App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Theophylin

Theophylin (Theophylline) hay 1,3-dimethylxanthine là một loại thuốc có tác dụng ức chế phosphodiesterase có khả năng đối kháng với các thụ thể adenosine, có tác dụng trực tiếp làm giãn cơ trơn phế quản, làm giảm co thắt phế quản và kích thích hô hấp, điều trị hen suyễn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Ipek (150 miếng/gói),Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Infrared Thermometer CK-T1803 ,Infogoss (30 gói/hộp),Indocollyre 0.1% (5ml),Imurel 50mg (100 viên/hộp),Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp),Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp),Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp),Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp),IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml),I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml),Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp),Hydrocortison cream 1% VCP (15g),Hydrocortison Bidiphar (2ml),Hyalgan (2ml),Huxol Original (1200 viên/hộp),Human Albumin Baxter 20% (50ml),Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hồng Huyết Tố (250ml),Hồng Hoa Axe Brand (32ml),Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ),HoAstex-S (90ml),Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp),Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp),Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp),Hiteen gel (10g) ,Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),Hiruscar Spot Gel (10g),Hiruscar Silicone Pro (4g),Hiruscar Post Acne (10g),Hiruscar Kids (10g),Hirudoid Forte (14g),Himena hồng sâm đỏ (20 miếng),Hidem Cream (15g),Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp),Herba Cool nước mát (10 gói/hộp),Hepbest 25mg (30 viên/hộp),Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp),Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp),Hemprenol cream (20g),HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp ),Heltec (10 gói/hộp),Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp),Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp),Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp),Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp),Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp),Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp),Hansaplast hoạt hình,Hamett (24 gói/hộp),Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp),Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp),Halixol 15mg/5ml (100ml),Haginat 125mg (24 gói/hộp),Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp),Gynoflor (6 viên/hộp),Gynapax (30 gói x 5g/hộp),Growpone 10ml (10 ống/hộp),Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp),Green Hair (60 viên),Green Cross hương Tự nhiên (250ml),Green Cross A2 Summer Breeze (500ml),Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai),Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp),Glutaone 300 (1 lọ/hộp),Gluta Sulfen (60 viên/hộp),Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp),Glucose 5% Kabi (500ml),Glucose 5% B.Braun (500ml),Glucose 30% Kabi (500ml),Glucose 30% Kabi (250ml),Glucose 10% Kabi (500ml),Glucose 10% B.Braun (500ml),Glucosamine Kirland (375 viên/hộp),Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Glucolyte-2 (500ml),Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Bệnh nhân có cơn hen phế quản khó thở kịch phát.
  • Người có cơn hen phế quản liên tục.
  • Các cơn co thắt trong bệnh tắc nghẽn phổi - phế quản mạn tính.

Chống Chỉ Định

  • Người quá mẫn với Xanthin hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người đang bị hoặc có tiền sử viêm loét dạ dày, tá tràng.
  • Bệnh nhân có cơn động kinh, co giật không kiểm soát được.

Cách Dùng Và Liều Dùng

  • Liều khởi đầu:

+ Với người không dùng Theophylin trong vòng 24 giờ: Dùng liều 4-6 mg/kg.

+ Người đã sử dụng Theophylin trong 24 giờ trước: Dùng liều 2-3 mg/kg.

  • Liều tăng dần: Tăng dần liều mỗi 2-3 ngày/lần với khoảng 25% liều đang dùng cho đến khi đạt mức tối đa như sau:

+ Trẻ em dưới 9 tuổi: 24mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 9 - 12 tuổi: 20mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 12 - 16 tuổi: 18mg/kg/ngày.

+ Trên 16 tuổi: Tối đa 900mg/ngày hoặc liều 13mg/kg/ngày.

  • Liều duy trì: Tổng liều mỗi ngày có thể chia làm nhiều lần trong ngày tùy từng đối tượng:

+ Trẻ sơ sinh: Mỗi liều cách nhau 12 giờ.

+ Trẻ nhỏ: Cách nhau 6-8 giờ mỗi liều.

+ Trẻ lớn và người lớn: Cách nhau 8-12 giờ mỗi liều.

Thận Trọng

Khi có suy tim, thiểu năng vành, béo phì, cường giáp, suy gan, tiền sử động kinh, loét dạ dày tá tràng.

Rất thận trọng khi dùng cho trẻ nhỏ.

Dùng thuốc cuối thai kỳ có khả năng làm tăng nhịp tim, tăng kích thích ở trẻ sơ sinh.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Theophylin

Ipek (150 miếng/gói)
Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói

Infogoss (30 gói/hộp)
Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp

Indocollyre 0.1% (5ml)
Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai

Imurel 50mg (100 viên/hộp)
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Hyalgan (2ml)
Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai

HoAstex-S (90ml)
HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai

Hiteen gel (10g)
Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube

Hiruscar Spot Gel (10g)
Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube

Hiruscar Silicone Pro (4g)
Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube

Hiruscar Post Acne (10g)
Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube

Hiruscar Kids (10g)
Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube

Hirudoid Forte (14g)
Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube

Hidem Cream (15g)
Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube

Hemprenol cream (20g)
Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube

Heltec (10 gói/hộp)
Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói

Hansaplast hoạt hình
Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói

Hamett (24 gói/hộp)
Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói

Halixol 15mg/5ml (100ml)
Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai

Gynoflor (6 viên/hộp)
Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén

New
Green Hair (60 viên)
Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp

Glucose 5% Kabi (500ml)
Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (500ml)
Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (250ml)
Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai

Glucose 10% Kabi (500ml)
Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai

Glucolyte-2 (500ml)
Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi