Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Deferiprone

Deferiprone là một chất tạo liên kết chelate với các ion sắt để tạo thành phức chất trung tính, được sử dụng để điều trị tình trạng quá tải sắt trong thalassemia thể nặng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Mannitol Kabi 20% (250ml)Smecta Go (12 gói/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Morning Relief (100ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Day Time (60ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Listerine cool mint (750ml)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Abena Hair & Body Wash (200ml)Eagle Brand USA Formulation (24ml)Contractubex (10g)Derma Forte (15g)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Ringer Lactate B.Braun (500ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)Gliatilin (14 viên/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ybio (24 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gellux (20 gói/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yoosun Nghệ (25g)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Coldfed (80 viên/chai)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ticarlox (10g)Tiger Balm White (19.4g)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Zedcal (200ml)Prospan Forte (100ml)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)Systane Ultra (5ml)Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Aura Beauty (150 miếng/gói)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Chỉ định

  • Đơn trị liệu deferiprone được chỉ định để điều trị thừa sắt ở bệnh nhân thalassemia thể nặng khi liệu pháp thải sắt hiện tại bị chống chỉ định hoặc chưa đạt đáp ứng yêu cầu.
  • Deferiprone kết hợp với một loại thuốc thải sắt khác được chỉ định ở bệnh nhân thalassemia thể nặng khi đơn trị liệu với bất kỳ loại thuốc thải sắt nào không hiệu quả; phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng thừa sắt đe dọa tính mạng cần điều chỉnh nhanh chóng và tích cực.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • Tiền sử các đợt giảm bạch cầu tái phát.
  • Tiền sử mất bạch cầu hạt.
  • Phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ cho con bú.
  • Cơ chế giảm bạch cầu trung tính do deferiprone chưa được biết rõ, vì vậy bệnh nhân không được dùng các sản phẩm thuốc được biết là có liên quan đến giảm bạch cầu hoặc những thuốc có thể gây mất bạch cầu hạt.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Uống 75 mg/kg/ngày, chia thành 2 - 4 lần, tối đa 99mg/kg/ngày.

Liều lượng cho mỗi kg trọng lượng cơ thể nên được tính chính xác đến nửa viên gần nhất (đối với dạng viên) hay đến 2.5ml (đối với dạng dung dịch uống).

Theo dõi nồng độ ferritin huyết thanh 2 – 3 tháng một lần để đánh giá hiệu quả điều trị của thuốc thải sắt đến lượng sắt quá tải trong cơ thể. Nếu nồng độ ferritin huyết thanh giảm liên tục xuống < 500mcg/L, hãy xem xét tạm thời ngừng điều trị.

Ở những bệnh nhân đơn trị liệu không đủ hiệu quả, deferiprone có thể được kết hợp với deferoxamine ở liều tiêu chuẩn (75mg/kg/ngày) nhưng không được vượt quá 100 mg/kg/ngày.

Trong trường hợp suy tim do quá tải sắt, nên bổ sung deferiprone 75 - 100mg/kg/ngày với bệnh nhân đang được điều trị với deferoxamine.

Không khuyến cáo sử dụng đồng thời thuốc thải sắt khác ở những bệnh nhân có ferritin huyết thanh giảm xuống dưới 500 µg/l do nguy cơ thải sắt quá mức.

Trẻ em

Có dữ liệu hạn chế về việc sử dụng deferiprone ở trẻ em từ 6 đến 10 tuổi và không có dữ liệu về việc sử dụng deferiprone ở trẻ em dưới 6 tuổi.

Tham khảo liều dùng của người lớn. Bắt đầu ở mức thấp trong khoảng liều khuyến cáo.

Đối tượng khác

Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ, trung bình hoặc nặng.

Không cần điều chỉnh liều ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan nhẹ hoặc trung bình trước điều trị.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Deferiprone

100 sản phẩm
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

7,000đ / Viên nang
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Abena Hair &amp; Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Derma Forte (15g)

Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Ybio (24 gói/hộp)

Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Yoosun Nghệ (25g)

Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Zedcal (200ml)

Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Beauty &amp; Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp