Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mifestad 10Ery Children 250mg (24 gói/hộp)Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp) Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Azicine 250mg (6 gói/hộp)Azicine 250mg (6 viên/hộp)Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)Clarityne (60ml)Povidone Iodine 1% (90ml)Euquimol (30 gói/hộp)Nyst (10 gói/hộp)Acyclovir Stella cream (5g)Vaseline Pure OPC (10g)Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)Phytobebe (100ml)Phytogyno Daily (100ml)Phytogyno (100ml)Dầu khuynh diệp OPC (25ml)Emcare (25ml)Plurivica (40g)V. Rohto Vitamin (13ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)Cao Ích Mẫu OPC (180ml)Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)Extracap OPC Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp) Phosphalugel (26 gói/hộp)Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex (90ml)Cemofar 10% (20ml)Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)Nutriboost hương dâu (297ml)Nutriboost hương cam (297ml)Minute Maid Teppy (327ml)Dasani (1.5L)Dasani (350ml)Ofloxacin 0.3% (5ml)Neocin (5ml)Neodex (5ml)Povidine 10% (20ml)Povidine 10% (90ml)Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)Gynofar (500ml)Gynofar (250ml)Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Berocca Performance (10 viên/tube)Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Bao cao su LifeStyles ClassicBar (180 viên/hộp)Cartiligins UBB (100 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp) Hairnew (50ml)Fugacar vị Chocolate 500mg

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nén
    Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nang
    Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nang
    Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nang
    Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

    Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

    4,500đ / Viên nén
    Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,600đ / Viên nén
    Mifestad 10

    Mifestad 10

    10,000đ / Hộp
    Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

    Ery Children 250mg (24 gói/hộp)

    6,000đ / Gói
    Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    95,000đ / Hộp
    L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Azicine 250mg (6 gói/hộp)

    Azicine 250mg (6 gói/hộp)

    4,000đ / Gói
    Azicine 250mg (6 viên/hộp)

    Azicine 250mg (6 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nang
    Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    900đ / Viên nang
    Clarityne (60ml)

    Clarityne (60ml)

    55,000đ / Chai
    Povidone Iodine 1% (90ml)

    Povidone Iodine 1% (90ml)

    19,000đ / Chai
    Euquimol (30 gói/hộp)

    Euquimol (30 gói/hộp)

    3,000đ / Gói
    Nyst (10 gói/hộp)

    Nyst (10 gói/hộp)

    1,500đ / Gói
    Acyclovir Stella cream (5g)

    Acyclovir Stella cream (5g)

    18,000đ / Tube
    Vaseline Pure OPC (10g)

    Vaseline Pure OPC (10g)

    18,000đ / Tube
    Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,200đ / Viên nén
    Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,270đ / Viên nén
    Phytobebe (100ml)

    Phytobebe (100ml)

    31,000đ / Chai
    Phytogyno Daily (100ml)

    Phytogyno Daily (100ml)

    34,000đ / Chai
    Phytogyno (100ml)

    Phytogyno (100ml)

    30,000đ / Chai
    Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

    Dầu khuynh diệp OPC (25ml)

    83,000đ / Chai
    Emcare (25ml)

    Emcare (25ml)

    65,000đ / Chai
    Plurivica (40g)

    Plurivica (40g)

    15,000đ / Chai
    V. Rohto Vitamin (13ml)

    V. Rohto Vitamin (13ml)

    58,000đ / Chai
    Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

    Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

    10,000đ / Chai
    Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

    Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)

    12,000đ / Chai
    Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

    Cao Ích Mẫu OPC (180ml)

    48,000đ / Chai
    Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Extracap OPC

    Extracap OPC

    65,000đ / Hộp
    Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

    Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)

    69,000đ / Hộp
    Phosphalugel (26 gói/hộp)

    Phosphalugel (26 gói/hộp)

    4,700đ / Gói
    Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

    Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)

    7,800đ / Gói
    Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    150,000đ / Hộp
    HoAstex (90ml)

    HoAstex (90ml)

    40,000đ / Chai
    Cemofar 10% (20ml)

    Cemofar 10% (20ml)

    15,000đ / Chai
    Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

    Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)

    2,800đ / Gói
    Augmex Duo 1g (2 vỉ  x 10 viên/hộp)

    Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    13,900đ / Viên nén
    Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    11,000đ / Viên nén
    Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

    Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    8,000đ / Viên nén
    Nutriboost hương dâu (297ml)

    Nutriboost hương dâu (297ml)

    10,000đ / Chai
    Nutriboost hương cam (297ml)

    Nutriboost hương cam (297ml)

    10,000đ / Chai
    Minute Maid Teppy (327ml)

    Minute Maid Teppy (327ml)

    9,000đ / Chai
    Dasani (1.5L)

    Dasani (1.5L)

    11,000đ / Chai
    Dasani (350ml)

    Dasani (350ml)

    5,000đ / Chai
    Ofloxacin 0.3% (5ml)

    Ofloxacin 0.3% (5ml)

    9,000đ / Chai
    Neocin (5ml)

    Neocin (5ml)

    4,000đ / Chai
    Neodex (5ml)

    Neodex (5ml)

    4,000đ / Chai
    Povidine 10% (20ml)

    Povidine 10% (20ml)

    9,000đ / Chai
    Povidine 10% (90ml)

    Povidine 10% (90ml)

    22,000đ / Chai
    Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

    Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

    200đ / Viên nén
    Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    340đ / Viên nén
    Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

    Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

    3,500đ / Chai
    Gynofar (500ml)

    Gynofar (500ml)

    29,000đ / Chai
    Gynofar (250ml)

    Gynofar (250ml)

    18,000đ / Chai
    Berocca Performance (10 viên/tube)

    Berocca Performance (10 viên/tube)

    8,000đ / Viên sủi
    Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

    Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

    3,500đ / Viên sủi
    Bao cao su LifeStyles Classic

    Bao cao su LifeStyles Classic

    52,000đ / Hộp
    Bar (180 viên/hộp)

    Bar (180 viên/hộp)

    360đ / Viên nén
    Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

    Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

    590,000đ / Hộp
     Hairnew (50ml)

    Hairnew (50ml)

    40,000đ / Tube
    Fugacar vị Chocolate 500mg

    Fugacar vị Chocolate 500mg

    22,000đ / Hộp