Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Tetracosactide

Tetracosactide là một polypeptid tổng hợp gồm có 24 acid amin đầu tiên trong số 39 acid amin của corticotropin (ACTH). Tetracosactid có tác dụng dược lý tương tự như corticotropin, nhưng tính kháng nguyên (gây dị ứng) ít hơn, vì hoạt tính kháng nguyên của corticotropin là do các acid amin 25 - 39, không có trong tetracosactid. Ở người có chức năng tuyến vỏ thượng thận bình thường, tetracosactid kết hợp với một thụ thể đặc hiệu trên màng bảo tương của tế bào tuyến vỏ thượng thận, kích thích tổng hợp các steroid tuyến vỏ thượng thận (như cortisol, cortison, các androgen và một lượng nhỏ aldosteron) từ cholesterol, do làm tăng hàm lượng cholesterol trong ty thể. 

Tác dụng dược lý của tetracosactid không tương đương các corticoid, vì thuốc chỉ làm tăng nồng độ corticoid đến mức sinh lý. Tăng liều tetracosactid không làm tăng tác dụng dược lý nhưng kéo dài thời gian tác dụng do thuốc làm tăng thời gian tiết cortisol. Sử dụng tetracosactid kéo dài gây ức chế trục dưới đồi - tuyến yên ở mức tối thiểu so với dùng corticosteroid kéo dài. 

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Tiger Balm Oil (57ml)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Tyrosur Gel (5g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Candid-V6 (6 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Motilium (30ml)Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Remos Lavender (150ml)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Oral Impact Powder (370g)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vertucid (15g)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kidifunvon (60ml)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Kimraso (60 viên/hộp)Xà phòng ASA (30g)Rocimus 0.1% (10g)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Rocimus 0.03% (10g)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose 30% Kabi (250ml)Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g)Safeguard trắng tinh khiết (175g)

Chỉ định

Điều trị ngắn hạn trong điều kiện mà glucocorticoid được chỉ định về nguyên tắc, ví dụ: trong viêm loét đại tràng và bệnh Crohn, thanh thiếu niên bị viêm khớp dạng thấp, hoặc điều trị như thuốc hỗ trợ ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp và osteoarthrosis .

Tetracosactide có thể đặc biệt hữu ích ở những bệnh nhân không thể chịu đựng được điều trị bằng glucocorticoid đường uống hoặc ở những bệnh nhân mà liều điều trị thông thường của glucocorticoid không hiệu quả.

Hỗ trợ chẩn đoán cho việc điều tra của suy vỏ thượng thận.

Chỉ định cho bệnh nhân mắc chứng phù não (do u hoặc chấn thương, sau tai biến mạch máu não), bệnh xơ cứng rải rác, bệnh não gây kinh giật.

Chống chỉ định

Quá mẫn với tetracosactide và/hoặc ACTH hoặc với bất kỳ tá dược nào.

Bệnh nhân bị rối loạn dị ứng (ví dụ như hen suyễn), rối loạn tâm thần cấp tính, bệnh truyền nhiễm, loét dạ dày tá tràng, suy tim, hội chứng Cushing, điều trị suy vỏ thượng thận nguyên phát và hội chứng tuyến sinh dục.

Liều lượng & Cách dùng

Trẻ em

Liều tiêm tĩnh mạch 250microgam/1.73 m2 diện tích bề mặt cơ thể đã được đề xuất. Vì vậy, đối với trẻ em từ 5 đến 7 tuổi, khoảng một nửa liều người lớn sẽ là đủ. Để biết liều lượng chính xác hơn ở các độ tuổi khác, nên tham khảo bảng diện tích bề mặt cơ thể tiêu chuẩn.

Người lớn

Chỉ được dùng cho mục đích chẩn đoán dưới dạng một liều tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch duy nhất; không được sử dụng để điều trị lặp đi lặp lại.

Xét nghiệm chẩn đoán trong 30 phút: Xét nghiệm này dựa trên việc đo nồng độ cortisol trong huyết tương ngay trước và chính xác 30 phút sau khi tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 250 microgam (1ml) tetracosactide. Chức năng vỏ thượng thận có thể được coi là bình thường nếu nồng độ cortisol huyết tương sau tiêm tăng 200 nmol/lít (70 microgam/lít), tức là nếu giá trị 30 phút sau khi tiêm > 500 nmol/lít (180 microgam/lít), chức năng vỏ thượng thận được coi là bình thường.

Tất cả các mẫu huyết tương nên được bảo quản trong tủ lạnh cho đến khi ước tính được mức cortisol trong huyết tương.

Trong trường hợp thử nghiệm 30 phút mang lại kết quả không thể kết luận hoặc nơi muốn xác định dự trữ chức năng của vỏ thượng thận, thử nghiệm kéo dài 5 giờ có thể được thực hiện.

Người cao tuổi

Không có bằng chứng cho thấy rằng liều lượng nên khác nhau ở người cao tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi sử dụng Tetracosactide với bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Tetracosactide

100 sản phẩm
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

7,500đ / Viên nang
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Tyrosur Gel (5g)

Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Candid-V6 (6 viên/hộp)

Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nuzolex (120ml)

Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai
Motilium (30ml)

Motilium (30ml)

35,000đ / Chai
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Pantogen Injection (500ml)

Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Remos Lavender (150ml)

Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai
Urgo Durable (102 miếng/hộp)

Urgo Durable (102 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Oral Impact Powder (370g)

Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,000đ / Vỉ
Mitux E (24 gói/hộp)

Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)

Mitux 200mg (24 gói/hộp)

30,000đ / Hộp
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Vertucid (15g)

Vertucid (15g)

76,000đ / Tube
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Thiên Môn Hải Phong (250ml)

Thiên Môn Hải Phong (250ml)

53,000đ / Chai
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

1,000đ / Gói
Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)

Phanes Gold (20 ống/hộp)

9,200đ / Ống
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

165,000đ / Hộp
Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

125,000đ / Chai
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)

Montiget 4mg (14 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Xà phòng ASA (30g)

Xà phòng ASA (30g)

43,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)

Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Rocimus 0.03% (10g)

Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

121,000đ / Hộp
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai
Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

90,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (175g)

Safeguard trắng tinh khiết (175g)

18,000đ / Hộp