Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Escitalopram

Escitalopram là thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc, được sử dụng để điều trị trầm cảm, rối loạn hoảng sợ, lo âu và rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Nepro 1 (400g)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Dobutane Spray (60ml)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Eyecool (15ml)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Vinlon 1mgSelsun (5ml)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Beprosalic Ointment (15g)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)Zensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBiotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Delopedil syrup (30ml)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp)Kayexalate (454g)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Eagle InhalerDầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Bipisyn (1 lọ/hộp)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Hyalgan (2ml)Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị các giai đoạn trầm cảm chủ yếu.
  • Điều trị rối loạn hoảng sợ có hoặc không kèm theo chứng sợ hãi.
  • Điều trị rối loạn lo âu xã hội (ám ảnh xã hội).
  • Điều trị rối loạn lo âu toàn thể.
  • Điều trị rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với escitalopram hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Dùng chung với chất ức chế MAO không hồi phục.

Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Liều thông thường 10mg x 1 lần/ngày, có thể tăng liều lên đến 20mg x 1 lần/ngày sau ít nhất 1 tuần.

Đợt trầm cảm nặng: 10mg x 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày. Thông thường tác dụng chống trầm cảm đạt được sau 2–4 tuần điều trị. Sau khi điều trị hết triệu chứng, tiếp tục điều trị duy trì ít nhất trong 6 tháng.

Điều trị chứng hoảng loạn có hoặc không kèm theo ám ảnh sợ khoảng trống: Liều ban đầu 5mg/ngày trong tuần đầu, sau đó tăng lên 10 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng có thể tăng liều lên đến tối đa 20 mg, uống 1 lần/ngày.

Điều trị chứng lo âu xã hội: Liều thông thường 10mg x 1 lần/ngày, trong khoảng 2–4 tuần các triệu chứng mới giảm. Tùy theo đáp ứng của người bệnh có thể giảm liều đến 5mg/ngày hoặc tăng đến liều tối đa 20mg/ngày. Điều trị duy trì trong khoảng 12 tuần để duy trì đáp ứng điều trị.

Điều trị chứng lo âu toàn thể: Liều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng đến tối đa 20mg/ngày. Điều trị lâu dài ở người đáp ứng với liều 20 mg/ngày đã được nghiên cứu ít nhất 6 tháng.

Điều trị chứng ám ảnh cưỡng bức: Liều đầu tiên 10mg/ngày, tùy theo đáp ứng của người bệnh, có thể tăng đến tối đa 20mg/ngày. Cần điều trị đủ thời gian để đảm bảo hết triệu chứng. Phải đánh giá thường xuyên lợi ích điều trị và liều lượng điều trị.

Trẻ em

Trẻ em trên 12 tuổi: 10mg x 1 lần/ngày; có thể tăng liều lên đến 20mg, uống 1 lần/ngày sau ít nhất 3 tuần.

Đối tượng khác

Người cao tuổi (trên 65 tuổi): Liều ban đầu bằng 1/2 liều thông thường khuyến cáo. Liều tối đa thấp hơn liều tối đa được khuyến cáo cho người lớn. Thông thường dùng 10mg x 1 lần/ngày.

Người suy thận:

Suy thận mức độ nhẹ và trung bình: Không cần hiệu chỉnh liều.

Suy thận nặng (ClCr < 20mL/phút): Thận trọng khi sử dụng.

Người suy gan:

Suy gan nhẹ và trung bình: Liều ban đầu 5mg/ngày, trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10mg, uống 1 lần/ngày.

Người chuyển hóa chậm CYP2C19: Liều ban đầu 5mg/ngày, trong 2 tuần đầu, tùy theo đáp ứng có thể tăng đến 10mg, uống 1 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tiền sử bị hưng cảm hoặc động kinh, làm những công việc đòi hỏi tỉnh táo, suy gan hoặc suy thận, trẻ em dưới 18 tuổi.

Không được ngừng thuốc đột ngột.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Escitalopram

100 sản phẩm
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp