Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Acyclovir

Acyclovir còn được gọi là Aciclovir một dẫn chất purin nucleoside tổng hợp, là một loại thuốc kháng virus được sử dụng để điều trị các bệnh do nhiễm virus, điều trị bệnh zona cấp tính, bệnh herpes simplex và bệnh thủy đậu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Safeguard trắng tinh khiết (85g)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sabril 500mg (60 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aminazin 25mg (200 viên/chai)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Dầu xoa Golden Star (12ml)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Buồng đệm khí dung RossmaxGynoflor (6 viên/hộp)Proctogel (20g)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Osmofundin 20% (250ml)Ray-C (10ml)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinecol (6g)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pacfon 100 (14 gói/hộp)ASA (20ml)Lidonalin (10 ống/hộp)Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Secret Luxe Lavender (73g)Secret Protecting Powder (73g)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)Hidem Cream (15g)Emco (12g)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UOxy 200 MicrolifeMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Ivyboston (60ml)Becozyme (12 ống/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.USara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Smoflipid 20% (100ml)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Winolap 0.1% (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Dasbrain (30 viên/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Flexen Gel 2,5% (50g)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm Herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát, Varicella (bệnh thủy đậu) và Herpes zoster (bệnh zona).
  • Ngăn ngừa tái phát Herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường.
  • Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với acyclovir và valacyclovir.

    Liều lượng & Cách dùng

    Người lớn

    Acyclovir dạng uống:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex tiên phát bao gồm cả Herpes sinh dục: Liều thông thường uống 200 mg/lần ngày uống 5 lần, cách nhau 4 giờ. Uống trong 5 - 10 ngày.

    Nếu suy giảm miễn dịch nặng hoặc hấp thu kém: 400 mg/lần ngày 5 lần, dùng trong 5 ngày.

    Loại bỏ tái phát ở người có khả năng miễn dịch (ít nhất có 6 lần tái phát/năm): Uống 800 mg/ngày chia làm 2 hoặc 4 lần. Liệu pháp điều trị phải ngừng sau 6 - 12 tháng để đánh giá kết quả.

    Nếu tái phát thưa (< 6 lần/năm), chỉ nên điều trị đợt tái phát: 200 mg/lần, ngày uống 5 lần, uống trong 5 ngày. Bắt đầu uống khi có triệu chứng tiến triển.

    Dự phòng HSV ở người suy giảm miễn dịch: 200 - 400 mg/lần, uống 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch, herpes sinh dục khởi đầu nặng hoặc dự phòng nhiễm HSV ở người suy giảm miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị từ 5 - 7 ngày.

    Viêm não do HSV: Liều đường tiêm 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ /lần. Điều trị trong 10 ngày.

    Nhiễm VZV: Ở người có khả năng miễn dịch: 5 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần; Ở người suy giảm miễn dịch: 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần.

    Acyclovir dạng thuốc mỡ:

    Điều trị nhiễm Herpes simplex môi và sinh dục khởi phát và tái phát. Cần điều trị càng sớm càng tốt. Nhiễm ở miệng hoặc âm đạo, cần thiết phải dùng điều trị toàn thân (uống). Với Herpes zoster cũng cần phải điều trị toàn thân.

    Cách dùng thuốc mỡ: Dùng acyclovir bôi lên vị trí tổn thương cách 4 giờ một lần (5 đến 6 lần mỗi ngày) trong 5 đến 7 ngày, bắt đầu ngay từ khi xuất hiện triệu chứng.

    Thuốc mỡ tra mắt: Ngày bôi 5 lần (tiếp tục ít nhất 3 ngày sau khi đã dùng liều điều trị).

    Trẻ em

    Acyclovir dạng uống:

    Zona: Trẻ em 2 tuổi hoặc trên 2 tuổi: Liều như người lớn. Dưới 2 tuổi: dùng 1/2 liều người lớn.

    Thủy đậu:

    • Trên 2 tuổi: 20 mg/kg, tối đa 800 mg/lần, uống 4 lần/ ngày. Uống trong 5 ngày.
    • Dưới 2 tuổi: 200 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.
    • 2 - 5 tuổi: 400 mg/lần, 4 lần/ngày.
    • 6 tuổi và trên 6 tuổi: 800 mg/lần, 4 lần mỗi ngày.

    Acyclovir dạng tiêm:

    Trẻ 3 tháng - 12 tuổi:

    • Liều thường tính theo diện tích cơ thể. Một liệu trình thường kéo dài từ 5 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV (trừ viêm não - màng não) và VZV ở trẻ có khả năng miễn dịch: 250 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 10 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).
    • Viêm não - màng não HSV hoặc nhiễm VZV nặng ở trẻ suy giảm miễn dịch: 500 mg/m2, cách 8 giờ/lần (khoảng 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần).

    Trẻ sơ sinh cho tới 3 tháng tuổi:

    • Nhiễm HSV: 10 mg/kg/lần cách 8 giờ/lần. Điều trị trong 7 - 10 ngày.
    • Nhiễm HSV lan tỏa: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần, cho trong 14 ngày. Nếu có tổn thương thần kinh, kéo dài tới 21 ngày.
    • Nhiễm VZV: 20 mg/kg/lần, cách 8 giờ/lần. Điều trị ít nhất 7 ngày.

    Thận trọng & Tác dụng phụ

    • Bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận đều tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn ở thần kinh và nên theo dõi cẩn thận.
    • Phụ nữ có thai (được dùng khi lợi ích hơn hẳn nguy cơ tiềm ẩn).
    • Phụ nữ cho con bú (chỉ dùng khi được chỉ định).

    Tương tác & Bảo quản

    Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

    Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Acyclovir

    100 sản phẩm
    Safeguard trắng tinh khiết (85g)

    Safeguard trắng tinh khiết (85g)

    11,000đ / Hộp
    Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    240,000đ / Hộp
    Sabril 500mg (60 viên/hộp)

    Sabril 500mg (60 viên/hộp)

    2,800,000đ / Hộp
    Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

    Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

    62,000đ / Hộp
    Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

    Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

    530,000đ / Hộp
    Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,600đ / Viên nén
    Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

    Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

    320,000đ / Hủ
    Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

    Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

    180,000đ / Hộp
    Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

    Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

    130,000đ / Chai
    Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    420,000đ / Hộp
    Aminazin 25mg (200 viên/chai)

    Aminazin 25mg (200 viên/chai)

    55,000đ / Hộp
    Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

    Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

    65,000đ / Hộp
    Dầu xoa Golden Star (12ml)

    Dầu xoa Golden Star (12ml)

    43,000đ / Chai
    Live cool hương cam (16 viên/tube)

    Live cool hương cam (16 viên/tube)

    38,000đ / Tube
    Buồng đệm khí dung Rossmax

    Buồng đệm khí dung Rossmax

    270,000đ / Hộp
    Gynoflor (6 viên/hộp)

    Gynoflor (6 viên/hộp)

    30,000đ / Viên nén
    Proctogel (20g)

    Proctogel (20g)

    65,000đ / Hộp
    Hydrocortison Bidiphar (2ml)

    Hydrocortison Bidiphar (2ml)

    19,000đ / Hộp
    Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

    215,000đ / Hộp
    Osmofundin 20% (250ml)

    Osmofundin 20% (250ml)

    35,000đ / Chai
    Ray-C (10ml)

    Ray-C (10ml)

    45,000đ / Chai
    Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

    Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

    7,000đ / Viên nén
    Haginat 125mg (24 gói/hộp)

    Haginat 125mg (24 gói/hộp)

    8,000đ / Gói
    Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

    Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

    280,000đ / Chai
    Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nang
    Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang mềm
    Tinecol (6g)

    Tinecol (6g)

    10,000đ / Chai
    Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,500đ / Viên nang
    Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    10,000đ / Viên nang
    Pacfon 100 (14 gói/hộp)

    Pacfon 100 (14 gói/hộp)

    3,500đ / Gói
    ASA (20ml)

    ASA (20ml)

    8,000đ / Chai
    Lidonalin (10 ống/hộp)

    Lidonalin (10 ống/hộp)

    58,000đ / Hộp
    Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    2,400đ / Viên nén
    Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    200,000đ / Hộp
    Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    13,400đ / Viên nang mềm
    Secret Luxe Lavender (73g)

    Secret Luxe Lavender (73g)

    110,000đ / Chai
    Secret Protecting Powder (73g)

    Secret Protecting Powder (73g)

    110,000đ / Chai
    Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    8,400đ / Viên nang mềm
    Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,100,000đ / Hộp
    Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

    Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

    85,000đ / Chai
    Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    500đ / Viên nén
    Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

    Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

    520,000đ / Hộp
    Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

    Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

    90,000đ / Hộp
    Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,250,000đ / Hộp
    4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

    4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

    15,000đ / Hộp
    TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

    TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

    15,000đ / Hộp
    Hidem Cream (15g)

    Hidem Cream (15g)

    37,000đ / Tube
    Emco (12g)

    Emco (12g)

    135,000đ / Hộp
    Priligy 30mg (3 viên/hộp)

    Priligy 30mg (3 viên/hộp)

    211,000đ / Viên nén
    Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

    6,000đ / Viên nén
    Oxy 200 Microlife

    Oxy 200 Microlife

    840,000đ / Hộp
    Micezym 100mg (30 gói/hộp)

    Micezym 100mg (30 gói/hộp)

    4,300đ / Gói
    Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    4,000đ / Viên nén
    Ivyboston (60ml)

    Ivyboston (60ml)

    35,000đ / Chai
    Becozyme (12 ống/hộp)

    Becozyme (12 ống/hộp)

    350,000đ / Hộp
    Osteocare Liquid Original (200ml)

    Osteocare Liquid Original (200ml)

    283,000đ / Chai
    Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

    Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

    30,000đ / Hộp
    Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

    Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

    1,000đ / Viên nén
    Oxy già OPC (60ml)

    Oxy già OPC (60ml)

    3,000đ / Chai
    Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    340,000đ / Hộp
    Smoflipid 20% (100ml)

    Smoflipid 20% (100ml)

    200,000đ / Chai
    Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

    Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

    11,000đ / Viên nén
    Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    165,000đ / Hộp
    Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    180,000đ / Hộp
    Winolap 0.1% (5ml)

    Winolap 0.1% (5ml)

    85,000đ / Chai
    Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    3,000đ / Viên nang mềm
    Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

    Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

    950,000đ / Hộp
    Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

    5,000đ / Viên nang
    Dasbrain (30 viên/hộp)

    Dasbrain (30 viên/hộp)

    420,000đ / Chai
    Phariton Active (30 viên/hộp)

    Phariton Active (30 viên/hộp)

    117,000đ / Hộp
    Avamys 27.5mcg (120 liều)

    Avamys 27.5mcg (120 liều)

    255,000đ / Chai
    Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

    11,500đ / Viên nén
    Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

    Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

    7,500đ / Viên nén
    Flexen Gel 2,5% (50g)

    Flexen Gel 2,5% (50g)

    121,000đ / Tube
    Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

    Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

    165,000đ / Hộp