Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Salbutamol

Salbutamol hay albuterol là một chất chủ vận thụ thể β2-adrenergic sử đụng để làm giảm co thắt phế quản ở bệnh như hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol Kabi 1000 (100ml)Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bronuck 0.1% (5ml)Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)Axe Brand Inhaler (1.7g)Axe Brand (5ml)Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)Maica (8ml)Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phấn diệt kiến và côn trùng Vipesco (10 tube x 2 viên/hộp)Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Hiruscar Post Acne (5g)Hiruscar (5g)Hiruscar Silicone Pro (10g)Bicimax (10 viên/tube)Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo tăng đề kháng Ích Nhi (24g)Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)Kim cánh bướm truyền tĩnh mạch Vikimco (50 chiếc/hộp)Daivonex (30g)Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao phim/hộp)Tiêu Khiết Thanh (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cốt Thoái Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xả Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (320ml)Dầu gội Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (900ml)Pulmicort Respules 500mcg/2ml (4 gói x 5 ống/hộp)Trà thảo dược Eugica Cold & Flu (10 gói/hộp)Eugica mouth spray (10ml)Thông Xoang Eugica (15ml)Eugica Candy Cool Extra (15 viên/gói)Eugica Candy (15 viên/gói)Tiger Balm Red (30g)Tiger Balm Red (19.4g)Jumbo Vape Super hương lavender Pháp (600ml)Ellgy plus (25g)Beprogel (30ml)Beprosone ointment (15g)PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)CotaXoan (50 viên/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Orange Super Lubricative (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Straberry (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Super Lubricative (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (10 cái/hộp)Syseye (10ml)Mepoly (10ml)Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hyaron 400Cetraxal (15 ống/hộp)Sporal 100mg (4 viên/hộp)Dove Fresh (40ml)Kem đánh răng P/S bảo vệ 123 trà xanh thanh nhiệt (240g)Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Xoang Bách Phục (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nước rửa chén Sunlight Chanh 100 (725ml)Nước tẩy bồn cầu & nhà tắm VIM diệt khuẩn (900ml)Kem đánh răng cho bé trên 2 tuổi P/S bé nan hương dâu (35g)Kem đánh răng Closeup bạc hà thơm mát bất tận (230g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (110g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (240g)Erolin (120ml)Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bông y tế cắt miếng Bạch Tuyết 100g (10cm x 10cm)Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexostad 60mg (10 viên/hộp)Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)Dầu gội trị gàu và ngứa Selsun 1.8% (100ml)Hebamic (60 viên/hộp)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg DMC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bifucil 500mg (10 viên/hộp)Diclofenac DHG 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Fysoline 5ml (40 ống/hộp)Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)Losartan 50mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpirid 50mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng cơn hen cấp tính.
  • Điều trị triệu chứng đợt kịch phát trong bệnh hen hoặc bệnh phế quản mạn tính tắc nghẽn còn phục hồi được.
  • Dự phòng cơn hen do gắng sức.
  • Thăm dò chức năng hô hấp để kiểm tra tính phục hồi của tắc phế quản.

Chống chỉ định

  • Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
  • Chống chỉ định dùng Salbutamol phối hợp cố định với Ipratropium bromid cho người có tiền sử mẫn cảm với lecithin đậu nành hoặc thực phẩm có liên quan đến đậu nành, đậu phộng.
  • Điều trị dọa sẩy thai trong 3-6 tháng đầu mang thai.

Liều lượng & Cách dùng

Liều lượng sau đây được tính theo Salbutamol, 1.2mg Salbutamol Sulfat tương đương với 1mg Salbutamol.

Dạng khí dung định liều hít qua miệng:

  • Điều trị cơn hen cấp: Ngay khi có triệu chứng đầu tiên, dùng bình xịt khí dung chứa hỗn dịch Salbutamol 100microgam/liều hoặc chứa Salbutamol 90microgam/liều hít 1-2 lần. Nếu các triệu chứng không hết, có thể vài phút sau cho hít lại, cho tới 4 lần/ngày.
  • Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức: Cho 2 nhát xịt 15-30 phút trước khi gắng sức.

Dạng hít qua phun sương:

Liều ban đầu đối với người lớn và trẻ em 2-12 tuổi cân nặng ít nhất 15kg là 2.5mg, 3-4 lần/ngày.

Trẻ em 2-12 tuổi có thể dùng liều ban đầu thấp hơn, như 0.63mg hoặc 1.25mg, 3-4 lần/ngày. Nhà sản xuất không khuyến cáo dùng nhiều lần hoặc dùng liều cao.

Đối với trẻ em 2-12 tuổi cân nặng dưới 15 kg mà cần liều Salbutamol dưới 2.5mg, phải dùng dung dịch hít Salbutamol 0.5% để chuẩn bị liều thích hợp. Có thể dùng chế phẩm trẻ em dùng liều đơn chứa 0.63mg hoặc 1.25mg Salbutamol cho mỗi 3ml.

Liều ban đầu để điều trị triệu chứng đợt cấp co thắt phế quản ở người lớn và thiếu niên từ 12 tuổi trở lên là 2.5mg, 3-4 lần/ngày.

Ở người bệnh dùng Salbutamol phun sương, tốc độ lưu lượng máy phun phải được điều chỉnh để Salbutamol được cung cấp trong một thời gian khoảng 5-15 phút. Nhà sản xuất không khuyến cáo dùng liều cao hơn 2.5mg hoặc dùng nhiều hơn 4 lần/ngày. Lúc đó phải đi khám bệnh ngay.

Uống: Ngày 3-4 lần .

Người lớn > 18 tuổi: 4mg (người cao tuổi và người nhạy cảm với thuốc, 2mg); tối đa một liều 8mg (nhưng không chắc đã thêm hiệu quả hoặc dung nạp được).

Trẻ em 1 tháng - 2 năm tuổi: 100microgam/kg (tối đa 2mg).

Trẻ em 2-6 tuổi: 1-2mg/lần.

Trẻ em từ 6-12 tuổi: 2mg/lần.

Trẻ từ 12-18 tuổi: 2-4mg/lần.

Dạng tiêm:

Salbutamol tiêm thường thực hiện ở bệnh viện và không khuyến cáo dùng cho trẻ em. Người lớn: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, 500microgam, tiêm lặp lại cách nhau 4 giờ khi cần. Tiêm tĩnh mạch chậm 250microgam trong 5 phút (pha loãng tới nồng độ 50microgam/ml), lặp lại nếu cần.

Người lớn: 250microgam, truyền tĩnh mạch dung dịch 5mg/500ml (10microgam/ml) với tốc độ 3-5microgam/phút, phụ thuộc vào từng bệnh, lặp lại nếu cần. Trẻ 1 tháng - 2 tuổi, 5 microgam/kg một liều đơn. Trẻ từ 2-18 tuổi, 15microgam/kg (tối đa 250microgam) một liều đơn.

Truyền tĩnh mạch liên tục:

Người lớn: 250microgam, truyền tĩnh mạch dung dịch 5mg/500ml (10 microgam/ml) với tốc độ 3-20 microgam/phút, phụ thuộc vào từng người bệnh, lặp lại nếu cần.

Trẻ em từ 1 tháng - 18 tuổi: 1-2 microgam/kg/phút, điều chỉnh liều tuỳ theo đáp ứng và tần số tim, cho tới tối đa 5 microgam/ kg/phút. Nếu liều cao hơn 2 microgam/kg/phút, phải thực hiện ở phòng điều trị tăng cường.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Bệnh nhân cần được cảnh báo khi các triệu chứng không có dấu hiệu giảm bớt hoặc các hoạt động sinh hoạt thông thường trong suốt thời gian điều trị không được cải thiện thì bệnh nhân không được tự ý tăng liều hoặc số lần sử dụng thuốc.

Bệnh nhân nên quay lại nơi khám bệnh để gặp bác sĩ tư vấn.

Salbutamol gây giãn mạch nại vi có thể dẫn đến nhịp tim nhanh phản xạ và tăng cung lượng tim.

Cần thận trọng ở những bệnh nhân bị đau thắt ngực, nhịp tim nhanh nặng hoặc nhiễm độc giáp.

Cần thận trọng trong việc sử dụng với thuốc gây mê như chloroform, cyclopropane, halothane và các thuốc gây mê chứa halogen khác.

Sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân đái tháo đường vì sản phẩm này có thể làm tăng lượng đường trong máu.

Nhiễm ceton máu gia tăng cũng được ghi nhận khi bệnh nhân không thể cân bằng đường huyết trong máu lúc đường trong máu tăng.

Hiệu ứng này có thể được tăng mạnh bởi dùng đồng thời với corticosteroid.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Salbutamol

100 sản phẩm
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)

Bronuck 0.1% (5ml)

145,000đ / Chai
Axe Brand Inhaler (1.7g)

Axe Brand Inhaler (1.7g)

17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)

Axe Brand (5ml)

19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Maica (8ml)

Maica (8ml)

8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

200,000đ / Hộp
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nang mềm
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)

Hiruscar Post Acne (5g)

145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)

Hiruscar (5g)

111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)

Hiruscar Silicone Pro (10g)

210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)

Bicimax (10 viên/tube)

5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

7,000đ / Gói
Daivonex (30g)

Daivonex (30g)

330,000đ / Tube
Eugica mouth spray (10ml)

Eugica mouth spray (10ml)

65,000đ / Chai
Thông Xoang Eugica (15ml)

Thông Xoang Eugica (15ml)

43,000đ / Chai
Eugica Candy (15 viên/gói)

Eugica Candy (15 viên/gói)

15,000đ / Gói
Tiger Balm Red (30g)

Tiger Balm Red (30g)

55,000đ / Hủ
Tiger Balm Red (19.4g)

Tiger Balm Red (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ellgy plus (25g)

Ellgy plus (25g)

75,000đ / Tube
Beprogel (30ml)

Beprogel (30ml)

55,000đ / Chai
Beprosone ointment (15g)

Beprosone ointment (15g)

38,000đ / Tube
PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

5,400đ / Viên nang
Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,400đ / Viên nén
CotaXoan (50 viên/hộp)

CotaXoan (50 viên/hộp)

77,000đ / Hộp
Syseye (10ml)

Syseye (10ml)

29,000đ / Chai
Mepoly (10ml)

Mepoly (10ml)

41,000đ / Chai
Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hyaron 400

Hyaron 400

3,000đ / Hộp
Cetraxal (15 ống/hộp)

Cetraxal (15 ống/hộp)

161,000đ / Hộp
Sporal 100mg (4 viên/hộp)

Sporal 100mg (4 viên/hộp)

19,500đ / Viên nang
Dove  Fresh (40ml)

Dove Fresh (40ml)

55,000đ / Chai
Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Viên nén
Erolin (120ml)

Erolin (120ml)

70,000đ / Chai
Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Hebamic (60 viên/hộp)

Hebamic (60 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,100đ / Viên nén
Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

32,000đ / Chai
Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

3,500đ / Ống
Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

300đ / Viên nén