Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Tiger Balm Oil (57ml)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Tyrosur Gel (5g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Candid-V6 (6 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Motilium (30ml)Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Remos Lavender (150ml)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Oral Impact Powder (370g)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vertucid (15g)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kidifunvon (60ml)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Kimraso (60 viên/hộp)Xà phòng ASA (30g)Rocimus 0.1% (10g)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Rocimus 0.03% (10g)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose 30% Kabi (250ml)Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g)Safeguard trắng tinh khiết (175g)

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Tiger Balm Oil (57ml)

    Tiger Balm Oil (57ml)

    79,000đ / Chai
    Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    359,000đ / Hộp
    Clomid 50mg (10 viên/hộp)

    Clomid 50mg (10 viên/hộp)

    310,000đ / Hộp
    PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

    PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

    7,500đ / Viên nang
    Hồng Huyết Tố (250ml)

    Hồng Huyết Tố (250ml)

    46,000đ / Chai
    Tyrosur Gel (5g)

    Tyrosur Gel (5g)

    69,000đ / Tube
    Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    6,200đ / Viên nén
    Candid-V6 (6 viên/hộp)

    Candid-V6 (6 viên/hộp)

    7,000đ / Viên nén
    Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    90,000đ / Hộp
    Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,000đ / Viên nén
    Nuzolex (120ml)

    Nuzolex (120ml)

    49,000đ / Chai
    Motilium (30ml)

    Motilium (30ml)

    35,000đ / Chai
    Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

    Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

    2,000đ / Gói
    Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

    Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

    3,000đ / Gói
    Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Pantogen Injection (500ml)

    Pantogen Injection (500ml)

    135,000đ / Chai
    Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

    Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

    98,000đ / Hộp
    A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Remos Lavender (150ml)

    Remos Lavender (150ml)

    65,000đ / Chai
    Urgo Durable (102 miếng/hộp)

    Urgo Durable (102 miếng/hộp)

    77,000đ / Hộp
    Oral Impact Powder (370g)

    Oral Impact Powder (370g)

    590,000đ / Hộp
    Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

    Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

    130,000đ / Hộp
    Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    18,000đ / Viên đặt
    Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

    8,000đ / Viên nang mềm
    Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

    Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

    6,000đ / Ống
    Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nén
    Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    7,000đ / Vỉ
    Mitux E (24 gói/hộp)

    Mitux E (24 gói/hộp)

    1,200đ / Gói
    Mitux 200mg (24 gói/hộp)

    Mitux 200mg (24 gói/hộp)

    30,000đ / Hộp
    Egafore (60 viên/hộp)

    Egafore (60 viên/hộp)

    360,000đ / Hộp
    Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

    Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Vertucid (15g)

    Vertucid (15g)

    76,000đ / Tube
    Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Ipek (150 miếng/gói)

    Ipek (150 miếng/gói)

    32,000đ / Gói
    Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,800đ / Viên nén
    Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nén
    Thiên Môn Hải Phong (250ml)

    Thiên Môn Hải Phong (250ml)

    53,000đ / Chai
    Enterogran (20 gói/hộp)

    Enterogran (20 gói/hộp)

    74,000đ / Hộp
    Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

    Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

    1,000đ / Gói
    Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nang mềm
    Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

    Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

    66,000đ / Hộp
    AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,500đ / Viên nang mềm
    CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

    CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

    250,000đ / Hộp
    Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nang
    Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    105,000đ / Hộp
    Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    600đ / Viên nén
    Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,500đ / Viên nén
    Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    228,000đ / Hộp
    Phanes Gold (20 ống/hộp)

    Phanes Gold (20 ống/hộp)

    9,200đ / Ống
    Amiparen 10 (200ml)

    Amiparen 10 (200ml)

    100,000đ / Chai
    Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    625,000đ / Hộp
    Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

    1,400đ / Viên nén
    Diabetone (30 viên/hộp)

    Diabetone (30 viên/hộp)

    344,000đ / Hộp
    Lactacyd Extra Nourish (60ml)

    Lactacyd Extra Nourish (60ml)

    15,000đ / Chai
    Lactacyd Extra Nourish (150ml)

    Lactacyd Extra Nourish (150ml)

    59,000đ / Chai
    Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    800đ / Viên nang
    Kidifunvon (60ml)

    Kidifunvon (60ml)

    32,000đ / Chai
    Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,300đ / Viên nén
    Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

    Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

    1,700,000đ / Hộp
    Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

    Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

    165,000đ / Hộp
    Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

    Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

    125,000đ / Chai
    Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nén
    Montiget 4mg (14 gói/hộp)

    Montiget 4mg (14 gói/hộp)

    5,000đ / Gói
    Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Kimraso (60 viên/hộp)

    Kimraso (60 viên/hộp)

    42,000đ / Hộp
    Xà phòng ASA (30g)

    Xà phòng ASA (30g)

    43,000đ / Hộp
    Rocimus 0.1% (10g)

    Rocimus 0.1% (10g)

    315,000đ / Tube
    Prograf 1mg (50 viên/hộp)

    Prograf 1mg (50 viên/hộp)

    1,300,000đ / Hộp
    Rocimus 0.03% (10g)

    Rocimus 0.03% (10g)

    195,000đ / Tube
    Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    121,000đ / Hộp
    Glucose 30% Kabi (250ml)

    Glucose 30% Kabi (250ml)

    19,000đ / Chai
    Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nén
    Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

    Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

    90,000đ / Hộp
    Safeguard trắng tinh khiết (175g)

    Safeguard trắng tinh khiết (175g)

    18,000đ / Hộp