Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Metoprolol

Metoprolol là một thuốc chẹn chọn lọc thụ thể β1, được dùng để điều trị cao huyết áp, đau tức ngực do thiếu máu về tim, và một số các bệnh liên quan đến nhịp tim nhanh bất thường. Thuốc còn dùng để phòng ngừa các vấn đề tim mạch theo sau một cơn nhồi máu cơ tim và để ngừa các cơn đau đầu ở bệnh nhân bị bệnh đau nửa đầu (Migraine).

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Taflotan 0,0015% (2.5ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Skyn Orginal (3 cái/hộp)Skyn Orginal (10 cái/hộp)Lotusone cream (15g)Poltraxon 1gKhăn giấy tre YCOOL 260 tờ 4 lớp dai mềm mịnEugica Candy (300 viên)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clincare S.H dạng xịt (500ml)Cellcept 250mg (100 viên/hộp)Voltaren SR 75mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprosalic pommade (30g)Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)Sensodyne Multi Care (100g)Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 1g/10ml (50 ống/hộp)Vitamin B12 Vinphaco 1000mcg (100 ống/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp)YasminCurmin Nano Bình Vị Gel Zero (30 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml)Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nadyrosa (80g)Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Varogel (20 gói/hộp)Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Azaroin (15g)Azaduo (15g)Venlafaxine Stella 37.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xarelto 10mg (10 viên/hộp)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Ciprofloxacin 500mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biloxcin Eye 0.3% (5ml)Dầu Tràm-Khuynh Diệp Ích Nhi (30ml)Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Jet Spray (118ml)Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)Smecta hương dâu (12 gói/hộp)Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)Symbicort Rapihaler 160/4.5mcg (120 liều)Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bài Thạch (45 viên/chai)Danapha Trihex 2mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sika MT-811Infrared Thermometer CK-T1803 Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kin Gingival toothpaste (75ml)Sterimar baby block nose hypertonic (50ml)Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Fingertip Pulse Oximeter AD901Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trimebutin 100mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)Siro Yến Sào Ăn Ngủ Ngon 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực.
  • Điều trị bổ sung cho liệu pháp điều trị suy tim cơ bản ở những bệnh nhân suy tim mạn tính có điều trị đã ổn định do suy chức năng tâm thu thất trái.
  • Phòng ngừa tử vong do tim và tái nhồi máu cơn nhồi máu cơ tim cấp. Điều trị loạn nhịp tim đặc biệt là nhịp nhanh trên thất, giảm nhịp thất trong rung nhĩ và trong nại tâm thu thất.
  • Điều trị rối loạn chức năng tim có kèm đánh trống ngực.
  • Phòng ngừa đau nửa đầu dạng migraine.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với thành phần thuốc hoặc thuốc.
  • Block nhĩ thất độ 2 hoặc độ 3, suy tim mất bù không ổn định, sốc do tim, rối loạn tuần hoàn động mạch nại vi nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng này được sử dụng cho người lớn.

Điều trị tăng huyết áp

Mức độ nhẹ - vừa: 1 viên (50 mg)/ngày. 

Nếu bệnh nhân không đáp ứng, có thể tăng lên 2 - 4 viên (100 - 200 mg)/ngày và/hoặc kết hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác.

Điều trị dài hạn đau thắt ngực

2 - 4 viên (100 - 200 mg)/ngày, có thể kết hợp với các thuốc trị đau thắt ngực khác.

Điều trị suy tim mạn tính, ổn định mức độ từ trung bình đến nặng có giảm chức năng tâm thu thất trái (phân suất tống máu ≤ 40%) phối hợp cùng thuốc ức chế men chuyển, lợi tiểu và trong đa số trường hợp với các digitalis trợ tim.

Bệnh nhân phải có tình trạng suy tim mạn tính ổn định, không có biểu hiện cấp trong 6 tuần gần nhất và đang dùng một liệu pháp điều trị cơ bản cần thiết không thay đổi trong 2 tuần gần nhất. Điều trị suy tim bằng các thuốc ức chế beta đôi khi có thể tăng tạm thời triệu chứng. Trong vài trường hợp có thể tiếp tục điều trị hoặc giảm liều, và trong các trường hợp khác cần phải ngưng điều trị. Liều khởi đầu cho những bệnh nhân suy tim nặng (độ IV theo NYHA) phải được chỉ định bởi các bác sĩ chuyên sâu điều trị suy tim.

  • Suy tim độ II
    • Trong 2 tuần đầu: Dùng 1 viên 25mg mỗi ngày.
    • Sau 2 tuần, chuyển sang dùng 1 viên 50mg mỗi ngày và sau đó có thể tăng gấp đôi liều mỗi 2 tuần. 
    • Liều mục tiêu cho điều trị dài hạn là 4 viên 50mg (200 mg)/ngày.
  • Suy tim độ III - IV
    • Liều khởi đầu: ½ viên 25mg mỗi ngày. 
    • Nên điều chỉnh liều theo từng bệnh nhân và theo dõi bệnh nhân chặt chẽ trong suốt thời gian tăng liều vì các triệu chứng suy tim có thể trở nên trầm trọng ở một số bệnh nhân. 
    • Sau 1 - 2 tuần có thể tăng lên 1 viên 25mg mỗi ngày. 
    • Nếu bệnh nhân dung nạp được thì tăng gấp đôi liều mỗi 2 tuần cho đến liều tối đa là 200 mg tương đương 4 viên 50mg mỗi ngày.

Trong trường hợp có hạ huyết áp và/hoặc chậm nhịp tim, cần phải giảm các thuốc dùng phối hợp hoặc giảm liều Metoprolol. Hạ huyết áp khi bắt đầu điều trị khốn có nghĩa là Metoprolol không thể dung nạp được trong điều trị suy tim mạn tính, nhưng không được tăng liều cho đến khi tình trạng bệnh nhân đã ổn định và cần phải tăng cường việc kiểm soát chức năng thận.

Điều trị một số rối loạn nhịp tim nhanh

2 - 4 viên (100 - 200mg)/ngày.

Điều trị dự phòng sau nhồi máu cơ tim

Điều trị dài hạn với liều 8 viên (200mg)/ngày làm giảm nguy cơ tử vong (kể cả đột tử) và giảm nguy cơ tái nhồi máu cơ tim (thường gặp ở bệnh nhân tiểu đường).

Suy chức năng thận: Không cần chỉnh liều.

Suy chức năng gan: Thường không cần chỉnh liều. Tuy nhiên, khi có dấu hiệu suy chức năng gan trầm trọng (ví dụ: bệnh nhân có shunt nối) nên giảm liều.

Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều.

Trẻ em: Không khuyến cáo chỉ định.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng trong những trường hợp hen phế quản hoặc bệnh phổi tắc nghẽn khác; trong sử dụng đồng thời với thuốc mê hô hấp; kết hợp với verapamil, digitalis hoặc thuốc chống loạn nhịp nhóm I, đặc biệt nhóm IA và nhóm IC; khập khễnh cách hồi; suy giảm nghiêm trọng chức năng thận. 

Trong điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực, không được ngừng thuốc đột ngột, nhất là ở người cao tuổi, khi thay thuốc chống tăng huyết áp cho bệnh nhân, metoprolol cũng phải giảm liều dần rồi mới cắt thuốc. 

Thuốc chẹn beta có nguy cơ tăng ức chế tính co cơ tim và có thể thúc đẩy suy tim nặng hơn. Đối với người bệnh tăng huyết áp và đau thắt ngực có suy tim sung huyết được điều trị bằng digitalis và thuốc lợi tiểu, phải sử dụng metoprolol thận trọng. Cả digitalis và metoprolol đều làm chậm dẫn truyền nhĩ - thất.

Ở người bệnh không có bệnh sử về suy tim, ức chế liên tục cơ tim với những thuốc chẹn beta trong một thời gian có thể dẫn tới suy tim, trong một số trường hợp. Khi có triệu chứng hoặc dấu hiệu đầu tiên của suy tim, cần cho digital đầy đủ và/hoặc một thuốc lợi tiểu. Phải theo dõi sát người bệnh. Nếu suy tim không đỡ, phải ngừng metoprolol.

Nếu ngừng dùng đột ngột thuốc chẹn beta có thể làm cơn đau thắt ngực nặng lên, và trong một số trường hợp xảy ra nhồi máu cơ tim. Do đó liều lượng metoprolol phải giảm từ từ trong thời gian 1 - 2 tuần và phải theo dõi sát người bệnh. Nếu đau thắt ngực nặng lên hoặc có suy động mạch vành, phải tạm thời cho lại ngay metoprolol trong khi chờ các biện pháp khác.

Sử dụng metoprolol thận trọng ở người bệnh có bệnh co thắt phế quản không đáp ứng, hoặc không dung nạp liệu pháp chống tăng huyết áp khác. Chính vì tính chọn lọc beta1 không tuyệt đối, có thể dùng đồng thời một thuốc kích thích beta2, và dùng liều metoprolol thấp nhất có thể được.

Dùng metoprolol thận trọng ở người bệnh đái tháo đường vì thuốc có thể che lấp dấu hiệu hạ glucose huyết như nhịp tim nhanh. Các phản ứng khác như chóng mặt, vã mồ hôi có thể ít bị ảnh hưởng.

Chẹn beta-adrenergic có thể che lấp một số dấu hiệu lâm sàng (ví dụ, nhịp tim nhanh) của cường tuyến giáp. Tránh ngừng thuốc đột ngột vì có thể thúc đẩy cơn nhiễm độc tuyến giáp. 

Metoprolol phải dùng thận trọng ở người có tổn thương gan.

Thận trọng khi sử dụng cho những bệnh nhân bị rối loạn chức năng nút xoang, bệnh nhân có khuyết tật dẫn truyền AV.

Các nguy cơ có thể gia tăng liên quan đến gây mê toàn thân (ví dụ, hạ huyết áp nặng, duy trì nhịp tim) do giảm khả năng của tim để đáp ứng với các kích thích phản xạ β-adrenergic. Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân trải qua cuộc phẫu thuật lớn liên quan đến gây mê toàn thân; tránh sử dụng thuốc mê gây suy nhược cơ tim.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Metoprolol

100 sản phẩm
Taflotan 0,0015% (2.5ml)

Taflotan 0,0015% (2.5ml)

270,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi)

20,000đ / Túi
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Skyn Orginal (3 cái/hộp)

Skyn Orginal (3 cái/hộp)

50,000đ / Hộp
Skyn Orginal (10 cái/hộp)

Skyn Orginal (10 cái/hộp)

130,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Poltraxon 1g

Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

18,300đ / Viên nén
Clincare S.H dạng xịt (500ml)

Clincare S.H dạng xịt (500ml)

135,000đ / Chai
Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

Cellcept 250mg (100 viên/hộp)

2,980,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

Tràng Vị Khang (6 gói/hộp)

60,000đ / Hộp
Sensodyne Multi Care (100g)

Sensodyne Multi Care (100g)

63,000đ / Tube
Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Ketosteril 600mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,450,000đ / Hộp
Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

Zopistad 7.5mg (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

Tenamyd FM-N95 (20 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc
Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nén
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

Coveram 10mg/10mg (30 viên/chai)

12,000đ / Viên nén
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Yasmin

Yasmin

190,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Combizar 50mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

910,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

320,000đ / Hộp
Varogel (20 gói/hộp)

Varogel (20 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Crestor 20mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Azaroin (15g)

Azaroin (15g)

70,000đ / Tube
Azaduo (15g)

Azaduo (15g)

156,000đ / Tube
Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

Xarelto 10mg (10 viên/hộp)

63,000đ / Viên nén
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai
Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Utrogestan 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang mềm
Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

Utrogestan 200mg (15 viên/hộp)

20,000đ / Viên nang mềm
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Salonpas Jet Spray (118ml)

Salonpas Jet Spray (118ml)

200,000đ / Chai
Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

Johnson's Baby Top-to-toe (500ml)

129,000đ / Chai
Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

Smecta hương dâu (12 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

Vitabiotics Osteocare (30 viên/hộp)

247,000đ / Hộp
Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

Thông Xoang Tán (50 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin A-D Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Bài Thạch (45 viên/chai)

Bài Thạch (45 viên/chai)

58,000đ / Hộp
Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

5,900đ / Viên nén
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Sika MT-811

Sika MT-811

45,000đ / Hộp
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

80,000đ / Vỉ
Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

Siro ho Ong Vàng (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Kin Gingival toothpaste (75ml)

Kin Gingival toothpaste (75ml)

126,000đ / Tube
Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Acarbose 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tozinax 70mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

Siro Ong Nâu Mom and Baby (100ml)

53,000đ / Chai
Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Tenofovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Savi Valsartan 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén