Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Fluconazol

Fluconazol là một thuốc chống nấm thuộc dẫn chất triazole. Cơ chế tác động chủ yếu của thuốc là ức chế khử methyl trên 14 alpha-lanosterol qua trung gian cytochrom P-450 của nấm, một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp ergosterol của nấm.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mecelxib 200mg (200 viên/chai),Mebaal 1500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxhepa Urso 150mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),MaxxAcne-AC (15g),Mật ong núi Điện Biên (720g),Mật ong núi Điện Biên (350g),Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml),Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Marcaine Spinal Heavy 0.5% (5 ống/hộp),Mannitol Kabi 20% (250ml),Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói),Magnesium-B6 Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp),Madopar 250mg (30 viên/chai),Madopar 250mg (100 viên/chai),Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai),Mac Nest (120ml),Lyrica 150mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lumiclib 200mg (21 viên/hộp),Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),LOW-GLU Thái Minh (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lotusone cream (15g),Loturocin 2% (5g),Losar-Denk 100 (28 viên/hộp),Loratadin 10mg Imexpharm (2 vỉ x 10 viên/hộp),Lopran 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp),Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lixiana 30mg (28 viên/hộp),Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp),Live Probiotics Himita (30 gói/hộp),Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp),Live cool hương dưa gang (10 gói/hộp),Live cool hương chanh dây (16 viên/tube),Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp),Live cool hương chanh (16 viên/tube),Live cool hương chanh (10 gói/hộp),Live cool hương cam (16 viên/tube),Live cool hương dưa gang (16 viên/tube),Livact Granules (84 gói/hộp),Listerine Natural Green Tea Zero Alcohol (100ml),Listerine Kids Mouthwash hương berry (250ml),Listerine Cool Mint Zero Alcohol (100ml),Listerine cool mint (750ml),Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp),Lipovenoes 10% PLR (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml),Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml),Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml),Lipanthyl NT 145mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lion Hiepita For Child (8 gói x 2 miếng/hộp),LineaBon K2+D3 (10ml),Lignospan Standard (50 ống/hộp),Lidonalin (10 ống/hộp),Lidocain-BFS 200mg 10ml (20 ống/hộp),Lidocain Vinphaco 40mg/2ml (100 ống/hộp),Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp),LG Puricare,Levosum 0.1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Levofloxacin Kabi 500mg (100ml),Levistel 80mg (4 vỉ x 7 viên/hộp),Lepigin 25 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Lepigin 100 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp),Legalon 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Leeflox 0.5% (5ml),Leber Vital (60 viên/hộp),Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Lamictal 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),LadyBalance (12 viên/hộp),Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml),Lactacyd Pro Sensitive (250ml),Lactacyd Extra Nourish (60ml),Lactacyd Extra Nourish (150ml),La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml),La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml),La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml),La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml),Kryxana 200mg (21 viên/hộp),Konimag (30 gói/hộp),Knevate (10g),Klenzit C (15g),Klenzit Ms (15g),Klacid 125mg/5ml (60ml),Kính phòng hộ chống giọt bắn trẻ em Face Shield,Kính phòng hộ chống giọt bắn Face Shield,

Chỉ Định

Người lớn:

  • Điều trị: viêm màng não Cryptococcus; nấm Coccidioides immitis; nấm Candida niêm mạc; Candida âm đạo khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; viêm quy đầu do Candida khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; nấm da khi liệu pháp toàn thân được chỉ định; nấm móng khi các thuốc khác không phù hợp.

Phòng ngừa: tái phát viêm màng não do Cryptococcus; tái phát Candida miệng-hầu hoặc Candida thực quản ở bệnh nhân nhiễm HIV; giảm tỷ lệ tái phát Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm); nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

Trẻ em từ 0 – 17 tuổi:

  • Điều trị Candida niêm mạc (miệng-hầu, thực quản), Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus và dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus.
  • Có thể tiến hành điều trị trước khi có kết quả nuôi cấy; tuy nhiên, khi có kết quả, cần điều chỉnh phác đồ điều trị.
  • Nên xem xét các hướng dẫn về việc sử dụng phù hợp thuốc chống nấm.

Chống Chỉ Định

Quá mẫn với fluconazol, nhóm kháng nấm azole hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Dùng đồng thời với các thuốc khác kéo dài khoảng QT và được chuyển hóa qua cytochrom P450 (CYP) 3A4.

Cách Dùng Và Liều Dùng

  • Nhiễm nấm CryptococcusĐiều trị viêm màng não do Cryptococcus: Liều đầu tiên 400 mg, sau đó 200 – 400 mg/ngày, ít nhất 6 – 8 tuần. Trường hợp đe dọa tính mạng, có thể tăng lên 800 mg/ngày. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Nhiễm nấm Coccidioides immitis: 1 viên, trong 11 – 24 tháng hoặc lâu hơn tùy bệnh nhân.
  • Nhiễm nấm Candida niêm mạc: Candida miệng-hầu: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Candida thực quản: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 14 – 30 ngày. Candida niệu: 2 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Thời gian điều trị có thể dài hơn ở bệnh nhân có chức năng miễn dịch bị tổn hại nghiêm trọng.
  • Phòng ngừa tái phát nhiễm nấm Candida niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 1 viên/ngày.
  • Nhiễm nấm Candida sinh dục: Nhiễm Candida âm đạo cấp, viêm bao quy đầu do Candida: 1 viên, liều duy nhất. Điều trị và dự phòng tái phát nhiễm Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm): 1 viên mỗi 3 ngày trong 1 tuần, sau đó dùng liều duy trì 1 viên x 1 lần/tuần trong 6 tháng.
  • Nhiễm nấm da: Nhiễm nấm chân, nấm thân, nấm bẹn và nhiễm Candida ở da: 1 viên x 1 lần/tuần trong 2 – 4 tuần, nấm chân có thể đến 6 tuần. Lang ben: 2 viên x 1 lần/tuần từ 1 – 3 tuần. Nấm móng: 1 viên x 1 lần/tuần cho đến khi móng bị nhiễm nấm được thay thế.
  • Dự phòng nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài: 2 viên. Nên bắt đầu điều trị một vài ngày trước khi dự đoán bắt đầu giảm bạch cầu trung tính và tiếp tục trong vòng 7 ngày sau khi hồi phục khi số lượng bạch cầu trung tính tăng lên trên 1000 tế bào/mm3.
  • Người cao tuổi: Điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều khi dùng liều duy nhất. Khi dùng fluconazole đa liều cho bệnh nhân ClCr ≤ 50 ml/phút: Khởi đầu theo liều khuyến cáo, sau đó dùng 50% liều khuyến cáo hàng ngày.

Thận Trọng

Không nên dùng để điều trị bệnh chốc đầu.

Thận trọng ở các bệnh nhân: rối loạn chức năng thận/gan; có tình trạng loạn nhịp tiềm tàng; dùng đồng thời fluconazole với các thuốc có khoảng trị liệu hẹp chuyển hóa qua CYP2C9, CYP2C19 và CYP3A4; dùng đồng thời fluconazole liều < 400 mg/ngày với terfenadine.

Nguy cơ gây: suy thượng thận (hiếm gặp); kéo dài khoảng QT; phản ứng da nghiêm trọng (hiếm gặp); phản ứng phản vệ (hiếm gặp).

Cần dừng ngay fluconazole và hỏi ý kiến bác sĩ khi có các triệu chứng suy nhược nặng, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, nôn và vàng da.

Không dùng đồng thời fluconazole và halofantrine.

Nếu xuất hiện ban da được coi là do fluconazole, ở bệnh nhân được điều trị nhiễm nấm bề mặt, cần ngừng điều trị thuốc này. Nếu xuất hiện ban da ở những bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân hoặc nhiễm nấm xâm lấn, cần theo dõi chặt chẽ và ngừng fluconazole trong trường hợp xuất hiện tổn thương dạng bóng nước hoặc hồng ban đa dạng.

Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose; dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Coeliac).

Chỉ nên dùng fluconazole cho người mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Có thể duy trì việc cho con bú sau khi uống liều duy nhất 150 mg. Tuy nhiên khuyến cáo không cho con bú sau khi dùng liều lặp lại hoặc sử dụng liều cao fluconazole.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Fluconazol

MaxxAcne-AC (15g)
MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube

Mannitol Kabi 20% (250ml)
Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai

Madopar 250mg (100 viên/chai)
Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai

Mac Nest (120ml)
Mac Nest (120ml)

50,000đ / Chai

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp

Lotusone cream (15g)
Lotusone cream (15g)

38,000đ / Tube

Loturocin 2% (5g)
Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube

Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Logpatat 25mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nang mềm

Lixiana 30mg (28 viên/hộp)
Lixiana 30mg (28 viên/hộp)

1,680,000đ / Hộp

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm

Livact Granules (84 gói/hộp)
Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp

Lipovenoes 10% PLR (250ml)
Lipovenoes 10% PLR (250ml)

180,000đ / Chai

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng

LineaBon K2+D3 (10ml)
LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai

Lidonalin (10 ống/hộp)
Lidonalin (10 ống/hộp)

58,000đ / Hộp

LG Puricare
LG Puricare

2,200,000đ / Hộp

Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)
Lepatis 80mg (20 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm

Leeflox 0.5% (5ml)
Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai

Leber Vital (60 viên/hộp)
Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp

LadyBalance (12 viên/hộp)
LadyBalance (12 viên/hộp)

275,000đ / Hộp

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp

Konimag (30 gói/hộp)
Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói

Knevate (10g)
Knevate (10g)

32,000đ / Tube

Klenzit C (15g)
Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube

Klenzit  Ms (15g)
Klenzit Ms (15g)

111,000đ / Tube

Klacid 125mg/5ml (60ml)
Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai