Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Tenofovir

Tenofovir là một thuốc kháng retrovirus, thường được khuyến cáo sử dụng với các thuốc kháng retrovirus khác trong dự phòng và điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn; điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp),Benzac Purifying Cleanser (130ml),Benzac Power Patch (12 miếng/hộp),Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g),Benzac AC gel 5% (30g),Benzac AC gel 2.5% (30g),Benita (120 liều),Benate (5g),Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi),Becozyme (12 ống/hộp),Becolugel (20 gói/hộp),Beauty & Eva (80 miếng/hộp),Bé Ho MKP (24 gói/hộp),Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói),Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m),Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m),Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m),Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m),Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bài Thạch (45 viên/chai),Bactronil 2% (5g),Bách Niên Kiện (20 viên/hộp),Babyhaler,Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),B3 AFIB Advanced,Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Aziphar 100mg (10 gói/hộp),Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azaroin (15g),Azaduo (15g),Axcel Miconazole Cream (15g),Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g),Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Avamys 27.5mcg (120 liều),Aura Beauty (150 miếng/gói),Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp),Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp),Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atopiclair Cream (40ml),Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp),Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp),Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Asosalic (30g),ASA (20ml),Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Artane 2mg (50 viên/hộp),Arimidex 1mg (28 viên/hộp),Aranesp 100mcg (1 ống/hộp),Appeton Infant Drop (30ml),Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp),Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Antimuoi (60ml),Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều),Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp),Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 10mg (60 viên/hộp),Anadol 100 (5 ống/hộp),An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp),An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp),An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp),An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp),Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp),Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai),Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai),Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amiparen 10 (200ml),Aminazin 25mg (500 viên/chai),Aminazin 25mg (200 viên/chai),AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Night Time (60ml),Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Multi Symtom Relief (60ml),Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Day Time (60ml),AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp),Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai),Alzental 400mg,Alvextra Skin Hydrating Cream (50g),Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alexan 500mg/10ml,Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Kết hợp với các thuốc kháng retrovirus (không nên sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn.
  • Dự phòng nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với HIV (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus.
  • Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

  • Điều trị nhiễm HIV: 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp thuốc kháng retrovirus khác.
  • Dự phòng nhiễm HIV sau tiếp xúc do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng vài giờ & tiếp tục 4 tuần tiếp theo nếu dung nạp): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp thuốc kháng retrovirus khác (lamivudine/emtricitabine).
  • Dự phòng nhiễm HIV không do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng 72 giờ & tiếp tục 28 ngày): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retrovirus khác.
  • Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong 48 tuần.

Bệnh nhân suy gankhông cần chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận:

Nên thay đổi liều tenofovir disoproxil fumarate bằng cách điều chỉnh khoảng thời gian dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải creatinin (Clcr) của bệnh nhân:

  • Clcr ≥ 50 ml/phút: Dùng liều thông thường 1 lần/ngày.
  • Clcr 30 đến 49 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 48 giờ.
  • Clcr 10 đến 29 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 72 đến 96 giờ.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu: Dùng liều cách nhau mỗi 7 ngày hoặc sau khi thẩm phân 12 giờ.

Thận Trọng

  • Tăng sinh mô mỡ và tác dụng trên xương đã được báo cáo.
  • Ngừng thuốc khi gan to, aminotransferase tăng nhanh, nhiễm acid lactic. Nên theo dõi chặt chẽ chức năng gan trong ít nhất vài tháng sau khi ngưng dùng tenofovir.
  • Chỉ nên dùng tenofovir disoproxil fumarate khi lợi ích cao hơn nguy cơ đối với bào thai. Việc sử dụng tenofovir disoproxil fumarate ở những phụ nữ ở độ tuổi sinh sản cần kèm theo các biện pháp tránh thai hiệu quả. Khuyến cáo phụ nữ đang điều trị với tenofovir disoproxil fumarate không nên cho con bú. Theo nguyên tắc chung, khuyến cáo phụ nữ nhiễm HIV không cho con bú để tránh lây truyền HIV cho trẻ.
  • Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Tenofovir

Benzac AC gel 5% (30g)
Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp

Benzac AC gel 2.5% (30g)
Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp

Benita (120 liều)
Benita (120 liều)

95,000đ / Chai

Benate (5g)
Benate (5g)

18,000đ / Tube

Becozyme (12 ống/hộp)
Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp

Bactronil 2% (5g)
Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube

Babyhaler
Babyhaler

395,000đ / Hộp

B3 AFIB Advanced
B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp

Azaroin (15g)
Azaroin (15g)

70,000đ / Tube

Azaduo (15g)
Azaduo (15g)

156,000đ / Tube

Avamys 27.5mcg (120 liều)
Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai

Atopiclair Cream (40ml)
Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube

Asosalic (30g)
Asosalic (30g)

130,000đ / Tube

ASA (20ml)
ASA (20ml)

8,000đ / Chai

Artane 2mg (50 viên/hộp)
Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp

Appeton Infant Drop (30ml)
Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp

Antimuoi (60ml)
Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai

Anadol 100 (5 ống/hộp)
Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp

Amiparen 10 (200ml)
Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm

Ameflu Night Time (60ml)
Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai

Ameflu Day Time (60ml)
Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai

Alzental 400mg
Alzental 400mg

4,000đ / Hộp

Alexan 500mg/10ml
Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp