Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Afatinib

Afatinib là một chất ức chế tyrosine kinase 4-anilinoquinazoline dưới dạng muối dimaleate, là một loại thuốc được sử dụng để điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ, các trường hợp NSCLC có đột biến trong các gen thụ thể yếu tố phát triển biểu bì.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Benzac AC gel 5% (30g),Benzac AC gel 2.5% (30g),Benita (120 liều),Benate (5g),Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi),Becozyme (12 ống/hộp),Becolugel (20 gói/hộp),Beauty & Eva (80 miếng/hộp),Bé Ho MKP (24 gói/hộp),Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói),Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m),Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m),Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m),Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m),Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bài Thạch (45 viên/chai),Bactronil 2% (5g),Bách Niên Kiện (20 viên/hộp),Babyhaler,Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),B3 AFIB Advanced,Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Aziphar 100mg (10 gói/hộp),Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azaroin (15g),Azaduo (15g),Axcel Miconazole Cream (15g),Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g),Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Avamys 27.5mcg (120 liều),Aura Beauty (150 miếng/gói),Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp),Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp),Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atopiclair Cream (40ml),Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp),Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp),Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Asosalic (30g),ASA (20ml),Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Artane 2mg (50 viên/hộp),Arimidex 1mg (28 viên/hộp),Aranesp 100mcg (1 ống/hộp),Appeton Infant Drop (30ml),Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp),Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Antimuoi (60ml),Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều),Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp),Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 10mg (60 viên/hộp),Anadol 100 (5 ống/hộp),An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp),An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp),An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp),An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp),Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp),Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai),Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai),Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amiparen 10 (200ml),Aminazin 25mg (500 viên/chai),Aminazin 25mg (200 viên/chai),AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Night Time (60ml),Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Multi Symtom Relief (60ml),Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Day Time (60ml),AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp),Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai),Alzental 400mg,Alvextra Skin Hydrating Cream (50g),Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alexan 500mg/10ml,Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp),Alegysal 0.1% (5ml),Albutein 25% (50ml),Albiomin 20% Biotest (50ml),Alaradate 10mg (30 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ đã di căn đến các bộ phận khác của cơ thể. Afatinib chỉ được sử dụng cho tình trạng này nếu khối u của bạn có một dấu hiệu di truyền cụ thể mà bác sĩ sẽ kiểm tra.
  • Afatinib cũng được sử dụng để điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ vảy đã di căn đến các bộ phận khác của cơ thể sau khi các loại thuốc điều trị ung thư khác đã được thử nghiệm mà không điều trị thành công.

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người bị suy gan, thận nặng.
  • Trẻ em dưới 18 tuổi.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều khuyến cáo: 40mg/ngày.

Thận Trọng

  • Bệnh nhân bị mắc bệnh tim hay bất cứ vấn đề gì liên quan tới tim
  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Afatinib

Benzac AC gel 5% (30g)
Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp

Benzac AC gel 2.5% (30g)
Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp

Benita (120 liều)
Benita (120 liều)

95,000đ / Chai

Benate (5g)
Benate (5g)

18,000đ / Tube

Becozyme (12 ống/hộp)
Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp

Bactronil 2% (5g)
Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube

Babyhaler
Babyhaler

395,000đ / Hộp

B3 AFIB Advanced
B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp

Azaroin (15g)
Azaroin (15g)

70,000đ / Tube

Azaduo (15g)
Azaduo (15g)

156,000đ / Tube

Avamys 27.5mcg (120 liều)
Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai

Atopiclair Cream (40ml)
Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube

Asosalic (30g)
Asosalic (30g)

130,000đ / Tube

ASA (20ml)
ASA (20ml)

8,000đ / Chai

Artane 2mg (50 viên/hộp)
Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp

Appeton Infant Drop (30ml)
Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp

Antimuoi (60ml)
Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai

Anadol 100 (5 ống/hộp)
Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp

Amiparen 10 (200ml)
Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm

Ameflu Night Time (60ml)
Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai

Ameflu Day Time (60ml)
Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai

Alzental 400mg
Alzental 400mg

4,000đ / Hộp

Alexan 500mg/10ml
Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp

Alegysal 0.1% (5ml)
Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai

Albutein 25% (50ml)
Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai

Albiomin 20% Biotest (50ml)
Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp