Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Montelukast

Montelukast là thuốc gây ức chế thụ thể cysteinyl leukotriene ở đường dẫn khí nhờ khả năng ức chế co thắt phê quản do hít phải LTD4 trong bệnh hen suyễn. Với liều thấp hơn 5 mg gây ức chế đáng kể LTD4 chất gây ra co thắt khí quản.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Cao xoa Cúp Vàng (40g),Cao Sao Vàng OPC (4g),Cao Sao Vàng Danapha (4g),Cao Ích Mẫu OPC (100ml),Canesten Cream (20g),Candid-V6 (6 viên/hộp),Candid-B Cream (15g),Candid Cream (20g),Candesartan Stada 16mg (2 vỉ x14 viên/hộp),Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),CalSource Ca-C1000 Orange (10 viên/tube),Calsource 600 + Vitamin D3 (10 viên/hộp),Calcium Stella 500mg (20 viên/tube),Calcium Boston 500mg (20 viên/tube),Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp),Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Calci-D3 Boston (10 vỉ x 10 viên/hộp),Calci D Robinson (10 vỉ x 10 viên/hộp),Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp),Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp),C.ales 20mg (1 viên/hộp),Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp),Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp),Buồng đệm khí dung Rossmax,Buclapoxime 200mg (10 viên/hộp),Bucarvin (5 ống/hộp),Brufen (60ml),Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp),Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Bromanase 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bromalex 6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp),Bratorex-Dexa (5ml),Bratorex (5ml),Bozypaine (24 viên/tube),Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg),Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),BoniVein (30 viên/hộp),Bông y tế Bạch Tuyết (45g),Bông y tế Bạch Tuyết (25g),Bông y tế Bạch Tuyết (1kg),Bông gòn viên Bảo Thạch (1000g),Bóng bóp Ambu,Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc),Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.U,Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.U,Bogo Kids Jjang (100ml),Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bocinor (1.5mg),Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bocalex C 1000 (10 viên/tube),Bộ thay băng vô trùng Bảo Thạch,Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lần,Bổ Phế TW3 chỉ khái lộ (125ml),Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml),Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bổ Khí Thông Huyết BVP (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bộ dây truyền dịch AF/C GWIC ,Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Bivantox 300mg (3 vỉ x10 viên/hộp),Bitrepso (10 vỉ x 10 viên/hộp),Biscapro 2.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Biracin-E (5ml),Bipp C (35 gói/hộp),Bipisyn (1 lọ/hộp),Biotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp),Biosubtyl-II (25 gói/hộp),Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bio-acimin Gold (30 gói/hộp),Biloxcin Eye 0.3% (5ml),Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Bifumax 750 (10 lọ/hộp),Bifril 30 (2 vỉ x 14 viên/hộp),Bido Panthenol FoamSpray Nano Bạc (130g),Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp),Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp),Biafine (46.5g),BFS-Nicardipin 10mg/10ml (20 ống/hộp),BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp),Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp),Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Betasalic (15g),Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Betaloc 50mg (3 vỉ x 20 viên/hộp) ,Betadine vaginal douche (125ml),Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml),Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Berodual 10ml (200 liều),Berocca Performance (15 viên/tube),Berlthyrox 100mcg (4 vỉ x 25 viên/hộp),Berberine 100mg MKP (100 viên/chai),Berberin 10mg VPC (100 viên/chai),Beprosalic Ointment (15g),Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

Viên nén bao phim montelukast 10mg chỉ định ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Co thắt phế quản do gắng sức: Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Viên nhai montelukast natri 4mg, 5mg được chỉ định ở trẻ em từ 2 - 14 tuổi:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Cốm pha hỗn dịch uống montelukast natri 4mg:

  • Chỉ định cho người bệnh lớn tuổi và trẻ em trên 2 tuổi để dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin, và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa và dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên.

Chống Chỉ Định

  • Montelukast được chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn với thuốc hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Montelukast không được chỉ định trong cơn suyễn cấp và cả tình trạng hen suyễn.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Viên nén bao phim (uống nguyên viên với nước)

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với liều người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10mg.

Co thắt phế quản do gắng sức (EIB) ờ bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên:

Để ngăn ngừa cơn co thắt phế quản do gắng sức (EIB), nên dùng liều đơn 10 mg montelukast ít nhất 2 giờ trước khi tập luyện.

Chỉ dùng 1 liều duy nhất trong vòng 24 giờ. Nếu đã dùng montelukast mỗi ngày cho chỉ định khác (kể cả hen phế quản mạn tính), không cần dùng thêm liều để ngăn ngừa EIB.

Viêm mũi dị ứng:

Đối với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tối mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

Người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg

Hen phế quán và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Trẻ em

Viên nhai: Nhai kỹ và uống với nước.

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với các liều sau:

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg.
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg.
  • Trẻ em từ 12 - 23 tháng tuổi: đề nghị tham khảo ý kiến bác sĩ.

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 12 tháng tuổi bị hen phế quản chưa được thiết lập.

Viêm mũi dị ứng:

Đốì với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tốì mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 2 tuổi bị viêm mũi dị ứng chưa được thiết lập.

Hen phế quản và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Cốm pha hỗn dịch uống:

Dùng mỗi ngày một lần.

Để chữa hen, cần uống thuốc vào buổi tối.

Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng đối tượng. Với người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng, nên dùng mỗi ngày một liều, vào buổi tối.

Trẻ em 2- 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày 1 gói.

Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng thuốc mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Dược động học của montelukast sodium ở bệnh nhân suy gan nặng hơn hoặc bị viêm gan chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy thận: Vì montelukast và các chất chuyển hóa của nó không được bài tiết qua nước tiểu nên dược động học của montelukast không được đánh giá ở bệnh nhân suy thận. Không khuyến cáo điều chỉnh liều lượng ở những bệnh nhân này.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều lượng ở người cao tuổi.

Thận Trọng

Không nên dùng Montelukast để thay thế đột ngột các corticoid đường uống hay đường hít. Tuy nhiên, liều dùng đường hít có thể được giảm từ từ có kiểm soát.

Mặc dù chưa thiết lập được mối quan hệ ngẫu nhiên với các đối kháng thụ thể leukotriene, cần phải chú ý thận trọng kiểm tra khi giảm liều corticoid toàn thân ở những bệnh nhân dùng Montelukast.

Không nên dùng Montelukast đơn lẻ để điều trị hen suyễn do gắng sức. Những bệnh nhân bị hen suyễn nặng lên sau khi gắng sức nên tiếp tục dùng chế độ điều trị thông thường là các chất chủ vận dùng đường hít để phòng ngừa và nên chuẩn bị sẵn thuốc để phòng khi dùng đến.

Đối với những trường hợp hen suyễn do mẫn cảm với Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid, tốt nhất nên tiếp tục tránh dùng aspirin và những chất kháng viêm không steroid.

Cần thận trọng khi dùng Natri Montelukast để làm giãn phế quản. Khi có đáp ứng lâm sàng, cần giảm điều trị.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Montelukast

Cao xoa Cúp Vàng (40g)
Cao xoa Cúp Vàng (40g)

28,000đ / Hộp

Cao Sao Vàng OPC (4g)
Cao Sao Vàng OPC (4g)

7,000đ / Hộp

Canesten Cream (20g)
Canesten Cream (20g)

53,000đ / Tube

Candid-V6 (6 viên/hộp)
Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén

Candid-B Cream (15g)
Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube

Candid Cream (20g)
Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp

Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Calcitra DK2 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm

C.ales 20mg (1 viên/hộp)
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp

Bucarvin (5 ống/hộp)
Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp

Brufen (60ml)
Brufen (60ml)

68,000đ / Chai

Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)
Brexin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén

Bratorex-Dexa (5ml)
Bratorex-Dexa (5ml)

20,000đ / Chai

Bratorex (5ml)
Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai

Bozypaine (24 viên/tube)
Bozypaine (24 viên/tube)

35,000đ / Tube

BoniVein (30 viên/hộp)
BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp

Bóng bóp Ambu
Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái

Bogo Kids Jjang (100ml)
Bogo Kids Jjang (100ml)

110,000đ / Chai

Bocinor (1.5mg)
Bocinor (1.5mg)

8,000đ / Hộp

Bocalex C 1000 (10 viên/tube)
Bocalex C 1000 (10 viên/tube)

2,500đ / Viên sủi

Biracin-E (5ml)
Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai

Bipp C (35 gói/hộp)
Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Bipisyn (1 lọ/hộp)
Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ

Biloxcin Eye 0.3% (5ml)
Biloxcin Eye 0.3% (5ml)

12,000đ / Chai

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp

Biafine (46.5g)
Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube

Betasalic (15g)
Betasalic (15g)

15,000đ / Tube

Berodual 10ml (200 liều)
Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai

Beprosalic Ointment (15g)
Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube