Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cyclophosphamide

Cyclophosphamide còn được gọi là cytophosphane là một tác nhân alkyl hoá chống ung thư, thuộc nhóm oxazaphosphorine, chỉ tác dụng khi được chuyển hoá ở gan thành các chất có hoạt tính. Cyclophosphamide được chỉ định để điều trị các bệnh bạch cầu cấp và mạn tính, bệnh ung thư, bệnh u Hodgkin.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ensure Gold Vigor (237ml)Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Emco (12g)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ellgy H2O Arr Cream (25g)Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)Edsave 20mg (4 viên/hộp)Eagle InhalerEagle Brand USA Formulation (24ml)Eagle Brand Singapore (3ml)Eagle Brand Singapore (12ml)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnĐại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Dvelinii (3ml)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Duotrav (2.5ml)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Dolphinnest (70ml)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Dobutane Spray (60ml)Dobutamin-BFS 250mg/5mlDobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Diprosalic pommade (30g)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Deworm (4 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Destacure (60ml)Deslotid (30ml)Desloratadin DKPharma (40ml)Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)Dermatix Ultra (7g)Dermatix Ultra (15g)Derma Forte (15g)Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Depo Medrol 40mg (1ml)

Chỉ định

  • U lympho ác tính: U lympho Hodgkin và không Hodgkin, u lympho Burkitt, u lympho lymphoblast, u lympho tế bào hỗn hợp và u lympho mô bào.

  • Đa u tủy xương.

  • Bệnh bạch cầu mạn tính thể lymphocyte.

  • U sùi dạng nấm (giai đoạn muộn) còn gọi là u lympho tế bào T ở da.

  • U nguyên bào thần kinh.

  • Ung thư buồng trứng.

  • U nguyên bào võng mạc.

  • Ung thư vú.

  • Ung thư phổi tế bào nhỏ.

  • Sarcoma cơ vân.

  • Viêm thận lupus, viêm khớp tự phát thiếu niên, viêm mạch.

Chống chỉ định

  • Có tiền sử quá mẫn với thuốc.

  • Tiền sử viêm bàng quang xuất huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu cấp tính.

  • Được chích vaccin phòng bệnh sốt vàng, vaccin sống giảm độc lực.

  • Đang hoặc vừa mắc thuỷ đậu, zona.

  • Nhiễm trùng cấp tính.

  • Bất sản tủy xương hoặc suy tủy xương trước khi điều trị.

  • Nhiễm độc niệu quản cấp tính do hóa trị liệu hoặc xạ trị gây độc tế bào.

  • Phụ nữ đang cho con bú.

  • Tắc nghẽn đường niệu.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)

Điều trị liên tục (liều thấp): 2 - 6mg/kg (80 - 240mg/m2) x 1 lần/ngày.

Điều trị ngắt quãng (liều trung bình): 10 - 15mg/kg (400 - 600mg/m2) x 1 lần/tuần.

Điều trị không liên tục (liều cao): 20 - 40mg/kg ( 800 - 1600mg/m2) x 1 lần/10 - 20 ngày.

  • Uống (PO):

Điều trị liên tục: 50 - 100mg/m2/ngày hoặc 1 - 5mg/kg/ngày.

Điều trị ngắt quãng: 400 - 1000mg/m2 chia nhỏ dùng trong 4 - 5 ngày.

Chuẩn bị cho cấy ghép tủy xương

  • Tiêm tĩnh mạch: 60mg/kg/ngày x 2 ngày hoặc 50 mg/kg/ngày x 4 ngày.

  • Nếu dùng phác đồ busulfan - cyclophosphamide (Bu/ Cy), uống liều cyclophosphamide đầu tiên cách liều busulfan cuối cùng ít nhất 24 giờ.

Ức chế miễn dịch

  • Viêm khớp dạng thấp:

Uống: 1.5 - 2mg/kg/ngày. Tối đa 3mg/kg/ngày.

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

Viêm thận lupus

Tiêm tĩnh mạch:

+ Liều thấp: 500mg/m2 x 2 tuần/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid, sau đó ngưng và duy trì bằng mycophenolate mofetil hoặc azathioprine.

+ Liều cao: 500 - 1000mg/m2 x 1 tháng/liều x 6 liều kết hợp với corticosteroid.

Viêm mạch

Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Trẻ em

Điều trị ung thư ác tính

  • Tiêm truyền tĩnh mạch (IV):

+ Liều khởi đầu: 40 - 50mg/kg chia đều cho 2 - 5 ngày.

+ Liều duy trì: 10 - 15mg/kg mỗi 7 - 10 ngày hoặc 3 - 5mg/kg x 2 lần/ tuần.

  • Uống (PO):

+ Liều khởi đầu: 2 - 8mg/kg/ngày.

+ Liều duy trì: 2 - 5mg/kg x 2 lần/tuần.

Ức chế miễn dịch

  • Hội chứng thận hư kèm tổn thương tối thiểu: (khi điều trị thất bại bằng corticosteroid)

Uống: 2.5 - 3mg/kg/ngày x 60 - 90 ngày.

  • Lupus ban đỏ hệ thống:

Tiêm tĩnh mạch: 500-750mg/m²/tháng; không vượt quá 1g/m².

Viêm khớp tự phát thiếu niên/ Viêm mạch

  • Tiêm tĩnh mạch: 10mg/kg mỗi 2 tuần.

Liều lượng trong suy thận hoặc suy gan: Tác dụng của suy thận hoặc suy gan đối với đào thải cyclophosphamid chưa được làm rõ. Nhà sản xuất khuyến cáo phải thận trọng và giám sát cẩn thận biểu hiện nhiễm độc ở người bệnh nhưng không đưa ra khuyến cáo nào đặc biệt về điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Với đối tượng đang trong đọ tuổi sinh sản, nên dùng thuốc ngừa thai trong quá trình điều trị và sau khi điều trị xong ít nhất 3 tháng.
- Thận trọng khi dùng thuốc Cyclophosphamide cho bệnh nhân tiểu buốt, tiểu , có tình trạng rối loạn điện giải hay nhiễm trùng.
- Dùng thuốc đúng liều lượng, hạn chế tình trạng quá liều để tránh những hậu quả nghiêm trọng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cyclophosphamide

100 sản phẩm
Ensure Gold Vigor (237ml)

Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai
Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

230,000đ / Tube
Dermatix Ultra (7g)

Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube
Dermatix Ultra (15g)

Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube
Derma Forte (15g)

Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube
Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Depo Medrol 40mg (1ml)

Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ