Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Prednisolone

Prednisolone là một steroid vỏ thượng thận tổng hợp với các đặc tính chủ yếu của một glucocorticoid được sử dụng để điều trị một số loại dị ứng, tình trạng viêm, rối loạn tự miễn dịch và ung thư.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Dextromethorphan 15mg F.T Pharma (20 vỉ x 30 viên/hộp)Nhiệt kế thủy ngân SikaEucerin pH5 Washlotion (1000ml)Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)Azithromycin 100mg DHG (24 gói/hộp)Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)Hapacol 80mg (24 gói/hộp)Hapacol 150mg (24 gói/hộp)Coldacmin Flu DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 250mg (24 gói/hộp)Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Decolgen (60ml)Ceelin (60ml)Alphachymotrypsine Choay (2 vỉ x 15 viên/hộp)Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imunoglukan P4H (120ml)Xisat người lớn (75ml)Xisat trẻ em (75ml)Tiffy (30ml)Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prospan Cough Syrup (85ml)Strepsils Cool (2 vỉ x 12 viên/hộp)Gạc y tế tiệt trùng Đông Pha (8cmx9cm)Miếng dán chườm lạnh hạ sốt cho trẻ em Fever-Kids (2 miếng x 3 gói/hộp)Đè lưỡi gỗ tiệt trùng Lạc ViệtSiang Pure Oil (7ml)Siang Pure Oil (3ml)Cao xoa Bạch Hổ Hoạt Lạc Cao (20g)Dầu Gội Đầu Trị Chí Y Lang (Chai 100ml)Kem chống muỗi hương hoa Soffell (60ml)Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)LH – TanaDầu mù u Inopilo (15ml)Bao cao su LifeStyles ZeroIntimate Gel Protect Corine de Farme (250ml)Corine de Farme (250ml)Bông y tế Bảo Thạch (5g)Băng cá nhân Miloplast 100 miếngZilgo (30 miếng/hộp)Lamisil cream 1% (5g)Flucinar (15g)Eucerin Pro ACNE (100ml)Dầu tắm cho da nhạy cảm Eucerin pH5 Skin-Protection Shower Oil 200mlEucerin Aquaporin Active (150ml)Eucerin White Therapy Clinical (150g)CalSource 500mg (20 viên/tube)Prospan (100ml)Shinpoong Gentrisone (10g)Eyedin (5ml)Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)Cồn y tế 70 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ xanh Vĩnh Phúc (60ml)Cồn y tế 90 độ trắng Vĩnh Phúc (60ml)Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)Băng keo vải liên kết 1.25cm x 200cmBông y tế Bảo Thạch (25g)Bông y tế Bảo Thạch (50g)Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)Dầu nóng Trường Sơn (10ml)Dầu Phật Linh Trường Sơn (1.5ml)Tăm bông trẻ em Merigo Bạch Tuyết (330 que/hộp)Tăm bông dạng xoắn Meriday Bạch Tuyết (200 que/hộp)Tăm bông người lớn Meriday Bạch Tuyết (40 que/gói)Gạc rơ lưỡi Đông Fa (5 cái/hộp)Vita C Glucose 50mgAspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin pH8 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Terpin cophan MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Furosemide 40mg MKP (10 vỉ x 30 viên/hộp)Erythromycin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tetracycline 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg MKP (10 vỉ x 20 viên/hộp)Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)Salonsip Gel-Patch (2 miếng x 10 gói/hộp)Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)Zecuf (100ml)Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Kid's Nest (120ml)Kid's Nest tâm sen (120ml)Tyrotab (24 viên/hộp)Nabifar (10 gói x 5g/hộp)Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu gió Nâu (10ml)Fluomedic (90ml)Pataday Drop 0.2% (2.5ml)Orafar (90ml)Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

Chỉ định

Prednisolone được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:

  • Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động  mạch  thái  dương  và  viêm  quanh  động  mạch  nút,  bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
  • Bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với prednisolone hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
  • Nhiễm trùng da do virus, nấm hoặc lao.
  • Đang dùng vaccine virus sống.

Liều lượng & Cách dùng

  • Đường uống: Liều thông thường: 5 - 60mg/ngày.

    Bệnh xơ cứng rải rác: 200mg/ngày trong 1 tuần, sau đó 80mg dùng cách ngày trong 1 tháng.

    Viêm khớp dạng thấp: Liều khởi đầu 5 - 7.5mg/ngày, điều chỉnh liều khi cần thiết.

    Đường tiêm:

    Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp (dạng muối natriphosphat este).

    Hỗn dịch nước prednisolone acetat dùng đường tiêm bắp có tác dụng kéo dài, liều mỗi lần 25-100 mg, 1 - 2 lần/tuần.

    Dạng muối natri sucinat este cũng được dùng đường tiêm. Tiêm vào trong khớp: Liều 5 - 25 mg prednisolone acetat. Dạng muối natri phosphat hoặc tebutat este cũng được tiêm vào trong khớp, trong các tổn thương hoặc tiêm vào các mô mềm.

    Dung dịch/hỗn dịch nhỏ mắt:

    Viêm kết mạc, tổn thương giác mạc: Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch/hỗn dịch 1% vào túi kết mạc mỗi giờ vào ban ngày, mỗi 2 giờ vào ban đêm đến khi đạt được đáp ứng tốt, sau đó dùng 1 giọt mỗi 4 giờ.

    Dùng đường trực tràng:

    (prednisolone metasulfobenzoat natri hoặc prednisolone natri phosphat). Thụt hậu môn 20 mg prednisolone/100ml hoặc đạn 5 mg prednisolone.

    Trẻ em

    Đường uống:

    Hen phế quản cấp: 1 - 2mg/kg/ngày, chia làm 1 - 2 lần (tối đa 60mg/ngày), trong 3 - 10 ngày. Điều trị kéo dài: 0.25 - 2mg/kg/ngày, uống mỗi ngày một lần vào buổi sáng hoặc cách ngày khi cần để kiểm soát hen.

    Chống viêm và ức chế miễn dịch: 0.1 - 2mg/kg/ngày, chia làm 1 - 4 lần.

    Hội chứng thận hư: Khởi đầu 2 mg/kg/ngày hoặc 60mg/m2/ngày (tối đa 80mg/ngày), chia làm 1 - 3 lần, đến khi nước tiểu không còn protein trong 3 ngày liên tiếp hoặc trong 4 - 6 tuần. Sau đó dùng liều duy trì 1 - 2 mg/kg hoặc 40mg/m2, dùng cách ngày vàobuổi sáng trong 4 tuần. Duy trì dài hạn nếu tái phát thường xuyên: 0.5 - 1mg/kg, dùng cách ngày trong 3 - 6 tháng.

    Dung dịch/hỗn dịch nhỏ mắt:

    Viêm kết mạc, tổn thương giác mạc:

    Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch/hỗn dịch 1% vào túi kết mạc mỗi giờ vào ban ngày, mỗi 2 giờ vào ban đêm đến khi đạt được đáp ứng tốt, sau đó dùng 1 giọt mỗi 4 giờ.

    Dùng tại chỗ:

    (prednisolone acetat và prednisolone natri phosphat) điều trị viêm và dị ứng ở mắt hoặc tai, thường dùng dạng nhỏ giọt 0.5 - 1%.

    Dùng đường trực tràng:

    (prednisolone metasulfobenzoat natri hoặc prednisolone natri phosphat). Thụt hậu môn 20mg prednisolon/100ml hoặc đạn 5mg prednisolone.

    Đối tượng khác

    Người cao tuổi: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả.

    Điều chỉnh liều ở bệnh nhân cường giáp: Có thể cần thiết tăng liều prednisolone để đạt đủ tác dụng điều trị.

    Thẩm tách máu: Dùng một liều sau khi thẩm tách máu.

    Thẩm phân màng bụng: Không cần bổ sung liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông (ruột, mạch máu), rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
  • Thận trọng ở người cao tuổi.
  • Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.
  • Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.
  • Phụ nữ có thai: Dùng dài ngày cho người mẹ có thể dẫn đến sự giảm cân nhẹ ở trẻ sơ sinh. Dùng liều cao theo đường toàn thân cho người mẹ có thể gây ra nguy cơ nhỏ về giảm sản thượng thận ở trẻ sơ sinh.
  • Phụ nữ cho con bú: Nên cẩn thận khi dùng prednisolone cho người cho con bú.
  • Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Prednisolone

100 sản phẩm
Nhiệt kế thủy ngân Sika

Nhiệt kế thủy ngân Sika

28,000đ / cái
Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

Eucerin pH5 Washlotion (1000ml)

499,000đ / Chai
Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Aticef 500 Caps (2 vỉ x 7 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Klamentin 1g (2 vỉ x 7 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

Klamentin 625mg (3 vỉ x 4 viên/hộp)

5,200đ / Viên nén
Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

Zaromax 200mg DHG (24 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

Klamentin 250/31.25mg (24 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 150 Flu (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 250 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

Hapacol 80mg (24 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

Hapacol 150mg (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

Hapacol 250mg (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol 325mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Decolgen (60ml)

Decolgen (60ml)

23,000đ / Chai
Ceelin (60ml)

Ceelin (60ml)

38,000đ / Chai
Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tardyferon B9 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,200đ / Viên nén
Imunoglukan P4H (120ml)

Imunoglukan P4H (120ml)

290,000đ / Hộp
Xisat người lớn (75ml)

Xisat người lớn (75ml)

29,000đ / Chai
Xisat trẻ em (75ml)

Xisat trẻ em (75ml)

32,000đ / Chai
Tiffy (30ml)

Tiffy (30ml)

17,000đ / Chai
Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica Fort (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nang mềm
Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eugica (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang mềm
Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitacap (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Enat 400 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

133,000đ / Hộp
Prospan Cough Syrup (85ml)

Prospan Cough Syrup (85ml)

89,000đ / Chai
Siang Pure Oil (7ml)

Siang Pure Oil (7ml)

30,000đ / Chai
Siang Pure Oil (3ml)

Siang Pure Oil (3ml)

18,000đ / Chai
Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

Băng thun y tế 3 móc (120cmx10cm)

4,000đ / Cuộn
Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

Băng thun y tế 2 móc (120cmx6cm)

3,000đ / Cuộn
LH – Tana

LH – Tana

7,000đ / cái
Dầu mù u Inopilo (15ml)

Dầu mù u Inopilo (15ml)

12,000đ / Chai
Bao cao su LifeStyles Zero

Bao cao su LifeStyles Zero

100,000đ / Hộp
Corine de Farme (250ml)

Corine de Farme (250ml)

137,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (5g)

Bông y tế Bảo Thạch (5g)

2,000đ / Gói
Zilgo (30 miếng/hộp)

Zilgo (30 miếng/hộp)

1,000đ / cái
Lamisil cream 1% (5g)

Lamisil cream 1% (5g)

51,000đ / Tube
Flucinar (15g)

Flucinar (15g)

50,000đ / Tube
Eucerin Pro ACNE (100ml)

Eucerin Pro ACNE (100ml)

349,000đ / Tube
Eucerin Aquaporin Active (150ml)

Eucerin Aquaporin Active (150ml)

220,000đ / Chai
Eucerin White Therapy Clinical (150g)

Eucerin White Therapy Clinical (150g)

474,000đ / Tube
CalSource 500mg (20 viên/tube)

CalSource 500mg (20 viên/tube)

5,500đ / Viên sủi
Prospan (100ml)

Prospan (100ml)

93,000đ / Chai
Shinpoong Gentrisone (10g)

Shinpoong Gentrisone (10g)

15,000đ / Tube
Eyedin (5ml)

Eyedin (5ml)

14,000đ / Chai
Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

Cồn y tế 70 độ xanh (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

Oxy già Vĩnh Phúc (60ml)

3,000đ / Chai
Bông y tế Bảo Thạch (25g)

Bông y tế Bảo Thạch (25g)

5,000đ / Gói
Bông y tế Bảo Thạch (50g)

Bông y tế Bảo Thạch (50g)

9,000đ / Gói
Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

Dầu gió xanh Thiên Thảo (12ml)

24,000đ / Chai
Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

Dầu nóng Trường Sơn (10ml)

22,000đ / Chai
Vita C Glucose 50mg

Vita C Glucose 50mg

5,000đ / Gói
Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Aspirin MKP 81mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Calci D MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Subtyl MKP (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Mekopora 2mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

250đ / Viên nén
Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mutecium-M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

Salonpas Jikabari (8 miếng/hộp)

19,000đ / Gói
Zecuf (100ml)

Zecuf (100ml)

55,000đ / Chai
Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

Cefaclor 250mg Uphace (12 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Uphaxime 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,600đ / Viên nang
Kid's Nest (120ml)

Kid's Nest (120ml)

54,000đ / Chai
Kid's Nest tâm sen (120ml)

Kid's Nest tâm sen (120ml)

64,000đ / Chai
Tyrotab (24 viên/hộp)

Tyrotab (24 viên/hộp)

11,000đ / Hộp
Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

Nabifar (10 gói x 5g/hộp)

9,000đ / Hộp
Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Farzincol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Dầu gió Nâu (10ml)

Dầu gió Nâu (10ml)

17,500đ / Chai
Fluomedic (90ml)

Fluomedic (90ml)

9,000đ / Chai
Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

Pataday Drop 0.2% (2.5ml)

144,000đ / Chai
Orafar (90ml)

Orafar (90ml)

8,000đ / Chai
Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

Ống hít trị nghẹt mũi Inhaler

5,000đ / Ống