Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Allopurinol

Allopurinol là mội chất ức chế xanthinoxidase, được sử dụng điều trị bệnh gout mãn tính, chứng tăng acid uric huyết thứ phát hay do điều trị bằng tia X hoặc thuốc hóa trị liệu các bệnh tăng bạch cầu và ung thư, điều trị bệnh sỏi thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gliatilin (14 viên/hộp)GLA 100mg (30 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gentridecme Cream (10g)Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Gelofusine (500ml)Gellux (20 gói/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gấu Misa (30g)Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm)Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp)Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp)Gamalate B6 solution (80ml)Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp)Fucidin H (15g)Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)Forlax 4g kids (20 gói/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Fohepta (400g)Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fobancort cream (5g)Flustad 75 (10 viên/hộp)Fluomizin (6 viên/hộp)Flumetholon 0.1% (5ml)Flumetholon 0.02% (5ml)Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)Florinef 100mcg (100 viên/lọ)Flixonase Aqueous Nasal SprayFlexen Gel 2,5% (50g)Flepgo 100mg (4 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3Fingertip Pulse Oximeter AD901Fingertip Pulse Oximeter A2Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)Ficocyte (1 ống/hộp)Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)Feroglobin Liquid (200ml)Ferlatum (15ml)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fastum gel (30g)Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Eyecool (15ml)Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eyaren (10ml)Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Eugica Candy (300 viên)Eucaphor (40 viên/hộp)Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Esogas 40mg BidipharEslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Ensure Plus Advance (220ml)Ensure Gold Vigor (237ml)

Chỉ định

Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được.

Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.

Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.

Chống chỉ định

Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân bị bệnh gan, thận nặng (chứng tăng ure huyết).

Chứng nhiễm sắc tố sắt tự phát (ngay cả khi chỉ có tiền sử gia đình).

Không nên dùng allopurinol điều trị khởi đầu cơn ut cấp.

Chống chỉ định ở trẻ em nại trừ trẻ bị bệnh u bướu hoặc rối loạn enzym.

Liều lượng & Cách dùng

Uống thuốc một lần/ngày sau bữa ăn.

Thuốc được dung nạp tốt, đặc biệt sau khi ăn.

Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.

Người lớn liều thấp: 100mg/ngày để giảm nguy cơ phản ứng phụ và chỉ tăng liều khi đáp ứng urat trong huyết thanh không thỏa đáng.

Nên sử dụng thận trọng hơn nếu chức năng thận bị suy giảm.

Chế độ liều dùng tiếp theo được đề xuất như sau: 100 - 200mg/ngày nếu bệnh nhẹ. 300 - 600mg/ngày nếu bệnh nặng. 700 - 900mg/ngày nếu bệnh rất nặng. Nếu cần thiết tính liều theo trọng lượng cơ thể, nên tính theo liều 2 - 10mg/kg/ngày.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 - 20mg/kg/ngày cho đến liều tối đa 400mg/ngày. Hiếm khi chỉ định cho trẻ em trừ khi trong bệnh ác tính (đặc biệt là bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzym nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan.

Người già: Trong trường hợp chưa có dữ liệu cụ thể, nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.

Nên giảm liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.

Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.

Cơn gout cấp: Không nên bắt đầu điều trị với allopurinol cho đến khi cơn gout cấp giảm hoàn toàn vì có thể gây cơn gút nặng hơn.

Trong giai đoạn đầu trị liệu với allopurinol, cũng như với các thuốc gây uric niệu, có thể gây cơn viêm khớp gout cấp.

Nếu cơn gout cấp tiến triển ở bệnh nhân đang dùng allopurinol, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn ut cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.

Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch - Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp.

Sự tắc nghẽn sỏi thận do acid uric: Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận.

Không dung nạp lactose: Không nên dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp lactose di truyền, thiếu hụt enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Chỉ sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn và bệnh mang lại nguy cơ xấu cho người mẹ hoặc thai nhi. Các báo cáo xác định allopurinol và oxipurinol được bài tiết vào sữa mẹ.

Tuy nhiên, chưa có thông tin liên quan đến ảnh hưởng của allopurinol hoặc chất chuyển hóa của nó trên trẻ bú mẹ.

Thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm cho đến khi chắc chắn rằng allopurinol không gây ảnh hưởng bất lợi.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Allopurinol

100 sản phẩm
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
GLA 100mg (30 viên/hộp)

GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang mềm
Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Gentridecme Cream (10g)

Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube
Gelofusine (500ml)

Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Gấu Misa (30g)

Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm
Gamalate B6 solution (80ml)

Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai
Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm)

66,000đ / Hộp
Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Fucidin H (15g)

Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube
Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

25,000đ / Viên nén
Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

125,000đ / Hộp
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Fohepta (400g)

Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Fobancort cream (5g)

Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube
Flustad 75 (10 viên/hộp)

Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)

Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp
Flumetholon 0.1% (5ml)

Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

1,950,000đ / Hộp
Flixonase Aqueous Nasal Spray

Flixonase Aqueous Nasal Spray

145,000đ / Chai
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3

650,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter AD901

Fingertip Pulse Oximeter AD901

350,000đ / Hộp
Fingertip Pulse Oximeter A2

Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Ficocyte (1 ống/hộp)

Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Feroglobin Liquid (200ml)

Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai
Ferlatum (15ml)

Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

395,000đ / Hộp
Fastum gel (30g)

Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube
Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm
Eyaren (10ml)

Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp
Eugica Candy (300 viên)

Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi
Eucaphor (40 viên/hộp)

Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Esogas 40mg Bidiphar

Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Ensure Plus Advance (220ml)

Ensure Plus Advance (220ml)

83,000đ / Chai
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai