Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Flecainide

Flecainide là thuốc chống loạn nhịp, được dùng để phòng ngừa và điều trị nhịp tim nhanh bất thường ở mức độ nguy hiểm, hoạt động bằng cách giảm sự xâm nhập của natri vào tế bào tim, làm kéo dài điện thế hoạt động của tim.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Irbesartan Stella 150mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol Kabi 1000 (100ml)Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bronuck 0.1% (5ml)Khẩu trang Unicharm 3D Mask (5 cái/túi)Khẩu trang y tế Nanopro 4 Lớp màu hồng (50 Chiếc/Hộp)Khẩu trang y tế than hoạt tính Lina (50 Chiếc/Hộp)Axe Brand Inhaler (1.7g)Axe Brand (5ml)Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)Ích Thận Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gội Là Đen Matrix (10 gói x 25ml/hộp)Gội Là Nâu Matrix (10 gói x 30ml/hộp)Maica (8ml)Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Micardis Plus 40mg/12.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natrilix SR 1.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Phấn diệt kiến và côn trùng Vipesco (10 tube x 2 viên/hộp)Terpin Codein VPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Hiruscar Post Acne (5g)Hiruscar (5g)Hiruscar Silicone Pro (10g)Bicimax (10 viên/tube)Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo tăng đề kháng Ích Nhi (24g)Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)Kim cánh bướm truyền tĩnh mạch Vikimco (50 chiếc/hộp)Daivonex (30g)Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (5 vỉ x 20 viên bao phim/hộp)Tiêu Khiết Thanh (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cốt Thoái Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu xả Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (320ml)Dầu gội Rejoice siêu mềm mượt 48 giờ (900ml)Pulmicort Respules 500mcg/2ml (4 gói x 5 ống/hộp)Trà thảo dược Eugica Cold & Flu (10 gói/hộp)Eugica mouth spray (10ml)Thông Xoang Eugica (15ml)Eugica Candy Cool Extra (15 viên/gói)Eugica Candy (15 viên/gói)Tiger Balm Red (30g)Tiger Balm Red (19.4g)Jumbo Vape Super hương lavender Pháp (600ml)Ellgy plus (25g)Beprogel (30ml)Beprosone ointment (15g)PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)CotaXoan (50 viên/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Orange Super Lubricative (3 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Straberry (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Super Lubricative (10 cái/hộp)Bao cao su Okamoto Skinless Skin Purity (10 cái/hộp)Syseye (10ml)Mepoly (10ml)Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hyaron 400Cetraxal (15 ống/hộp)Sporal 100mg (4 viên/hộp)Dove Fresh (40ml)Kem đánh răng P/S bảo vệ 123 trà xanh thanh nhiệt (240g)Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Xoang Bách Phục (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nước rửa chén Sunlight Chanh 100 (725ml)Nước tẩy bồn cầu & nhà tắm VIM diệt khuẩn (900ml)Kem đánh răng cho bé trên 2 tuổi P/S bé nan hương dâu (35g)Kem đánh răng Closeup bạc hà thơm mát bất tận (230g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (110g)Kem đánh răng P/S ngừa sâu răng vượt trội (240g)Erolin (120ml)Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bông y tế cắt miếng Bạch Tuyết 100g (10cm x 10cm)Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fexostad 60mg (10 viên/hộp)Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)Dầu gội trị gàu và ngứa Selsun 1.8% (100ml)Hebamic (60 viên/hộp)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu xanh dương (50 chiếc/hộp)Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Meloxicam 7.5mg DMC (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bifucil 500mg (10 viên/hộp)Diclofenac DHG 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Fysoline 5ml (40 ống/hộp)Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)Amlodipin 5mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)Losartan 50mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sulpirid 50mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Flecainide được sử dụng để điều trị một số bệnh nhịp tim bất thường nghiêm trọng (có thể gây tử vong) (như nhịp nhanh trên thất kéo dài và nhịp nhanh kịch phát trên thất).
  • Thuốc này được sử dụng để phục hồi nhịp tim bình thường và duy trì nhịp tim thường xuyên, ổn định.
  • Flecainide cũng được sử dụng để ngăn ngừa một số bệnh nhịp tim bất thường tái phát (như rung nhĩ).
  • Điều trị loạn nhịp tim có thể làm giảm nguy cơ các khối máu đông và có thể làm giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có blốc nhĩ thất độ II và III, blốc nhánh phải bó His kết hợp với blốc một phần nhánh trái bó His (blốc hai nhánh), trừ khi bệnh nhân đã được cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn.
  • Tình trạng sốc tim.
  • Mẫn cảm với thuốc.
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Trường hợp nhịp nhanh trên thất kịch phát hoặc rung/cuồng động tâm nhĩ kịch phát:

  • Uống, 50 mg cứ 12 giờ một lần, tăng liều với lượng tăng thêm 50 mg, ngày 2 lần, cứ 4 ngày tăng một lần theo sự cần thiết và khả năng dung nạp và giảm liều một khi đạt được kết quả; uống tối đa 300 mg/ngày

Trường hợp nhịp nhanh thất kéo dài:

  • Bắt đầu: Uống 100 mg, cứ 12 giờ một lần, tăng liều với lượng tăng thêm 50 mg, ngày 2 lần, cứ 4 ngày tăng một lần theo sự cần thiết và khả năng dung nạp; uống tối đa 400 mg/ngày.
  • Liều duy trì: Liều tối đa 150 mg, cách 12 giờ một lần.

Trẻ em

Tránh dùng thuốc chung với sữa. Thuốc nước có tác dụng gây tê, phải cho trước hoặc sau khi ăn ít nhất 30 phút.

Đường uống

  • Trẻ sơ sinh: 2 mg/kg/lần, 2 – 3 lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng và theo nồng độ thuốc trong huyết tương.
  • 1 tháng – 12 tuổi: 2 mg/kg/lần, 2 – 3 lần/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng và theo nồng độ thuốc trong huyết tương, tối đa 8 mg/kg/ ngày hoặc 300 mg/ngày.
  • 12 – 18 tuổi: Khởi đầu 50 – 100 mg hai lần một ngày, tối đa 300 mg/ngày.

Đối tượng khác

Trường hợp nhịp nhanh thất kéo dài: Ở người suy thận nặng (Clcr < 35 ml/phút/1,73 m2) cần giảm nửa liều.

  • Với người bệnh bị suy thận nặng (Clcr < 35 ml/phút/1,73 m2), dùng liều bắt đầu 100 mg, ngày một lần, hoặc 50 mg, cứ 12 giờ một lần, và hiệu chỉnh liều trên cơ sơ theo dõi xác định thường xuyên nồng độ thuốc trong huyết tương. Với người bệnh bị suy thận nhẹ hơn, dùng liều bắt đầu 100 mg cứ 12 giờ một lần; hiệu chỉnh liều trên cơ sở xác định nồng độ thuốc trong huyết tương.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Do thuốc tác động vào quá trình hoạt động điện thế màng nên có thể gây ra loạn nhịp mới trên thất hoặc thất. Vì vậy, bệnh nhân dùng thuốc này phải được theo dõi trong bệnh viện, nếu có thể được thì định lượng nồng độ thuốc trong huyết tương.

Có thể gây ra hoặc làm nặng thêm suy tim mạn tính. Tác dụng này có thể xuất hiện và có thể kéo dài vài tháng sau khi dùng thuốc. Vì vậy bệnh nhân cần được điều trị suy tim cơ bản trước khi muốn sử dụng flecainide.

Thận trọng khi dùng thuốc flecainide ở bệnh nhân có hội chứng nhịp tim chậm (block nhĩ thất độ 3, hội chứng suy yếu nút xoang).

Do thuốc gây tăng ngưỡng kích thích nội mạc tim nên các bệnh nhân đặt máy tạo nhịp tim tạm thời hoặc vĩnh viễn phải được điều chỉnh lại ngưỡng kích thích tạo nhịp trước và trong khi sử dụng flecainide.

Cần điều chỉnh rối loạn kali huyết trước khi dùng flecainide.

Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Flecainide

100 sản phẩm
Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tragutan F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm
Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

Paracetamol Kabi 1000 (100ml)

40,000đ / Chai
Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acnotin 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,200đ / Viên nang mềm
Bronuck 0.1% (5ml)

Bronuck 0.1% (5ml)

145,000đ / Chai
Axe Brand Inhaler (1.7g)

Axe Brand Inhaler (1.7g)

17,000đ / cái
Axe Brand (5ml)

Axe Brand (5ml)

19,000đ / Chai
Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

Nga Phụ Khang (60 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Maica (8ml)

Maica (8ml)

8,000đ / Chai
Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Davinfort 800mg (4 vỉ x 5 ống/hộp)

200,000đ / Hộp
Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Giloba 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,700đ / Viên nang mềm
Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Vương Bảo (2 vỉ x 10 viên/hộp)

143,000đ / Hộp
Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

24,000đ / Viên nén
Hiruscar Post Acne (5g)

Hiruscar Post Acne (5g)

145,000đ / Tube
Hiruscar (5g)

Hiruscar (5g)

111,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (10g)

Hiruscar Silicone Pro (10g)

210,000đ / Tube
Bicimax (10 viên/tube)

Bicimax (10 viên/tube)

5,000đ / Viên sủi
Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitamin AD OPC (4 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

Kẹo dẻo Calci-D Ích Nhi (24g)

7,000đ / Gói
Daivonex (30g)

Daivonex (30g)

330,000đ / Tube
Eugica mouth spray (10ml)

Eugica mouth spray (10ml)

65,000đ / Chai
Thông Xoang Eugica (15ml)

Thông Xoang Eugica (15ml)

43,000đ / Chai
Eugica Candy (15 viên/gói)

Eugica Candy (15 viên/gói)

15,000đ / Gói
Tiger Balm Red (30g)

Tiger Balm Red (30g)

55,000đ / Hủ
Tiger Balm Red (19.4g)

Tiger Balm Red (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ellgy plus (25g)

Ellgy plus (25g)

75,000đ / Tube
Beprogel (30ml)

Beprogel (30ml)

55,000đ / Chai
Beprosone ointment (15g)

Beprosone ointment (15g)

38,000đ / Tube
PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

PM NextG Cal (2 vỉ x 12 viên/hộp)

5,400đ / Viên nang
Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono 500mg (30 viên/hộp)

280,000đ / Hộp
Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Transamin 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

4,400đ / Viên nén
CotaXoan (50 viên/hộp)

CotaXoan (50 viên/hộp)

77,000đ / Hộp
Syseye (10ml)

Syseye (10ml)

29,000đ / Chai
Mepoly (10ml)

Mepoly (10ml)

41,000đ / Chai
Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polisnale (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hyaron 400

Hyaron 400

3,000đ / Hộp
Cetraxal (15 ống/hộp)

Cetraxal (15 ống/hộp)

161,000đ / Hộp
Sporal 100mg (4 viên/hộp)

Sporal 100mg (4 viên/hộp)

19,500đ / Viên nang
Dove  Fresh (40ml)

Dove Fresh (40ml)

55,000đ / Chai
Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tonsga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

190,000đ / Hộp
Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Rivotril 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Viên nén
Erolin (120ml)

Erolin (120ml)

70,000đ / Chai
Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Flamipio (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Amlor 5mg viên nén (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,000đ / Viên nén
Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Spirastad 1.5 M.I.U (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

Fexostad 60mg (10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

Efferalgan 150mg (12 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Hebamic (60 viên/hộp)

Hebamic (60 viên/hộp)

240,000đ / Hộp
Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Partamol Extra (10 vỉ x 4 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Candelong-4 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,100đ / Viên nén
Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

Cồn xoa bóp OPC dạng xịt (50ml)

32,000đ / Chai
Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Vaslor 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

Bifucil 500mg (10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

Fysoline 5ml (40 ống/hộp)

3,500đ / Ống
Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

Fexofenadin 120mg VPC (10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Urostad 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

Diurefar 40mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

300đ / Viên nén