Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Allopurinol

Allopurinol là mội chất ức chế xanthinoxidase, được sử dụng điều trị bệnh gout mãn tính, chứng tăng acid uric huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X hoặc thuốc hóa trị liệu các bệnh tăng bạch cầu và ung thư, điều trị bệnh sỏi thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mestinon 60mg (20 viên/hộp)Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)Menison 40mg (1 ống/hộp)Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Meko INH 150 (100 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Megaduo (15g)Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Medrokort 40mg (10 ống/hộp)Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mecelxib 200mg (200 viên/chai)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)MaxxAcne-AC (15g)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Mannitol Kabi 20% (250ml)Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói)Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)Madopar 250mg (30 viên/chai)Madopar 250mg (100 viên/chai)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Mac Nest (120ml)Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lumigan 0.01% (3ml)Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lotusone cream (15g)Loturocin 2% (5g)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp)Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lixiana 30mg (28 viên/hộp)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Live Probiotics Himita (30 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Livact Granules (84 gói/hộp)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine cool mint (750ml)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Lipovenoes 10% PLR (250ml)Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)LineaBon K2+D3 (10ml)Lignospan Standard (50 ống/hộp)Lidonalin (10 ống/hộp)Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)LG PuricareLevosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được.

Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.

Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.

Chống chỉ định

Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh gan, thận nặng (chứng tăng ure huyết).

Chứng nhiễm sắc tố sắt tự phát (ngay cả khi chỉ có tiền sử gia đình).

Không nên dùng allopurinol điều trị khởi đầu cơn ut cấp.

Chống chỉ định ở trẻ em nại trừ trẻ bị bệnh u bướu hoặc rối loạn enzym.

Liều lượng & Cách dùng

Uống thuốc một lần/ngày sau bữa ăn.

Thuốc được dung nạp tốt, đặc biệt sau khi ăn.

Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.

Người lớn liều thấp: 100mg/ngày để giảm nguy cơ phản ứng phụ và chỉ tăng liều khi đáp ứng urat trong huyết thanh không thỏa đáng.

Nên sử dụng thận trọng hơn nếu chức năng thận bị suy giảm.

Chế độ liều dùng tiếp theo được đề xuất như sau: 100 - 200mg/ngày nếu bệnh nhẹ. 300 - 600mg/ngày nếu bệnh nặng. 700 - 900mg/ngày nếu bệnh rất nặng. Nếu cần thiết tính liều theo trọng lượng cơ thể, nên tính theo liều 2 - 10mg/kg/ngày.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày cho đến liều tối đa 400mg/ngày. Hiếm khi chỉ định cho trẻ em trừ khi trong bệnh ác tính (đặc biệt là bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzym nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan.

Người già: Trong trường hợp chưa có dữ liệu cụ thể, nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.

Nên giảm liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.

Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.

Cơn gout cấp: Không nên bắt đầu điều trị với allopurinol cho đến khi cơn gout cấp giảm hoàn toàn vì có thể gây cơn gút nặng hơn.

Trong giai đoạn đầu trị liệu với allopurinol, cũng như với các thuốc gây uric niệu, có thể gây cơn viêm khớp gout cấp.

Nếu cơn gout cấp tiến triển ở bệnh nhân đang dùng allopurinol, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn ut cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.

Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch - Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp.

Sự tắc nghẽn sỏi thận do acid uric: Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận.

Không dung nạp lactose: Không nên dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp lactose di truyền, thiếu hụt enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Chỉ sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn và bệnh mang lại nguy cơ xấu cho người mẹ hoặc thai nhi. Các báo cáo xác định allopurinol và oxipurinol được bài tiết vào sữa mẹ.

Tuy nhiên, chưa có thông tin liên quan đến ảnh hưởng của allopurinol hoặc chất chuyển hóa của nó trên trẻ bú mẹ.

Thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm cho đến khi chắc chắn rằng allopurinol không gây ảnh hưởng bất lợi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Allopurinol

100 sản phẩm
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Menison 40mg (1 ống/hộp)

Menison 40mg (1 ống/hộp)

36,000đ / Hộp
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

360,000đ / Hộp
Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Meko INH 150 (100 viên/hộp)

Meko INH 150 (100 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Megaduo (15g)

Megaduo (15g)

122,000đ / Tube
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

920,000đ / Hộp
Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

135,000đ / Chai
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
MaxxAcne-AC (15g)

MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

118,000đ / Hộp
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

62,000đ / Hộp
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Madopar 250mg (100 viên/chai)

Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

1,520,000đ / Hộp
Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,610,000đ / Hộp
Lumigan 0.01% (3ml)

Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Loturocin 2% (5g)

Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Livact Granules (84 gói/hộp)

Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

260,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
LineaBon K2+D3 (10ml)

LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)

Lignospan Standard (50 ống/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

370,000đ / Hộp
Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

1,000đ / Ống
LG Puricare

LG Puricare

2,200,000đ / Hộp
Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp