Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cefadroxil

Cefadroxil là một kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 1, có phổ kháng khuẩn rộng hiệu quả trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn Gram dương và Gram âm, dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, viêm họng, viêm amidan.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Safeguard trắng tinh khiết (85g)Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Simvastatin Stella 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sabril 500mg (60 viên/hộp)Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aminazin 25mg (200 viên/chai)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)Dầu xoa Golden Star (12ml)Strepsils Soothing Honey & Lemon (50 gói x 2 viên/hộp)Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp)Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp)Live cool hương cam (16 viên/tube)Buồng đệm khí dung RossmaxGynoflor (6 viên/hộp)Proctogel (20g)Tiền liệt an Danapha Viva (40 viên/hộp)An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Osmofundin 20% (250ml)Ray-C (10ml)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinecol (6g)Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pacfon 100 (14 gói/hộp)ASA (20ml)Lidonalin (10 ống/hộp)Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Secret Luxe Lavender (73g)Secret Protecting Powder (73g)Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Răng miệng Nhất Nhất (120ml)Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Transamin Injection 250mg/5ml (10 ống/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Khẩu trang y tế Titan 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vim Báo Gấm (2 vỉ x 20 viên/hộp)Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp)4D TT MASK (10 chiếc/hộp)TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)Hidem Cream (15g)Emco (12g)Priligy 30mg (3 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/40I.UOxy 200 MicrolifeMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn sát trùng 70 độ dạng xịt Vĩnh Phúc (1000ml)Ivyboston (60ml)Becozyme (12 ống/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Clomaz 100mg (6 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Bơm tiêm Insulin B.Braun Omnican 1ml/100I.USara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)Smoflipid 20% (100ml)Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Winolap 0.1% (5ml)Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Dasbrain (30 viên/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Khẩu trang y tế Safefit 4 lớp màu xanh (50 chiếc/hộp)Covid-19 ag test Surescreen Diagnostic (1 kit/hộp)Avamys 27.5mcg (120 liều)Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)Flexen Gel 2,5% (50g)Sữa tắm gội thảo dược Ích Nhi (200ml)Vitamin D3 Nature Made 1000 IU (650 viên/hộp)Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Chỉ định

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu gây ra bởi E. coli, P.mirabilis và Klebsiella spp.

  • Ðiều trị nhiễm khuẩn da và cấu trúc da gây ra bởi Staphylococcus hoặc Streptococcus.

  • Ðiều trị viêm họng, viêm amidan gây ra bởi Streptococcus nhóm A beta tan huyết.

  • Dùng thay thế cho amoxicillin và ampicillin trong dự phòng viêm nội tâm mạc do nhiễm Streptococcus alpha tan huyết (nhóm viridian) cho những bệnh nhân dị ứng với penicillin.

Chống chỉ định

Bệnh nhân dị ứng với cefadroxil, các kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng (như: Viêm bàng quang) liều thường dùng là 1 - 2g mỗi ngày, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn, uống 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần.

Viêm họng và viêm amidan

Trong điều trị viêm họng và viêm amidan do nhiễm Streptococcus nhóm beta tan huyết 1g/ngày, uống 1 lần hoặc chia 2 lần trong 10 ngày.

Trẻ em

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Liều đề nghị cho trẻ em là 30mg/kg khối lượng cơ thể, uống 1 lần hoặc chia đều làm 2 lần mỗi 12 giờ.

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

Liều đề nghị là 30mg/kg khối lượng cơ thể chia đều làm 2 lần mỗi 12 giờ, trong đó ít nhất 10 ngày.

Dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc

Nếu cefadroxil được sử dụng thay thế amoxicillin hoặc ampicillin cho những bệnh nhân tiền sử dị ứng với penicillin trong dự phòng nhiễm khuẩn nội tâm mạc trong nhổ răng hoặc phẫu thuật đường hô hấp trên uống liều duy nhất trước khi mổ 1 giờ, người lớn là 2g, trẻ em là 50mg/kg (không quá 2g).

Suy thận

Không cần phải điều chỉnh liều lượng cho những bệnh nhân có độ thanh thải creatinin lớn hơn 50ml/phút. Đối với bệnh nhân có độ thanh thải creatinin 50ml/phút hoặc nhỏ hơn, liều lượng được giảm theo đề nghị dưới đây, dựa trên độ thanh thải creatinin (ml/phút/1,73m2).

Những người bị suy thận có thể điều trị với liều ban đầu là 500mg - 1000mg cefadroxil.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Phải thận trọng khi dùng Cefadroxil cho những bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với penicillin vì đã có tai biến chéo giữa các penicillin và các cephalosporin

Kinh nghiệm sử dụng Cefadroxil cho trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh còn hạn chế, nên việc sử dụng Cefadroxil cho những bệnh nhân này cần hết sức thận trọng.

Cefadroxil phải sử dụng thận trọng cho những người có dấu hiệu suy thận, những bệnh nhân đã biết hoặc nghi ngờ suy thận, phải theo dõi lâm sàng cẩn thận và phải tiến hành những xét nghiệm thích hợp trước và trong quá trình điều trị.

Giống như những kháng sinh khác, sử dụng lâu dài có thể làm tăng sự phát triển cùa chủng không nhạy cảm.

Cần theo dõi bệnh nhân một cách cẩn thận. Nếu xảy ra bội nhiễm trong quá trình điều trị phải tiến hành các biện pháp thích hợp.

Phậi thận trọng khi kê đơn Cefadroxil cho những người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm ruột kết. Giống như kháng sinh phổ rộng khác, viêm ruột kết màng giả đã được báo cáo.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cefadroxil

100 sản phẩm
Safeguard trắng tinh khiết (85g)

Safeguard trắng tinh khiết (85g)

11,000đ / Hộp
Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp
Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

Chỉ Nha Khoa Oral-B Satin Floss (50m)

62,000đ / Hộp
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Beparoten (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml)

320,000đ / Hủ
Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

Sanlein Dry Eye 0.3% (5ml)

130,000đ / Chai
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Aminazin 25mg (200 viên/chai)

Aminazin 25mg (200 viên/chai)

55,000đ / Hộp
Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

Cao xoa trẻ em Golden Star (16g)

65,000đ / Hộp
Dầu xoa Golden Star (12ml)

Dầu xoa Golden Star (12ml)

43,000đ / Chai
Live cool hương cam (16 viên/tube)

Live cool hương cam (16 viên/tube)

38,000đ / Tube
Buồng đệm khí dung Rossmax

Buồng đệm khí dung Rossmax

270,000đ / Hộp
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Proctogel (20g)

Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Sintrom 4mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

215,000đ / Hộp
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Ray-C (10ml)

Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/125 (120 liều)

280,000đ / Chai
Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tana-Nasidon (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang
Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Codepect (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang mềm
Tinecol (6g)

Tinecol (6g)

10,000đ / Chai
Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Brudoxil 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nang
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
ASA (20ml)

ASA (20ml)

8,000đ / Chai
Lidonalin (10 ống/hộp)

Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp
Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Secret Luxe Lavender (73g)

Secret Luxe Lavender (73g)

110,000đ / Chai
Secret Protecting Powder (73g)

Secret Protecting Powder (73g)

110,000đ / Chai
Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,400đ / Viên nang mềm
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

Răng miệng Nhất Nhất (120ml)

85,000đ / Chai
Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vistamin B1 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spasmomen 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

4D TT MASK (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

TT Care for Kids (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Hộp
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Ivyboston (60ml)

Ivyboston (60ml)

35,000đ / Chai
Becozyme (12 ống/hộp)

Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

Clomaz 100mg (6 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

Sara 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp)

340,000đ / Hộp
Smoflipid 20% (100ml)

Smoflipid 20% (100ml)

200,000đ / Chai
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg (30 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

180,000đ / Hộp
Winolap 0.1% (5ml)

Winolap 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Timmak 3mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Betnapin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang
Dasbrain (30 viên/hộp)

Dasbrain (30 viên/hộp)

420,000đ / Chai
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Avamys 27.5mcg (120 liều)

Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai
Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

11,500đ / Viên nén
Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

Coversyl Plus 5mg/1.25mg (30 viên/hộp)

7,500đ / Viên nén
Flexen Gel 2,5% (50g)

Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube
Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

Vitamin D3 B.O.N 200.000 IU/ml

165,000đ / Hộp