Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Peginterferon alfa-2a

Peginterferon alfa-2a là một liên kết hóa học giữa protein interferon alfa-2a với chuỗi nhánh dẫn xuất polyethylene glycol. Interferon alfa-2a người, tái tổ hợp được sinh tổng hợp bằng kỹ thuật công nghệ tái tổ hợp ADN và là sản phẩm của việc nhân bản một gen tổng hợp interferon từ tế bào bạch cầu người được cấy vào vi khuẩn E. coli. Peginterferon alfa-2a có tác dụng điều hoà miễn dịch, được chỉ định để điều trị viêm gan do virus viêm gan B, C do khả năng tiêu diệt virus, làm giảm lượng virus gây bệnh trong máu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Orasic (200ml)Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard mát lạnh và kiểm soát mùi có cánh (6 miếng/gói)Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)Alphagan P 0.15% (5ml)Forlax 10g (20 gói/hộp)Nizoral Cool (5g)Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)Sterimar baby (50ml)MercilonTăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Original (100ml)Pepevit 50mg (100 viên/chai)Betalgine (80 viên/chai)Alcaine 0.5% (15ml)Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Big 1 (40 viên/hộp)Microlife AG1-20Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g)Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g)Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g)Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g)Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ)Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ)Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ)Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ)Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp)Travatan (2.5ml)Lactacyd Milky (250ml)Lactacyd Odor Fresh (250ml)Lactacyd Odor Fresh (150ml)Air-X Drops (15ml)Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp)Lactomin Plus (30 gói/hộp)Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Eagle Brand Yellow Balm (40g)Eagle Brand Singapore (24ml)Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)Flarex (5ml)Maxitrol Oint (3.5g)Maxitrol (5ml)Vigadexa (5ml)Vigamox (5ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit siêu thấm cho ngày đầu và ngày cuối (20 miếng/gói)Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife NC200Urgo Mouth Ulcers (6ml)Urgopore (2.5cm x 5m)Urgopore (1.25cm x 5m)Dexpanthenol 5% (30g)Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)Orgametril 5mg (30 viên/hộp)Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amtanolon 0.1% (10g)Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp)Epiduo 0.1%/2.5% (15g)Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siang Pure Inhaler (2ml)Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)Glomoti-M (25 gói/hộp)Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp)Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (2.5cm x 5m)Zilgo (1.25cm x 5m)Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (400 chiếc/hộp)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 400 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (400 chiếc/hộp)Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Chỉ định

Viêm gan B mãn tính (CHB)

Peginterferon alfa-2a là thuốc điều hoà miễn dịch, được chỉ định để điều trị kháng nguyên vỏ viêm gan B (HBeAg) dương tính hoặc viêm gan B mãn tính âm tính với HBeAg ở bệnh nhân trưởng thành mắc bệnh gan còn bù và có bằng chứng về sự nhân lên của virus, tăng alanin aminotransferase (ALT) và viêm gan đã được xác minh về mặt mô học và/hoặc xơ hóa.

Peginterferon alfa-2a được chỉ định để điều trị CHB dương tính với HBeAg ở trẻ em và thanh thiếu niên không xơ gan từ 3 tuổi trở lên có bằng chứng về sự nhân lên của virus và nồng độ ALT huyết thanh tăng liên tục.

Viêm gan C mãn tính (CHC)

Peginterferon alfa-2a được chỉ định kết hợp với các sản phẩm thuốc khác, để điều trị viêm gan C mãn tính ở những bệnh nhân trưởng thành bị bệnh gan còn bù.

Peginterferon alfa-2a kết hợp với ribavirin được chỉ định để điều trị CHC ở trẻ em chưa từng điều trị và thanh thiếu niên từ 5 tuổi trở lên dương tính với HCV-RNA huyết thanh.

Chống chỉ định

- Bệnh nhân nhạy cảm với các Interferon alfa, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Bệnh nhân bị viêm gan tự miễn
- Bệnh nhân bị xơ gan mất bù, hoặc rối loạn chức năng gan nặng
-Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 3 tuổi, do có thành phần tá dược Benzyl alcohol
- Có tiền sử bị mắc tim mạch nặng trước đó, kể cả bệnh tim mạch không ổn định và không kiểm soát trong 6 tháng trước đó
- Chống chỉ định điều trị khởi đầu Pegnano cho những bệnh nhân đồng nhiễm HIV-HCV có xơ gan và điểm Child-Pugh.
* Chống chỉ định Ribavirin, xin tham khảo thêm các thông tin kê đơn của Ribavirin khi dùng phối hợp với Pegnano.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Viêm gan B mãn tính: Tiêm dưới da (SubQ) 180mcg mỗi tuần một lần trong 48 tuần.

Viêm gan C mãn tính:

Bệnh nhân người lớn chưa từng điều trị:

  • SubQ 180microgam mỗi tuần một lần kết hợp với ribavirin uống hoặc đơn trị liệu.
  • Thời gian điều trị phối hợp ribavirin phụ thuộc vào kiểu gen của virus. Bệnh nhân nhiễm HCV kiểu gen 1 có HCV RNA có thể phát hiện được ở tuần thứ 4 bất kể tải lượng virus trước khi điều trị nên được điều trị 48 tuần.

Điều trị trong 24 tuần có thể được xem xét ở những bệnh nhân bị nhiễm:

  • Kiểu gen 1 với tải lượng vi rút thấp (LVL) (≤ 800.000 IU/ml) tại thời điểm ban đầu
  • Kiểu gen 4

Bệnh nhân người lớn đã từng điều trị:

  • SubQ 180mcg mỗi tuần một lần, kết hợp với ribavirin, trong 48 tuần.

Trẻ em

Viêm gan B (CHB) mãn tính (kháng nguyên e viêm gan B [HBeAg] dương tính):

  • Trẻ em ≥ 3 tuổi và thanh thiếu niên: SubQ 104 mcg/m2 mỗi tuần một lần, liều tối đa 180 mcg/liều, thời gian điều trị 48 tuần.
  • Viêm gan C (CHC) mãn tính
  • Trẻ em ≥ 5 tuổi và thanh thiếu niên: SubQ 104 mcg/m2 mỗi tuần một lần, liều tối đa 180 mcg/liều, kết hợp với ribavirin

Thời gian điều trị (dựa trên kiểu gen):

  • HCV kiểu gen 1, 4, 5, 6: 48 tuần
  • HCV kiểu gen 2, 3: 24 tuần
  • Cần điều chỉnh liều lượng đối với bệnh nhân trầm cảm, giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu do lo ngại phản ứng có hại.

Đối tượng khác

Người già: Tham khảo liều dùng cho người lớn

Suy thận

Không cần chỉnh liều cho người suy thận nhẹ hoặc trung bình. Khuyến cáo giảm liều 135mcg mỗi tuần ở người bị suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối

Suy gan

Chưa được đánh giá ở bệnh nhân xơ gan mất bù (ví dụ Child-Pugh B hoặc C hoặc giãn tĩnh mạch thực quản chảy máu)

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân điều trị viêm gan C đã thất bại trước đó.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ từ 2°C - 8°C, không được để đông lạnh, tránh ánh sáng

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Peginterferon alfa-2a

100 sản phẩm
Orasic (200ml)

Orasic (200ml)

62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)

Alphagan P 0.15% (5ml)

113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)

Forlax 10g (20 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)

Nizoral Cool (5g)

30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)

Sterimar baby (50ml)

112,000đ / Chai
Mercilon

Mercilon

86,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)

Vaseline Original (100ml)

89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)

Pepevit 50mg (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)

Betalgine (80 viên/chai)

1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)

Alcaine 0.5% (15ml)

60,000đ / Chai
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)

Big 1 (40 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20

Microlife AG1-20

360,000đ / Hộp
Travatan (2.5ml)

Travatan (2.5ml)

283,000đ / Chai
Lactacyd Milky (250ml)

Lactacyd Milky (250ml)

92,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (250ml)

Lactacyd Odor Fresh (250ml)

67,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (150ml)

Lactacyd Odor Fresh (150ml)

41,000đ / Chai
Air-X Drops (15ml)

Air-X Drops (15ml)

24,000đ / Chai
Lactomin Plus (30 gói/hộp)

Lactomin Plus (30 gói/hộp)

5,700đ / Gói
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

346,000đ / Hộp
Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

26,000đ / Viên nén
Eagle Brand Yellow Balm (40g)

Eagle Brand Yellow Balm (40g)

27,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (24ml)

Eagle Brand Singapore (24ml)

86,000đ / Chai
Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Flarex (5ml)

Flarex (5ml)

33,000đ / Chai
Maxitrol Oint (3.5g)

Maxitrol Oint (3.5g)

67,000đ / Tube
Maxitrol (5ml)

Maxitrol (5ml)

46,000đ / Chai
Vigadexa (5ml)

Vigadexa (5ml)

120,000đ / Chai
Vigamox (5ml)

Vigamox (5ml)

99,000đ / Chai
Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

780đ / Viên nén
Microlife NC200

Microlife NC200

980,000đ / Hộp
Urgo Mouth Ulcers (6ml)

Urgo Mouth Ulcers (6ml)

95,000đ / Chai
Urgopore (2.5cm x 5m)

Urgopore (2.5cm x 5m)

19,500đ / Cuộn
Urgopore (1.25cm x 5m)

Urgopore (1.25cm x 5m)

13,000đ / Cuộn
Dexpanthenol 5% (30g)

Dexpanthenol 5% (30g)

35,000đ / Tube
Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

12,500đ / Viên nén
Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,900đ / Viên nén
Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

100,000đ / Hộp
Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nang
Amtanolon 0.1% (10g)

Amtanolon 0.1% (10g)

12,000đ / Tube
Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

205,000đ / Tube
Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Siang Pure Inhaler (2ml)

Siang Pure Inhaler (2ml)

15,000đ / Ống
Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

400,000đ / Hộp
Glomoti-M (25 gói/hộp)

Glomoti-M (25 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Zilgo (2.5cm x 5m)

Zilgo (2.5cm x 5m)

17,000đ / Cuộn
Zilgo (1.25cm x 5m)

Zilgo (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

1,700đ / Chiếc