Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Metoprolol

Metoprolol là một thuốc chẹn chọn lọc thụ thể β1, được dùng để điều trị cao huyết áp, đau tức ngực do thiếu máu về tim, và một số các bệnh liên quan đến nhịp tim nhanh bất thường. Thuốc còn dùng để phòng ngừa các vấn đề tim mạch theo sau một cơn nhồi máu cơ tim và để ngừa các cơn đau đầu ở bệnh nhân bị bệnh đau nửa đầu (Migraine).

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Nước Súc Miệng T-B (500ml)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Huxol Original (1200 viên/hộp)Test thử bệnh Lao M. Tuberculosis IgG/IgM Fastep (40 kit/hộp)Cufo Lozenges hương vị Việt Quất (2 vỉ x 12 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Zokozen For Baby (20 gói/hộp)Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang y tế 4D QL GUARD KF94 MASK (10 chiếc/hộp)Khẩu trang gấu Miomask (3 cái/túi)Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Becolugel (20 gói/hộp)Berocca Performance (15 viên/tube)Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp)Thuốc tím (100 gói/lốc)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml)Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)Viên đường huyết đông trùng hạ thảo Trường An (50 viên/hộp)Son dưỡng môi hương Cherry Sebamed (4,8g)Ferlatum (15ml)Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg (120 liều)Albiomin 20% Biotest (50ml)Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tedavi 400mg/57mg (70ml)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp)BabyhalerFortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)See Chuan Oil (7ml)Bông y tế Bạch Tuyết (45g)Khẩu trang nhựa trong suốt Max99Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)Appeton Infant Drop (30ml)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Vocanz 80mg (10 viên/hộp)Vocanz 40mg (10 viên/hộp)Aminazin 25mg (500 viên/chai)Star BenkoStar Cough Relief Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)B3 AFIB AdvancedXatral XL 10mg (30 viên/hộp)Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Cooldrop (10ml)Zoliicef 1gLG PuricareVinphason 100mg (10 ống/hộp)Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)Ultravist 370 (100ml)Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu Parafin Vinphaco 5ml (50 ống/hộp)Kidmin (200ml)Trà thanh nhiệt Thái BìnhBảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Spot Gel (10g)Heltec (10 gói/hộp)Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 300mm x 460mm (200 túi/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 90mm x 260mm (200 túi/hộp)STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)Combilipid (1440ml)Lipovenoes 10% PLR (250ml)Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)Bogo Kids Jjang (100ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cao xoa Cúp Vàng (40g)Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)Codatux candy sugar free (200 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Xuân Nữ Bổ Huyết Vĩnh Quang (280ml)Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp)Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp)A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực.
  • Điều trị bổ sung cho liệu pháp điều trị suy tim cơ bản ở những bệnh nhân suy tim mạn tính có điều trị đã ổn định do suy chức năng tâm thu thất trái.
  • Phòng ngừa tử vong do tim và tái nhồi máu cơn nhồi máu cơ tim cấp. Điều trị loạn nhịp tim đặc biệt là nhịp nhanh trên thất, giảm nhịp thất trong rung nhĩ và trong nại tâm thu thất.
  • Điều trị rối loạn chức năng tim có kèm đánh trống ngực.
  • Phòng ngừa đau nửa đầu dạng migraine.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với thành phần thuốc hoặc thuốc.
  • Block nhĩ thất độ 2 hoặc độ 3, suy tim mất bù không ổn định, sốc do tim, rối loạn tuần hoàn động mạch nại vi nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng này được sử dụng cho người lớn.

Điều trị tăng huyết áp

Mức độ nhẹ - vừa: 1 viên (50 mg)/ngày. 

Nếu bệnh nhân không đáp ứng, có thể tăng lên 2 - 4 viên (100 - 200 mg)/ngày và/hoặc kết hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.

Điều trị dài hạn đau thắt ngực

2 - 4 viên (100 - 200 mg)/ngày, có thể kết hợp với các thuốc trị đau thắt ngực khác.

Điều trị suy tim mạn tính, ổn định mức độ từ trung bình đến nặng có giảm chức năng tâm thu thất trái (phân suất tống máu ≤ 40%) phối hợp cùng thuốc ức chế men chuyển, lợi tiểu và trong đa số trường hợp với các digitalis trợ tim.

Bệnh nhân phải có tình trạng suy tim mạn tính ổn định, không có biểu hiện cấp trong 6 tuần gần nhất và đang dùng một liệu pháp điều trị cơ bản cần thiết không thay đổi trong 2 tuần gần nhất. Điều trị suy tim bằng các thuốc ức chế beta đôi khi có thể tăng tạm thời triệu chứng. Trong vài trường hợp có thể tiếp tục điều trị hoặc giảm liều, và trong các trường hợp khác cần phải ngưng điều trị. Liều khởi đầu cho những bệnh nhân suy tim nặng (độ IV theo NYHA) phải được chỉ định bởi các bác sĩ chuyên sâu điều trị suy tim.

  • Suy tim độ II
    • Trong 2 tuần đầu: Dùng 1 viên 25mg mỗi ngày.
    • Sau 2 tuần, chuyển sang dùng 1 viên 50mg mỗi ngày và sau đó có thể tăng gấp đôi liều mỗi 2 tuần. 
    • Liều mục tiêu cho điều trị dài hạn là 4 viên 50mg (200 mg)/ngày.
  • Suy tim độ III - IV
    • Liều khởi đầu: ½ viên 25mg mỗi ngày. 
    • Nên điều chỉnh liều theo từng bệnh nhân và theo dõi bệnh nhân chặt chẽ trong suốt thời gian tăng liều vì các triệu chứng suy tim có thể trở nên trầm trọng ở một số bệnh nhân. 
    • Sau 1 - 2 tuần có thể tăng lên 1 viên 25mg mỗi ngày. 
    • Nếu bệnh nhân dung nạp được thì tăng gấp đôi liều mỗi 2 tuần cho đến liều tối đa là 200 mg tương đương 4 viên 50mg mỗi ngày.

Trong trường hợp có hạ huyết áp và/hoặc chậm nhịp tim, cần phải giảm các thuốc dùng phối hợp hoặc giảm liều Metoprolol. Hạ huyết áp khi bắt đầu điều trị khốn có nghĩa là Metoprolol không thể dung nạp được trong điều trị suy tim mạn tính, nhưng không được tăng liều cho đến khi tình trạng bệnh nhân đã ổn định và cần phải tăng cường việc kiểm soát chức năng thận.

Điều trị một số rối loạn nhịp tim nhanh

2 - 4 viên (100 - 200mg)/ngày.

Điều trị dự phòng sau nhồi máu cơ tim

Điều trị dài hạn với liều 8 viên (200mg)/ngày làm giảm nguy cơ tử vong (kể cả đột tử) và giảm nguy cơ tái nhồi máu cơ tim (thường gặp ở bệnh nhân tiểu đường).

Suy chức năng thận: Không cần chỉnh liều.

Suy chức năng gan: Thường không cần chỉnh liều. Tuy nhiên, khi có dấu hiệu suy chức năng gan trầm trọng (ví dụ: bệnh nhân có shunt nối) nên giảm liều.

Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.

Trẻ em: Không khuyến cáo chỉ định.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng trong những trường hợp hen phế quản hoặc bệnh phổi tắc nghẽn khác; trong sử dụng đồng thời với thuốc mê hô hấp; kết hợp với verapamil, digitalis hoặc thuốc chống loạn nhịp nhóm I, đặc biệt nhóm IA và nhóm IC; khập khễnh cách hồi; suy giảm nghiêm trọng chức năng thận. 

Trong điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực, không được ngừng thuốc đột ngột, nhất là ở người cao tuổi, khi thay thuốc chống tăng huyết áp cho bệnh nhân, metoprolol cũng phải giảm liều dần rồi mới cắt thuốc. 

Thuốc chẹn beta có nguy cơ tăng ức chế tính co cơ tim và có thể thúc đẩy suy tim nặng hơn. Đối với người bệnh tăng huyết áp và đau thắt ngực có suy tim sung huyết được điều trị bằng digitalis và thuốc lợi tiểu, phải sử dụng metoprolol thận trọng. Cả digitalis và metoprolol đều làm chậm dẫn truyền nhĩ - thất.

Ở người bệnh không có bệnh sử về suy tim, ức chế liên tục cơ tim với những thuốc chẹn beta trong một thời gian có thể dẫn tới suy tim, trong một số trường hợp. Khi có triệu chứng hoặc dấu hiệu đầu tiên của suy tim, cần cho digital đầy đủ và/hoặc một thuốc lợi tiểu. Phải theo dõi sát người bệnh. Nếu suy tim không đỡ, phải ngừng metoprolol.

Nếu ngừng dùng đột ngột thuốc chẹn beta có thể làm cơn đau thắt ngực nặng lên, và trong một số trường hợp xảy ra nhồi máu cơ tim. Do đó liều lượng metoprolol phải giảm từ từ trong thời gian 1 - 2 tuần và phải theo dõi sát người bệnh. Nếu đau thắt ngực nặng lên hoặc có suy động mạch vành, phải tạm thời cho lại ngay metoprolol trong khi chờ các biện pháp khác.

Sử dụng metoprolol thận trọng ở người bệnh có bệnh co thắt phế quản không đáp ứng, hoặc không dung nạp liệu pháp chống tăng huyết áp khác. Chính vì tính chọn lọc beta1 không tuyệt đối, có thể dùng đồng thời một thuốc kích thích beta2, và dùng liều metoprolol thấp nhất có thể được.

Dùng metoprolol thận trọng ở người bệnh đái tháo đường vì thuốc có thể che lấp dấu hiệu hạ glucose huyết như nhịp tim nhanh. Các phản ứng khác như chóng mặt, vã mồ hôi có thể ít bị ảnh hưởng.

Chẹn beta-adrenergic có thể che lấp một số dấu hiệu lâm sàng (ví dụ, nhịp tim nhanh) của cường tuyến giáp. Tránh ngừng thuốc đột ngột vì có thể thúc đẩy cơn nhiễm độc tuyến giáp. 

Metoprolol phải dùng thận trọng ở người có tổn thương gan.

Thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân bị rối loạn chức năng nút xoang, bệnh nhân có khuyết tật dẫn truyền AV.

Các nguy cơ có thể gia tăng liên quan đến gây mê toàn thân (ví dụ, hạ huyết áp nặng, duy trì nhịp tim) do giảm khả năng của tim để đáp ứng với các kích thích phản xạ β-adrenergic. Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân trải qua cuộc phẫu thuật lớn liên quan đến gây mê toàn thân; tránh sử dụng thuốc mê gây suy nhược cơ tim.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Metoprolol

100 sản phẩm
Nước Súc Miệng T-B (500ml)

Nước Súc Miệng T-B (500ml)

18,000đ / Chai
Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphatin 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Huxol Original (1200 viên/hộp)

Huxol Original (1200 viên/hộp)

72,000đ / Hộp
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

249,000đ / Hộp
Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

Zokozen For Baby (20 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vihacaps 600mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

9,700đ / Viên nang mềm
Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Becolugel (20 gói/hộp)

Becolugel (20 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Berocca Performance (15 viên/tube)

Berocca Performance (15 viên/tube)

9,000đ / Viên sủi
Thuốc tím (100 gói/lốc)

Thuốc tím (100 gói/lốc)

1,000đ / Gói
Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

Colchicin Traphaco 1mg (20 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ferlatum (15ml)

Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ
Albiomin 20% Biotest (50ml)

Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai
Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cecoxibe 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,400đ / Viên nang
Tedavi 400mg/57mg (70ml)

Tedavi 400mg/57mg (70ml)

176,000đ / Hộp
Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

18,000đ / Chai
Babyhaler

Babyhaler

395,000đ / Hộp
Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)

Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
See Chuan Oil (7ml)

See Chuan Oil (7ml)

30,000đ / Chai
Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

Bông y tế Bạch Tuyết (45g)

11,000đ / Gói
Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

Khẩu trang nhựa trong suốt Max99

85,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

Smart-Air 4mg (10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Appeton Infant Drop (30ml)

Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

Vocanz 80mg (10 viên/hộp)

16,000đ / Viên nén
Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

Vocanz 40mg (10 viên/hộp)

14,000đ / Viên nén
Aminazin 25mg (500 viên/chai)

Aminazin 25mg (500 viên/chai)

110,000đ / Hộp
Star Benko

Star Benko

20,000đ / Vỉ
Star Cough Relief

Star Cough Relief

23,000đ / Vỉ
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
B3 AFIB Advanced

B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp
Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

Xatral XL 10mg (30 viên/hộp)

355,000đ / Hộp
Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cooldrop (10ml)

Cooldrop (10ml)

12,000đ / Chai
Zoliicef 1g

Zoliicef 1g

31,000đ / Lọ
LG Puricare

LG Puricare

2,200,000đ / Hộp
Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

Vinphason 100mg (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

Vinsolon 40mg (10 ống/hộp)

230,000đ / Hộp
Ultravist 370 (100ml)

Ultravist 370 (100ml)

760,000đ / Chai
Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Tegretol CR 200mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Kidmin (200ml)

Kidmin (200ml)

150,000đ / Chai
Trà thanh nhiệt Thái Bình

Trà thanh nhiệt Thái Bình

100,000đ / Gói
Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

1,520,000đ / Hộp
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (10g)

Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (4g)

Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube
Hiruscar Spot Gel (10g)

Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube
Heltec (10 gói/hộp)

Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói
Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

Ivermectin 6mg A.T (4 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp)

5,600đ / Viên nén
Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

STANDARD Q COVID-19 Ag (25 kit/hộp)

85,000đ / cái
Combilipid (1440ml)

Combilipid (1440ml)

795,000đ / Túi
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai
Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

420,000đ / Hộp
Bogo Kids Jjang (100ml)

Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp
Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén
A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén