Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Rivaroxaban

Rivaroxaban là thuốc chống đông máu được sử dụng điều trị và ngăn ngừa các cục máu đông để dự phòng đột quỵ. Cụ thể nó được sử dụng để điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi và ngăn ngừa cục máu đông trong rung nhĩ và sau khi thay khớp háng hoặc khớp gối.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Safeguard trắng tinh khiết (85g)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sabril 500mg (60 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aminazin 25mg (200 viên/chai)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Dầu xoa Golden Star (12ml)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Buồng đệm khí dung RossmaxGynoflor (6 viên/hộp)Proctogel (20g)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Osmofundin 20% (250ml)Ray-C (10ml)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinecol (6g)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pacfon 100 (14 gói/hộp)ASA (20ml)Lidonalin (10 ống/hộp)Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Secret Luxe Lavender (73g)Secret Protecting Powder (73g)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)Hidem Cream (15g)Emco (12g)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UOxy 200 MicrolifeMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Ivyboston (60ml)Becozyme (12 ống/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.USara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Smoflipid 20% (100ml)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Winolap 0.1% (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Dasbrain (30 viên/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Flexen Gel 2,5% (50g)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Chỉ định

  • Dự phòng đột quỵ và huyết khối ở người bệnh rung nhĩ.
  • Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi.
  • Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh sau khi thay khớp háng hoặc khớp gối.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với rivaroxaban hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân đang chảy máu liên quan lâm sàng (như chảy máu nội sọ, xuất huyết tiêu hóa).
  • Bệnh nhân đang được điều trị với các thuốc chống đông khác (ví dụ heparin không phân đoạn (UFH), heparin trọng lượng phân tử thấp (enoxaparin, dalteparin,...), các dẫn xuất heparin (fondaparinux,...), các thuốc chống đông dạng uống (warfarin, dabigatran etexilate, apixaban,...) ngoại trừ các trường hợp cụ thể trong giai đoạn chuyển từ một thuốc chống đông này sang một thuốc chống đông khác hoặc khi UFH được cho ở liều cần thiết để duy trì việc mở ống thông động mạch hoặc tĩnh mạch trung tâm.
  • Bệnh nhân mắc bệnh gan đi kèm với rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu có liên quan về mặt lâm sàng kể cả những bệnh nhân xơ gan với xếp loại Child Pugh B và C.
  • Phụ nữ có thai và trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.

Liều lượng & Cách dùng

- Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch: 20mg/ngày.

- Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi: 15mg × 2 lần/ngày trong 3 tuần đầu, duy trì tiếp 20mg × 1 lần/ngày. Thời gian điều trị ít nhất 3 tháng tùy theo đáp ứng của người bệnh.

- Dự phòng huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh thay khớp háng, khớp gối: 10mg × 1 lần/ngày sau phẫu thuật 6 - 10 giờ (sau khi cầm máu đầy đủ). Thời gian dự phòng 10 - 14 ngày, có thể kéo dài đến 35 ngày.

- Điều trị huyết khối tĩnh mạch nông: 10mg × 1 lần/ngày. Thời gian điều trị: 45 ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bệnh có nguy cơ chảy máu cao (rối loạn đông máu bẩm sinh hoặc mắc phải, tăng huyết áp không kiểm soát, loét đường tiêu hóa đang tiến triển, bệnh võng mạc do mạch máu, xuất huyết não mới, dị dạng mạch não hoặc tủy sống, giãn phế quản hoặc tiền sử chảy máu phổi, phẫu thuật não, tủy sống hoặc nhãn khoa gần đây, dùng đồng thời với NSAID, thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc thuốc chống huyết khối khác), người bệnh béo phì, người bệnh van tim nhân tạo hoặc bệnh van hai lá do thấp, trẻ < 18 tuổi do chưa đủ dữ liệu. Tương tác với các thuốc ức chế/cảm ứng mạnh CYP3A4 và P-gp (ví dụ: Azole, ritonavir, rifampicin, clarithromycin...).

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Rivaroxaban

100 sản phẩm
Safeguard trắng tinh khiết (85g)

Safeguard trắng tinh khiết (85g)

11,000đ / Hộp
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Winolap 0.1% (5ml)

Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube
Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

165,000đ / Hộp