trước và trong các phẫu thuật mắt.
  • Dùng làm test thăm dò chức năng thận.
  • Dùng làm dịch rửa trong cắt nội soi tuyến tiền liệt.

Chống chỉ định

  • Mất nước
  • Suy tim sung huyết, các bệnh tim nặng
  • Phù phổi, sung huyết phổi
  • Chảy máu nội sọ sau chấn thương sọ não (trừ trong lúc phẫu thuật mở hộp sọ).
  • Phù do rối loạn chuyển hóa có kèm theo dễ vỡ mao mạch.
  • Suy thận nặng (trừ trường hợp có đáp ứng với test gây lợi niệu; nếu không có đáp ứng hoặc đáp ứng kém thì thể tích dịch ngoại bào tăng có thể dẫn đến ngộ độc nước cấp).
  • Thiểu niệu hoặc vô niệu sau khi làm test với mannitol.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng ngừa suy thận cấp: từ 50 đến 100g tiêm truyền tĩnh mạch với dung dịch từ 5 đến 10%. Tốc độ truyền thường điều chỉnh để có 1 lưu lượng nước tiểu ít nhất từ 30 đến 50 ml/giờ.

Tăng đào thải các độc tố: thông thường duy trì lưu lượng nước tiểu ít nhất 100ml/giờ, thường duy trì 500 ml/giờ và cần giữ cân bằng dương tính về dịch tới 1 - 2 lít.

Giảm độc tính của cisplatin lên thận: truyền nhanh 12.5g ngay trước khi dùng cisplatin, sau đó truyền 10 g/giờ, trong 6 giờ, dùng dung dịch 20%. Bù dịch bằng dung dịch có natri clorid 0.45%, kali clorid 20 - 30 mEq/lít với tốc độ 250ml/giờ, trong 6 giờ. Duy trì lưu lượng nước tiểu trên 100ml/giờ bằng cách truyền tĩnh mạch mannitol.

Làm giảm áp lực nội sọ: Truyền tĩnh mạch dung dịch mannitol 15% đến 25%, theo liều 1 đến 2g/kg, trong vòng 30 đến 60 phút. Nếu hàng rào máu - não không nguyên vẹn thì truyền mannitol có thể dẫn đến tăng áp lực nội sọ (trường hợp này nên dùng furosemid).

Làm giảm áp lực nhãn cầu: liều 1.5 đến 2g/kg, truyền trong 30 - 60 phút với dung dịch 15 - 20%. Tác dụng xuất hiện trong vòng 15 phút tính từ lúc bắt đầu truyền mannitol và kéo dài từ 3 đến 8 giờ sau khi ngừng truyền. Điều chỉnh liều, nồng độ dịch và tốc độ truyền theo mức độ đáp ứng của người bệnh.

Dùng trong phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua niệu đạo: Dung dịch mannitol từ 2.5% đến 5% được dùng để tưới, rửa bàng quang trong phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo.

Trẻ em

Chưa có dữ liệu về liều dùng của mannitol ở trẻ em dưới 12 tuổi, nhưng một số chuyên gia lâm sàng khuyến cáo liều dùng cho trẻ em như sau:

Điều trị thiểu niệu hoặc vô niệu: Làm test với liều 200mg/kg như trên; liều điều trị là 2g/kg truyền tĩnh mạch dung dịch 15 - 20% trong 2 - 6 giờ.

Để giảm áp lực nội sọ hoặc áp lực nhãn cầu: Liều 2g/kg, truyền trong 30 - 60 phút dùng dung dịch 15 - 25%.

Điều trị ngộ độc: 2g/kg, truyền dung dịch 5 - 10% sao cho duy trì được một lưu lượng nước tiểu lớn.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: bắt đầu bằng liều ban đầu thấp nhất và điều chỉnh theo đáp ứng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

– Trước khi dùng thuốc phải chắc chắn là người bệnh không bị mất nước.
– Trong lúc truyền cần theo dõi chặt chẽ cân bằng dịch và điện giải, độ thẩm thấu của huyết tương, chức năng thận, dấu hiệu sinh tồn.
– Nếu lưu lượng dịch truyền vào nhiều hơn lưu lượng nước tiểu thì có thể gây ngộ độc nước. Tác dụng lợi niệu kéo dài của thuốc có thể che lấp các dấu hiệu của bù nước không đủ hoặc giảm thể tích tuần hoàn.
– Bộ dây truyền tĩnh mạch cần phải khớp với bộ phận lọc gắn liền.
– Trước khi truyền phải kiểm tra sự tương hợp của các chất thêm vào dung dịch Manitol.
– Do dịch ưu trương nên chỉ tiêm dung dịch manitol vào tĩnh mạch, nếu không có thể gây hoại tử mô.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mannitol

100 sản phẩm
Bocinor (1.5mg)

Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi
Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC

6,000đ / cái
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp)

48,000đ / Hộp
Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Biracin-E (5ml)

Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai
Bipp C (35 gói/hộp)

Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

Biosubtyl-II (25 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

300,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)

Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube
BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp)

1,850,000đ / Hộp
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Betasalic (15g)

Betasalic (15g)

15,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Betadine vaginal douche (125ml)

Betadine vaginal douche (125ml)

60,000đ / Chai
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

205,000đ / Chai
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Berodual 10ml (200 liều)

Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai
Berocca Performance (15 viên/tube)

Berocca Performance (15 viên/tube)

9,000đ / Viên sủi
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

650đ / Viên nang
Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

Berberin 10mg VPC (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Benzac Purifying Cleanser (130ml)

Benzac Purifying Cleanser (130ml)

260,000đ / Chai
Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

Benzac Power Patch (12 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Benzac AC gel 5% (30g)

Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp
Benzac AC gel 2.5% (30g)

Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp
Benita (120 liều)

Benita (120 liều)

95,000đ / Chai
Benate (5g)

Benate (5g)

18,000đ / Tube
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Becolugel (20 gói/hộp)

Becolugel (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp
Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

17,000đ / Cuộn
Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

162,000đ / Hộp
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Bactronil 2% (5g)

Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube
Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

Bách Niên Kiện (20 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Babyhaler

Babyhaler

395,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
B3 AFIB Advanced

B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

177,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Axcel Miconazole Cream (15g)

Axcel Miconazole Cream (15g)

38,000đ / Tube
Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g)

75,000đ / Tube
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

175,000đ / Chai
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Atopiclair Cream (40ml)

Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

2,500đ / Ống
Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén