Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Calcitriol

Calcitriol là dạng vitamin D3 có ảnh hưởng chính đến kích thích vận chuyển calci ở ruột, thường được hình thành trong thận từ tiền chất 25-hydroxycholecalciferol. Calcitriol đóng vai trò chủ chốt trong sự điều hòa bất biến nội môi của calci, đồng thời kích thích sự tạo hình xương trong bộ xương.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Nizoral Cream Stada (15g)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Niva Baby (30 miếng)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nicoziral Cream (5g)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Nguyên Xuân xanh (200ml)Newgenasada Cream (10g)New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nepro 1 (400g)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)Nat C 1000 (30 viên/lọ)Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Nadyrosa (80g)Nacurgo (30ml)Nacurgo (12ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mydrin-P (10ml)Multi-OPC (20 viên/tube)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)Mouthpaste (5g)Motilium (30ml)Morning Relief (100ml)Morihepamin (500ml)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Momex Nasal Spray (140 liều)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp)Microlife W3 ComfortMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Mg-tan Inj (1440ml)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Ngăn ngừa và điều trị loãng xương kể cả loãng xương do corticosteroid.
  • Còi xương do dinh dưỡng, còi xương do chuyển hóa (còi xương đáp ứng với vitamin D, còi xương kháng với vitamin D kèm theo giảm phosphat huyết), nhuyễn xương.
  • Thiểu năng tuyến cận giáp (nguyên phát hoặc sau phẫu thuật), giảm thiểu năng tuyến cận giáp.
  • Loạn dưỡng xương do thận ở bệnh nhân suy thận mạn tính, đặc biệt là bệnh nhân điều trị bằng lọc thận nhân tạo.

Chống chỉ định

  • Tất cả các rối loạn có liên quan đến sự tăng nồng độ calci huyết thanh.
  • Bệnh nhân có triệu chứng ngộ độc vitamin D.
  • Bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành thần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Cường cận giáp thứ phát liên quan đến suy thận mạn

Liều khởi đầu: 0.5 – 4mcg/lần, dùng ba lần trong một tuần (liều tối đa cho một tuần là 8 mcg). Nếu cần tăng liều dùng: 0.25 – 1mcg/lần, dùng cách ngày trong vòng 2 đến 4 tuần.

Loãng xương sau mãn kinh

0.25mcg/lần x 2 lần/ngày.

Còi xương phụ thuộc vitamin D

Trẻ em hoặc người lớn uống 1mcg/ngày.

Loạn dưỡng xương do thận

Dùng cho người suy thận mạn tính lọc máu:

  • Người lớn: 0.5 – 1mcg/ngày.
  • Trẻ em: 0.2 – 2mcg/ngày.

Thiểu năng cận giáp

Liều khởi đầu 0.25mcg/ngày, uống vào buổi sáng. Nếu không có đáp ứng tốt về các thông số hóa sinh hoặc những biểu hiện lâm sàng chưa được cải thiện, thì có thể tăng liều sau 2 – 4 tuần. 

Thiểu năng cận giáp trong thai kỳ

0.25 – 3mcg/ngày, cần phải bổ sung chế độ ăn uống và điều chỉnh liều dùng phù hợp cho thai kỳ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp (có thể gây tăng nhạy cảm với vitamin D), suy chức năng thận (nguy cơ vôi hóa lạc chỗ do calcitriol làm tăng phosphat vô cơ trong huyết thanh), bệnh tim, sỏi thận, xơ vữa động mạch.

Chú ý nguy cơ tăng calci máu ở người bệnh bất động (như người sau phẫu thuật), người đang sử dụng không kiểm soát các chế phẩm chứa calci.

Người có chức năng thận bình thường khi dùng calcitriol: Cần tránh mất nước, duy trì sự cung cấp dịch thích hợp.

Thời kỳ mang thai và cho con bú, trẻ em dưới 3 tuổi, trẻ em đang được điều trị bằng lọc thận nhân tạo: Thận trọng khi sử dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Calcitriol

100 sản phẩm
Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Nizoral Cream Stada (15g)

Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Niva Baby (30 miếng)

Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Nicoziral Cream (5g)

Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube
Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

62,000đ / Chai
Nguyên Xuân xanh (200ml)

Nguyên Xuân xanh (200ml)

58,000đ / Chai
Newgenasada Cream (10g)

Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100,000đ / Hộp
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén
Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

257,000đ / Hộp
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

18,000đ / Chai
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

58,000đ / Chai
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

165,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Nacurgo (30ml)

Nacurgo (30ml)

220,000đ / Hộp
Nacurgo (12ml)

Nacurgo (12ml)

119,000đ / Hộp
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Mydrin-P (10ml)

Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Mouthpaste (5g)

Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube
Motilium (30ml)

Motilium (30ml)

35,000đ / Chai
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)

Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)

Montiget 4mg (14 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

51,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)

Momex Nasal Spray (140 liều)

210,000đ / Chai
Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

249,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

56,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)

Modopar 250mg (60 viên/chai)

880,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Mitux E (24 gói/hộp)

Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)

Mitux 200mg (24 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

25,000đ / Hộp
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

60,000đ / Chai
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

680,000đ / Hộp
Microlife W3 Comfort

Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Mg-tan Inj (1440ml)

Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp