Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Safeguard trắng tinh khiết (85g)Safeguard trắng tinh khiết (175g)Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g)Sabril 500mg (60 viên/hộp)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rocimus 0.1% (10g)Rocimus 0.03% (10g)Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)Ritalin 10 (20 viên/hộp)Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Ringer Lactate B.Braun (500ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Restasis 0.05% (30 ống/hộp)Remos Lavender (150ml)Remos IB (10g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Relestat (5ml)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)Ray-C (10ml)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechQuick Nurse (100 miếng)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Qik Hair For Women (30 viên/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)Prospan Forte (100ml)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Progestogel 1% (80g)Proctogel (20g)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Poy Sian Inhaler (2ml)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Povidine 10% (500ml)Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)Poltraxon 1gPocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Phospha Gaspain (20 gói/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Safeguard trắng tinh khiết (85g)

    Safeguard trắng tinh khiết (85g)

    11,000đ / Hộp
    Safeguard trắng tinh khiết (175g)

    Safeguard trắng tinh khiết (175g)

    18,000đ / Hộp
    Sabril 500mg (60 viên/hộp)

    Sabril 500mg (60 viên/hộp)

    2,800,000đ / Hộp
    Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

    Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

    1,750,000đ / Hộp
    Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

    Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

    6,500đ / Viên nén
    Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,600đ / Viên nang mềm
    Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,100đ / Viên nén
    Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    38,000đ / Hộp
    Rocimus 0.1% (10g)

    Rocimus 0.1% (10g)

    315,000đ / Tube
    Rocimus 0.03% (10g)

    Rocimus 0.03% (10g)

    195,000đ / Tube
    Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

    Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

    650,000đ / Hộp
    Ritalin 10 (20 viên/hộp)

    Ritalin 10 (20 viên/hộp)

    2,500,000đ / Hộp
    Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nén
    Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

    Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

    17,000đ / Chai
    Ringer Lactate B.Braun (500ml)

    Ringer Lactate B.Braun (500ml)

    19,000đ / Chai
    Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

    Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

    350,000đ / Tube
    Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

    Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

    335,000đ / Tube
    Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

    Restasis 0.05% (30 ống/hộp)

    595,000đ / Hộp
    Remos Lavender (150ml)

    Remos Lavender (150ml)

    65,000đ / Chai
    Remos IB (10g)

    Remos IB (10g)

    51,000đ / Tube
    Relestat (5ml)

    Relestat (5ml)

    90,000đ / Chai
    Regonat 40mg (28 viên/hộp)

    Regonat 40mg (28 viên/hộp)

    3,800,000đ / Hộp
    Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    750,000đ / Hộp
    Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

    Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp)

    2,995,000đ / Hộp
    Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

    Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp)

    1,440,000đ / Hộp
    Ray-C (10ml)

    Ray-C (10ml)

    45,000đ / Chai
    Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

    Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

    85,000đ / Chai
    Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

    34,000đ / Hộp
    Quick Nurse (100 miếng)

    Quick Nurse (100 miếng)

    27,000đ / Hộp
    Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    140,000đ / Hộp
    Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

    Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

    275,000đ / Hộp
    Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

    Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

    3,500đ / Viên nang
    Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

    Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

    90,000đ / Hộp
    Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

    Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

    40,000đ / Hộp
    Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

    Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

    30,000đ / Hộp
    Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    450,000đ / Hộp
    Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

    Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

    1,350,000đ / Hộp
    Pulppy Compact (10 gói/lốc)

    Pulppy Compact (10 gói/lốc)

    4,000đ / Gói
    PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

    PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp)

    3,000đ / Chiếc
    Prospan Forte (100ml)

    Prospan Forte (100ml)

    96,000đ / Chai
    Promethazin cream Medipharco (10g)

    Promethazin cream Medipharco (10g)

    11,000đ / Tube
    Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

    Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

    5,600,000đ / Hộp
    Prograf 1mg (50 viên/hộp)

    Prograf 1mg (50 viên/hộp)

    1,300,000đ / Hộp
    Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

    Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

    730,000đ / Hộp
    Progestogel 1% (80g)

    Progestogel 1% (80g)

    210,000đ / Tube
    Proctogel (20g)

    Proctogel (20g)

    65,000đ / Hộp
    Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

    Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

    10,700đ / Viên nén
    Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    50,000đ / Hộp
    Priligy 30mg (3 viên/hộp)

    Priligy 30mg (3 viên/hộp)

    211,000đ / Viên nén
    Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

    Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

    68,000đ / Lọ
    Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

    Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai)

    105,000đ / Lọ
    Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

    Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

    245,000đ / Hộp
    Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nang
    Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000,000đ / Hộp
    Poy Sian Inhaler (2ml)

    Poy Sian Inhaler (2ml)

    17,000đ / Ống
    Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

    Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

    7,000đ / Chai
    Povidine 10% (500ml)

    Povidine 10% (500ml)

    90,000đ / Chai
    Polymina Kabi (500ml)

    Polymina Kabi (500ml)

    70,000đ / Chai
    Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    145,000đ / Hộp
    Poltraxon 1g

    Poltraxon 1g

    70,000đ / Hộp
    Pocari Sweat (900ml)

    Pocari Sweat (900ml)

    24,000đ / Chai
    Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

    Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

    650,000đ / Chai
    PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

    PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

    7,500đ / Viên nang
    Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nén
    Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    910,000đ / Hộp
    Plendil Plus (30 viên/hộp)

    Plendil Plus (30 viên/hộp)

    8,000đ / Viên nén
    Plavix 75mg (14 viên/hộp)

    Plavix 75mg (14 viên/hộp)

    315,000đ / Hộp
    Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

    Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

    350,000đ / Hộp
    Pizar 6mg (4 viên/hộp)

    Pizar 6mg (4 viên/hộp)

    210,000đ / Hộp
    Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nang
    Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

    Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

    185,000đ / Hộp
    Piracetam Kabi 12g (60ml)

    Piracetam Kabi 12g (60ml)

    65,000đ / Chai
    Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

    Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

    390,000đ / Hộp
    Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

    Phospha Gaspain (20 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

    Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

    42,000đ / Chai
    Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    8,200đ / Viên nén