Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Anastrozole

Anastrozole là dẫn chất benzyltriazole, không phải steroid, có tác dụng ức chế mạnh và chọn lọc enzyme aromatase (estrogen synthetase), là enzyme chuyển các androgen (chủ yếu là androstenedion và testosteron) của tuyến thượng thận thành estron và estradiol ở mô ngoại vi (mô mỡ, cơ, gan). Anastrozole là một loại thuốc được sử dụng ngoài các phương pháp điều trị khác cho bệnh ung thư vú. Cụ thể nó được sử dụng cho ung thư vú dương tính với thụ thể hormone. Nó cũng đã được sử dụng để ngăn ngừa ung thư vú ở những người có nguy cơ cao.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp)Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mestinon 60mg (20 viên/hộp)Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)Menison 40mg (1 ống/hộp)Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp)Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Meko INH 150 (100 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Megaduo (15g)Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Medrokort 40mg (10 ống/hộp)Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mecelxib 200mg (200 viên/chai)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)MaxxAcne-AC (15g)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp)Mannitol Kabi 20% (250ml)Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói)Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)Madopar 250mg (30 viên/chai)Madopar 250mg (100 viên/chai)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Mac Nest (120ml)Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lumigan 0.01% (3ml)Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lotusone cream (15g)Loturocin 2% (5g)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp)Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lixiana 30mg (28 viên/hộp)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Live Probiotics Himita (30 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (16 viên/tube)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương chanh (16 viên/tube)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Live cool hương dưa gang (16 viên/tube)Livact Granules (84 gói/hộp)Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml)Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml)Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml)Listerine cool mint (750ml)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Lipovenoes 10% PLR (250ml)Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp)LineaBon K2+D3 (10ml)Lignospan Standard (50 ống/hộp)Lidonalin (10 ống/hộp)Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp)Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)LG PuricareLevosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị ung thư vú tiến triển có thụ thể hormone dương tính ở phụ nữ sau mãn kinh.
  • Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú xâm lấn giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính.
  • Điều trị bổ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể hormone dương tính đã được điều trị bổ trợ bằng tamoxifen trong 2 đến 3 năm.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân tiền mãn kinh.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
  • Bệnh nhân có tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).
  • Bệnh nhân có bệnh lý gan trung bình hoặc nặng.
  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với anastrozole hoặc với bất kỳ tá dược nào được ghi trong phần Tá dược.
  • Không điều trị đồng thời tamoxifen hoặc các trị liệu có chứa estrogen với Arimidex vì chúng có thể làm mất tác dụng dược lý của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư vú giai đoạn sớm:

Điều trị hỗ trợ: Anastrozole được sử dụng đơn trị hoặc như biện pháp hỗ trợ cho phẫu thuật (có hoặc không xạ trị liệu và/hoặc hóa trị liệu). Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày. Thời gian dùng thuốc hỗ trợ (căn cứ trên thử nghiệm lâm sàng) là 5 năm.

Điều trị hỗ trợ kéo dài: Người ta cũng khuyên rằng sau 5 năm dùng tamoxifen làm thuốc điều trị hỗ trợ nên tiếp tục dùng anastrozol trong 2.5 năm nữa. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị ung thư vú giai đoạn muộn:

Điều trị hàng đầu: Anastrozole được lựa chọn điều trị hàng đầu ung thư vú tiến triển còn khu trú hoặc có di căn có thụ thể hormone dương tính hoặc thụ thể hormone chưa biết rõ ở phụ nữ đã mãn kinh. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Điều trị hàng 2: Anastrozole được sử dụng để điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ đã mãn kinh sau khi dùng tamoxifen. Mục đích của trị liệu này là kéo dài và cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân ở giai đoạn cuối. Liều thường dùng là 1mg/lần x 1 lần/ngày.

Đối tượng khác

Suy gan nhẹ đến trung bình: Không cần thiết phải điều chỉnh liều nhưng cần theo dõi các tác dụng phụ. Chưa có dữ liệu trên người bị suy gan nặng.

Suy thận: Không cần thiết phải điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng Anastrozole cho trẻ em vì chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả ở nhóm bệnh nhân này.

Chưa có dữ liệu về tính an toàn của Anastrozole bệnh nhân có tổng thương gan trung bình hoặc nặng, hoặc ở những bệnh nhân tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinine <30 ml/phút).

Phụ nữ bị loãng xương hoặc có nguy cơ loãng xương nên được đánh giá chính thức mật độ xương bằng máy đo mật độ xương, như là máy quét DEXA, trước khi bắt đầu điều trị bằng Anastrozole và định kỳ sau đó. Việc điều trị hoặc dự phòng bệnh loãng xương nên được bắt đầu khi thích hợp và theo dõi cẩn thận.

Chưa có dữ liệu về việc dùng anastrozole với chất có cấu trúc tương tự LHRH, Kết hợp này không nên thực hiện ngoại trừ sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng.

Vì Anastrozole làm giảm nồng độ estrogen trong máu nên có thể làm giảm mật độ khoáng của xương với hậu quả có thể làm tăng nguy cơ gãy xương. Sử dụng các bisphosphonate có thể làm ngưng sự mất chất khoáng của xương do anastrozole ở phụ nữ sau mãn kinh và có thể xem xét áp dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Anastrozole

100 sản phẩm
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Menison 40mg (1 ống/hộp)

Menison 40mg (1 ống/hộp)

36,000đ / Hộp
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

360,000đ / Hộp
Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

300đ / Viên nén
Meko INH 150 (100 viên/hộp)

Meko INH 150 (100 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Megaduo (15g)

Megaduo (15g)

122,000đ / Tube
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

135,000đ / Chai
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
MaxxAcne-AC (15g)

MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

118,000đ / Hộp
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

62,000đ / Hộp
Madopar 250mg (30 viên/chai)

Madopar 250mg (30 viên/chai)

455,000đ / Chai
Madopar 250mg (100 viên/chai)

Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Mac Nest (120ml)

Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai
Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

1,520,000đ / Hộp
Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,610,000đ / Hộp
Lumigan 0.01% (3ml)

Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
Lotusone cream (15g)

Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube
Loturocin 2% (5g)

Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Livact Granules (84 gói/hộp)

Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

260,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
LineaBon K2+D3 (10ml)

LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)

Lignospan Standard (50 ống/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp)

370,000đ / Hộp
Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

1,000đ / Ống
LG Puricare

LG Puricare

2,200,000đ / Hộp
Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp