Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Budesonide

Budesonide là một corticosteroid tổng hợp không halogen hóa, có hoạt tính glucocorticoid mạnh và hoạt tính mineralocorticoid yếu. Thuốc có tác dụng chống viêm tại chỗ mạnh, chống dị ứng và ức chế miễn dịch rõ rệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Nepro 1 (400g)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Dobutane Spray (60ml)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Eyecool (15ml)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Vinlon 1mgSelsun (5ml)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Beprosalic Ointment (15g)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)Zensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBiotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Delopedil syrup (30ml)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp)Kayexalate (454g)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Eagle InhalerDầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Bipisyn (1 lọ/hộp)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Hyalgan (2ml)Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị triệu chứng tại chỗ: Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm.
  • Điều trị duy trì và dự phòng bệnh hen (không dùng để cắt cơn hen).
  • Điều trị bệnh Crohn nhẹ tới vừa, đang hoạt động; điều trị duy trì tái phát (cho tới 3 tháng) cho bệnh Crohn nhẹ tới nặng ở hồi tràng và/hoặc đại tràng lên.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định với các trường hợp quá mẫn với budesonide hoặc với các thành phần khác trong chế phẩm thuốc.
  • Điều trị ban đầu cơn hen cấp hoặc trạng thái hen khi cần phải điều trị tích cực.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):

  • 9 mg, uống ngày 1 lần vào buổi sáng trong khoảng từ 8 tuần trở lại; có thể lặp lại liệu trình 8 tuần khi bệnh tái phát.
  • Điều trị duy trì khi bệnh thuyên giảm: 6 mg/ngày uống 1 lần, cho tới 3 tháng; nếu triệu chứng vẫn kiểm soát được lúc 3 tháng, giảm dần liều để ngừng hoàn toàn; tiếp tục điều trị liều duy trì khi bệnh thuyên giảm trên 3 tháng không thấy có lợi hơn.

Hen:

  • Liều budesonide ban đầu và tối đa hít qua miệng dựa vào liệu pháp điều trị hen trước. Nếu người bệnh đang dùng liệu pháp corticosteroid uống từ trước phải bắt đầu giảm liều hàng ngày hoặc cách 1 ngày khoảng 1 tuần sau khi bắt đầu cho budesonide hít qua miệng, sau đó giảm thêm 1 hoặc 2 tuần nữa; thường mỗi lần giảm không quá 2,5 mg hoặc 25% prednison (hoặc thuốc tương đương) ở người bệnh dùng budesonide hít bột hoặc dịch treo qua miệng. Khi ngừng uống corticosteroid và các triệu chứng hen đã được kiểm soát, dùng liều budesonide thấp nhất có hiệu quả.
  • Hít qua miệng dùng qua Turbuhaler: Liều ban đầu budesonide ở người lớn trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản: 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần; ở người lớn trước đó đang dùng corticosteroid hít qua miệng, liều ban đầu budesonide bột hít (qua Turbuhaler) khuyến cáo là 160 - 320 microgam (chỉ dẫn trên nhãn 200 - 400 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần. Người lớn trước đây đang uống corticosteroid, liều khởi đầu budesonide bột hít khuyến cáo (qua Turbuhaler) là 320 - 640 microgam (nhãn ghi 400 - 800 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo là 640 microgam (nhãn ghi 800 microgam) ngày 2 lần.

Trẻ em

Bệnh Crohn từ nhẹ tới vừa (hồi tràng và đại tràng lên):

  • Cần phải nghiên cứu thêm: Trẻ em từ 12 - 18 tuổi uống 9 mg 1 lần mỗi ngày vào buổi sáng trước khi ăn sáng, uống cho tới 8 tuần; giảm liều trong 2 - 4 tuần cuối điều trị.

Hen:

  • Trẻ em ≥ 6 tuổi (bột hít qua Turbuhaler): Nếu trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản duy nhất hoặc corticosteroid hít, liều budesonide khởi đầu khuyến cáo: 160 microgam (nhãn ghi 200 microgam) ngày 2 lần; liều tối đa khuyến cáo 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần. Nhà sản xuất cho rằng trẻ em ≥ 6 tuổi trước đó đang dùng corticosteroid uống, liều khuyến cáo cao nhất là 320 microgam (nhãn ghi 400 microgam) ngày 2 lần.
  • Ở người hen nhẹ đến vừa có hen đã được kiểm soát tốt bằng corticosteroid hít, có thể dùng bột hít budesonide liều 160 microgam276 Bupivacain hydroclorid DTQGVN 2 hoặc 320 microgam (nhãn ghi 200 hoặc 400 microgam) ngày 1 lần. Budesonide có thể cho vào buổi sáng hoặc buổi chiều. Tuy nhiên, nếu liều dùng 1 lần không đỡ, tổng liều hàng ngày phải tăng lên và/ hoặc chia làm nhiều liều.

Hít qua miệng qua phun sương ở trẻ em (1 - 8 tuổi):

  • Trẻ em trước đó chỉ dùng các thuốc giãn phế quản đơn độc: Liều khởi đầu hỗn dịch budesonide khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần hàng ngày; liều tối đa khuyến cáo hàng ngày là 0,5 mg.
  • Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid hít, liều khởi đầu hỗn dịch budesonide qua bình xịt (nebulizer) khuyến cáo là 0,5 mg chia làm 1 hoặc 2 lần mỗi ngày; liều tối đa khuyến cáo là 1 mg/ngày.
  • Trẻ em trước đó đang dùng corticosteroid uống và trẻ không đáp ứng thỏa đáng liều hỗn dịch budesonide khởi đầu 1 lần dùng, có thể tăng liều hoặc chia thuốc làm 2 lần hàng ngày.
  • Trẻ em hen không đáp ứng với liệu pháp không steroid (như thuốc giãn phế quản, thuốc ổn định dưỡng bào), có thể dùng liều hàng ngày dịch treo hít budesonide khởi đầu là 0,25 mg cho qua máy phun sương. Tuy nhiên, nếu không kiểm soát được triệu chứng hen với một liều trong ngày, tổng liều hàng ngày có thể phải tăng lên và/hoặc chia làm 2 liều nhỏ

Đối tượng khác

  • Cần xem xét giảm liều budesonide dạng viên xuống còn 3 mg một lần mỗi ngày đối với bệnh nhân suy gan mức độ trung bình (Child Pugh B).

Thận trọng & Tác dụng phụ

Khi dùng kéo dài ở liều cao, tác dụng toàn thân của glucocorticosteroids như cường năng vỏ thượng thận, suy tủy thượng thận và chậm phát triển trẻ em có thể xảy ra. Nên theo dõi thường xuyên tình trạng phát triển của trẻ em khi điều trị kéo dài bằng corticosteroids, bất kể đường dùng nào. Nếu nghi ngờ có tình trạng chậm phát triển, phải xem xét lại việc dùng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Budesonide

100 sản phẩm
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp