Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Amitriptylin

Amitriptylin là thuốc chống trầm cảm ba vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần, điều trị trầm cảm, rối loạn tăng động giảm chú ý và rối loạn lưỡng cực.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Infrared Thermometer CK-T1803 Infogoss (30 gói/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Hydrocortison cream 1% VCP (15g)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Hyalgan (2ml)Huxol Original (1200 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)HoAstex-S (90ml)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp)Hiteen gel (10g) Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Hiruscar Spot Gel (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Kids (10g)Hirudoid Forte (14g)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Hidem Cream (15g)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Hemprenol cream (20g)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )Heltec (10 gói/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)Hansaplast hoạt hìnhHamett (24 gói/hộp)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Halixol 15mg/5ml (100ml)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Gynoflor (6 viên/hộp)Gynapax (30 gói x 5g/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Glucose 5% Kabi (500ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Glucose 30% Kabi (500ml)Glucose 30% Kabi (250ml)Glucose 10% Kabi (500ml)Glucose 10% B.Braun (500ml)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Glucolyte-2 (500ml)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

Người lớn

  • Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn thần hưng trầm cảm). Thuốc ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng.
  • Điều trị đau dây thần kinh. 
  • Dự phòng đau đầu do căng thẳng mãn tính (CTTH).
  • Dự phòng chứng đau nửa đầu.

Trẻ em

Điều trị chứng đái dầm ở những bệnh nhi thoải mãn ba điều kiện sau:

  • Từ 6 tuổi trở lên.
  • Đã loại trừ nguyên nhân dị tật nứt đốt sống, các rối loạn liên quan khác.
  • Không đáp ứng với các phương pháp điều trị không dùng thuốc và bằng thuốc khác (bao gồm cả thuốc chống co thắt và các dẫn chất của vasopressin).

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với amitriptyline.
  • Dùng đồng thời với các chất ức chế monoamine oxydase (IMAO), do có thể gây ra hội chứng Serotonin. 
  • Dùng đồng thời với thuốc cisapride (thuốc tăng nhu động dạ dày ruột).
  • Bệnh nhân trong giai đoạn hồi phục ngay sau nhồi máu cơ tim hoặc đang bị suy tim cấp. 
  • Bệnh nhân bị suy gan nặng.
  • Trẻ dưới 6 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Rối loạn trầm cảm nặng 

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 25mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 150 mg/ngày chia làm hai lần.
  • Cách tăng liều: tăng 25mg mỗi 2 ngày.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày.
  • Có thể tăng đến 100 - 150 mg chia làm hai lần, tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân (cần thận trọng khi kê liều trên 100 mg).

***Thời gian điều trị:

  • Tác dụng chống trầm cảm thường bắt đầu sau 2 - 4 tuần. Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm là điều trị triệu chứng và do đó phải được tiếp tục trong một khoảng thời gian thích hợp thường lên đến 6 tháng sau khi hồi phục để ngăn ngừa tái phát.

Đối với bệnh nhân điều trị tại bệnh viện cần dùng thuốc qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch:

  • Liều khởi đầu: 100 mg/ngày, có thể tăng dần đến 200 - 300 mg/ngày. Chia liều thành 4 lần/ngày.
  • Người bệnh cao tuổi và thiếu niên dùng liều tổng là 50 mg/ngày, chia thành nhiều lần. 
  • Cần chuyển sang đường uống ngay khi bệnh nhân có thể uống thuốc được, liều lượng giống như liều dùng đường tiêm.

Đau dây thần kinh, dự phòng đau đầu kiểu căng thẳng mãn tính và dự phòng đau nửa đầu

Người lớn:

  • Liều khởi đầu: 10 - 25 mg/ngày, uống vào buổi tối. Có thể tăng liều 3 - 7 ngày một lần, mỗi lần 10 - 25 mg đến liều dung nạp được.
  • Liều khuyến cáo: 25 - 75 mg/ngày vào buổi tối. Có thể chia thành 2 lần.

Bệnh nhân cao tuổi trên 65 tuổi và bệnh nhân tim mạch:

Liều giống với người bình thường.

Thời gian điều trị: Tác dụng giảm đau của thuốc thường phát huy sau 2 - 4 tuần. Thời gian điều trị dựa theo mức độ thuyên giảm của triệu chứng, có thể kéo dài đến vài năm.

Đái dầm ban đêm

Trẻ em:

  • Từ 6 đến 10 tuổi: 10 - 20mg/ngày. 
  • Từ 11 tuổi trở lên: 25 - 50mg/ngày.
  • Tăng liều từ từ. Cho trẻ uống thuốc khoảng 1 - 1.5 giờ trước khi đi ngủ.
  • Nên đo điện tâm đồ trước khi điều trị với amitriptyline để loại trừ hội chứng QT dài.

Thời gian điều trị: Tối đa không quá 3 tháng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Động kinh không kiểm soát được, bí tiểu tiện và phì đại tuyến tiền liệt, suy giảm chức năng gan, tăng nhãn áp góc đóng, bệnh-tim mạch, bệnh cường giáp hoặc đang điều trị với các thuốc tuyến giáp.
  • Người bệnh đã điều trị với các chất ức chế monoamin oxydase, phải ngừng thuốc ít nhất 14 ngày, mới được điều trị bằng amitriptylin.
  • Dùng các thuốc chống trầm cảm 3 vòng cùng với các thuốc kháng cholinergic có thể làm tăng tác dụng kháng cholinergic.
  • Người đang lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Amitriptylin

100 sản phẩm
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)

Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

38,000đ / Tube
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Huxol Original (1200 viên/hộp)

Huxol Original (1200 viên/hộp)

72,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hiruscar Spot Gel (10g)

Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (4g)

Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube
Hiruscar Post Acne (10g)

Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube
Hiruscar Kids (10g)

Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Hemprenol cream (20g)

Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Heltec (10 gói/hộp)

Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên sủi
Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hansaplast hoạt hình

Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Halixol 15mg/5ml (100ml)

Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

28,000đ / Hộp
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

68,000đ / Chai
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)

Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 10% B.Braun (500ml)

Glucose 10% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Glucolyte-2 (500ml)

Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi
Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén