Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Voriconazole

Voriconazole là một loại thuốc kháng nấm ức chế quá trình khử methyl 14 alpha-lanosterol qua trung gian CYP450 của nấm, một bước thiết yếu trong sinh tổng hợp ergosterol của nấm, được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng, thường gặp ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp),Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp),Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp),Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mifestad 10,Ery Children 250mg (24 gói/hộp),Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) ,Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp),Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Azicine 250mg (6 gói/hộp),Azicine 250mg (6 viên/hộp),Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp),Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp),Clarityne (60ml),Povidone Iodine 1% (90ml),Euquimol (30 gói/hộp),Nyst (10 gói/hộp),Acyclovir Stella cream (5g),Vaseline Pure OPC (10g),Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp),Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp),Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp),Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml),Phytobebe (100ml),Phytogyno Daily (100ml),Phytogyno (100ml),Dầu khuynh diệp OPC (25ml),Emcare (25ml),Plurivica (40g),V. Rohto Vitamin (13ml),Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml),Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml),Cao Ích Mẫu OPC (180ml),Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp),Extracap OPC ,Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim),Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường),Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp),Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) ,Phosphalugel (26 gói/hộp),Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp),Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp),Duphalac 667g/l (20 gói/hộp),Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml),Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),HoAstex (90ml),Cemofar 10% (20ml),Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Ostocan 0.6g (30 gói/hộp),Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp),Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp),Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp),Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp),Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml),Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml),Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml),Nutriboost hương dâu (297ml),Nutriboost hương cam (297ml),Minute Maid Teppy (327ml),Dasani (1.5L),Dasani (350ml),Ofloxacin 0.3% (5ml),Neocin (5ml),Neodex (5ml),Povidine 10% (20ml),Povidine 10% (90ml),Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp),Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp),Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml),Gynofar (500ml),Gynofar (250ml),Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp),Berocca Performance (10 viên/tube),Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp),Bao cao su LifeStyles Classic,Bar (180 viên/hộp),Cartiligins UBB (100 viên/hộp),Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp),Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp),Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp),Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp), Hairnew (50ml),Fugacar vị Chocolate 500mg,

Chỉ Định

  • Điều trị aspergillosis xâm lấn. IDSA xem voriconazole là thuốc được lựa chọn để điều trị chính bệnh aspergillosis xâm lấn ở hầu hết bệnh nhân và amphotericin B là lựa chọn thay thế được ưu tiên. Đối với liệu pháp điều trị theo kinh nghiệm hoặc dự phòng bệnh aspergillosis, IDSA khuyến nghị dùng amphotericin B, caspofungin, itraconazole hoặc voriconazole.
  • Điều trị nhiễm nấm Candida huyết ở bệnh nhân không giảm bạch cầu trung tính.
  • Điều trị nhiễm trùng Candida xâm lấn nghiêm trọng đề kháng fluconazole (kể cả C. krusei).
  • Điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng do Scedosporium spp. và Fusarium spp.
  • Nấm candida thực quản.
  • Nấm candidas hầu họng.
  • Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn ở những người nhận ghép tế bào gốc tạo máu có nguy cơ cao.
  • Cần phải thực hiện cấy mẫu nấm và làm các nghiên cứu có liên quan khác (bao gồm cả mô bệnh học) trước khi bắt đầu điều trị nhằm mục đích phân lập và xác định được chủng gây bệnh. Có thể điều trị trước khi có kết quả xét nghiệm, tuy nhiên, một khi đã có kết quả cụ thể, liệu pháp điều trị kháng nấm cần được thực hiện phù hợp.

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn với Voriconazole hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với astemizole hoặc terfenadine, carbamazepine, cisapride, ergotamine, dihydroergotamine, pimozide, quinidine, rifabutin, rifampin, sirolimus hoặc thuốc an thần tác dụng kéo dài (ví dụ: phenobarbital, mephobarbital).
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với ritonavir liều đầy đủ (≥ 400 mg x 2 lần/ngày).

Cách Dùng Và Liều Dùng

Trẻ em

Điều trị nhiễm nấm Candida:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg thì uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị khoảng 14 ngày, có thể kéo dài đợt điều trị nếu cần. 

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều duy trì là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh, khả năng miễn dịch của người bệnh.

Người lớn

Sau khi đã điều trị bằng phác đồ với Voriconazole tiêm tĩnh mạch thì sẽ dùng tiếp phác đồ điều trị bằng Vfend 200mg uống.

Điều trị nhiễm nấm Candida:  

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Sau khi thấy các triệu chứng bệnh biến mất hay kết quả cấy máu âm tính lần đầu thì cần dùng thuốc thêm khoảng 4 ngày.

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc. 

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
  • Người dùng nếu chưa thấy đáp ứng thuốc thì có thể tăng liều lên 50 - 100 mg/lần.

Người bị suy chức năng thận

Không nên dùng phác đồ tiêm tĩnh mạch Voriconazole mà dùng thuốc Vfend 200mg uống, trong quá trình điều trị cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

Người bị suy chức năng gan

Nếu suy chức năng gan nhẹ, vừa thì cần giảm liều xuống còn 50% so với người bình thường.

Nếu suy chức năng gan mức độ nặng thì chỉ dùng Vfend trong trường hợp cần thiết và có sự theo dõi của bác sĩ.

Thận Trọng

  • Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sữ dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Voriconazole

Mifestad 10
Mifestad 10

10,000đ / Hộp

Azicine 250mg (6 viên/hộp)
Azicine 250mg (6 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang

Clarityne (60ml)
Clarityne (60ml)

55,000đ / Chai

Povidone Iodine 1% (90ml)
Povidone Iodine 1% (90ml)

19,000đ / Chai

Euquimol (30 gói/hộp)
Euquimol (30 gói/hộp)

3,000đ / Gói

Nyst (10 gói/hộp)
Nyst (10 gói/hộp)

1,500đ / Gói

Vaseline Pure OPC (10g)
Vaseline Pure OPC (10g)

18,000đ / Tube

Phytobebe (100ml)
Phytobebe (100ml)

31,000đ / Chai

Phytogyno Daily (100ml)
Phytogyno Daily (100ml)

34,000đ / Chai

Phytogyno (100ml)
Phytogyno (100ml)

30,000đ / Chai

Emcare (25ml)
Emcare (25ml)

65,000đ / Chai

Plurivica (40g)
Plurivica (40g)

15,000đ / Chai

V. Rohto Vitamin (13ml)
V. Rohto Vitamin (13ml)

58,000đ / Chai

Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén

Extracap OPC
Extracap OPC

65,000đ / Hộp

HoAstex (90ml)
HoAstex (90ml)

40,000đ / Chai

Cemofar 10% (20ml)
Cemofar 10% (20ml)

15,000đ / Chai

Dasani (1.5L)
Dasani (1.5L)

11,000đ / Chai

Dasani (350ml)
Dasani (350ml)

5,000đ / Chai

Ofloxacin 0.3% (5ml)
Ofloxacin 0.3% (5ml)

9,000đ / Chai

Neocin (5ml)
Neocin (5ml)

4,000đ / Chai

Neodex (5ml)
Neodex (5ml)

4,000đ / Chai

Povidine 10% (20ml)
Povidine 10% (20ml)

9,000đ / Chai

Povidine 10% (90ml)
Povidine 10% (90ml)

22,000đ / Chai

Gynofar (500ml)
Gynofar (500ml)

29,000đ / Chai

Gynofar (250ml)
Gynofar (250ml)

18,000đ / Chai

Bar (180 viên/hộp)
Bar (180 viên/hộp)

360đ / Viên nén

 Hairnew (50ml)
Hairnew (50ml)

40,000đ / Tube