Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Fluconazol

Fluconazol là một thuốc chống nấm thuộc dẫn chất triazole. Cơ chế tác động chủ yếu của thuốc là ức chế khử methyl trên 14 alpha-lanosterol qua trung gian cytochrom P-450 của nấm, một bước quan trọng trong quá trình sinh tổng hợp ergosterol của nấm.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Benzac Purifying Cleanser (130ml),Benzac Power Patch (12 miếng/hộp),Benzac Blackhead Control Facial Scrub (60g),Benzac AC gel 5% (30g),Benzac AC gel 2.5% (30g),Benita (120 liều),Benate (5g),Bee Bee Kids KF94+ (5 chiếc/túi),Becozyme (12 ống/hộp),Becolugel (20 gói/hộp),Beauty & Eva (80 miếng/hộp),Bé Ho MKP (24 gói/hộp),Bảo Tú Lệ Bioslim (40 gói/hộp),Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói),Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m),Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m),Băng thun y tế 3 móc Bảo Thạch (0.1m x 3m),Băng thun y tế 2 móc Bảo Thạch (0.075m x 3m),Bamifen 10mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Bài Thạch (45 viên/chai),Bactronil 2% (5g),Bách Niên Kiện (20 viên/hộp),Babyhaler,Baburol 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),B3 AFIB Advanced,Azissel 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Aziphar 100mg (10 gói/hộp),Azintal Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Azaroin (15g),Azaduo (15g),Axcel Miconazole Cream (15g),Axcel Fusidic Acid-B Cream (15g),Avodart 0.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Avamys 27.5mcg (120 liều),Aura Beauty (150 miếng/gói),Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp),Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp),Atorlip 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atopiclair Cream (40ml),Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp),Atasart 8mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Aspirin 81mg Vidipha (50 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Tv.pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp),Aspilets EC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Asosalic (30g),ASA (20ml),Artrodar 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Artane 2mg (50 viên/hộp),Arimidex 1mg (28 viên/hộp),Aranesp 100mcg (1 ống/hộp),Appeton Infant Drop (30ml),Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp),Antivic 75 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Antimuoi (60ml),Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều),Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp),Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 10mg (60 viên/hộp),Anadol 100 (5 ống/hộp),An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp),An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp),An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp),An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp),Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp),Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai),Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai),Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amiparen 10 (200ml),Aminazin 25mg (500 viên/chai),Aminazin 25mg (200 viên/chai),AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Night Time (60ml),Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Multi Symtom Relief (60ml),Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Day Time (60ml),AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp),Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai),Alzental 400mg,Alvextra Skin Hydrating Cream (50g),Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alexan 500mg/10ml,Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp),Alegysal 0.1% (5ml),

Chỉ Định

Người lớn:

  • Điều trị: viêm màng não Cryptococcus; nấm Coccidioides immitis; nấm Candida niêm mạc; Candida âm đạo khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; viêm quy đầu do Candida khi liệu pháp tại chỗ không phù hợp; nấm da khi liệu pháp toàn thân được chỉ định; nấm móng khi các thuốc khác không phù hợp.

Phòng ngừa: tái phát viêm màng não do Cryptococcus; tái phát Candida miệng-hầu hoặc Candida thực quản ở bệnh nhân nhiễm HIV; giảm tỷ lệ tái phát Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm); nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài.

Trẻ em từ 0 – 17 tuổi:

  • Điều trị Candida niêm mạc (miệng-hầu, thực quản), Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus và dự phòng nhiễm nấm Candida ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus.
  • Có thể tiến hành điều trị trước khi có kết quả nuôi cấy; tuy nhiên, khi có kết quả, cần điều chỉnh phác đồ điều trị.
  • Nên xem xét các hướng dẫn về việc sử dụng phù hợp thuốc chống nấm.

Chống Chỉ Định

Quá mẫn với fluconazol, nhóm kháng nấm azole hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Dùng đồng thời với các thuốc khác kéo dài khoảng QT và được chuyển hóa qua cytochrom P450 (CYP) 3A4.

Cách Dùng Và Liều Dùng

  • Nhiễm nấm CryptococcusĐiều trị viêm màng não do Cryptococcus: Liều đầu tiên 400 mg, sau đó 200 – 400 mg/ngày, ít nhất 6 – 8 tuần. Trường hợp đe dọa tính mạng, có thể tăng lên 800 mg/ngày. Ngăn ngừa tái phát viêm màng não do Cryptococcus: 200 mg x 1 lần/ngày.
  • Nhiễm nấm Coccidioides immitis: 1 viên, trong 11 – 24 tháng hoặc lâu hơn tùy bệnh nhân.
  • Nhiễm nấm Candida niêm mạc: Candida miệng-hầu: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Candida thực quản: Liều đầu tiên 2 viên, sau đó 1 viên/ngày trong 14 – 30 ngày. Candida niệu: 2 viên/ngày trong 7 – 21 ngày. Thời gian điều trị có thể dài hơn ở bệnh nhân có chức năng miễn dịch bị tổn hại nghiêm trọng.
  • Phòng ngừa tái phát nhiễm nấm Candida niêm mạc ở bệnh nhân nhiễm HIV: 1 viên/ngày.
  • Nhiễm nấm Candida sinh dục: Nhiễm Candida âm đạo cấp, viêm bao quy đầu do Candida: 1 viên, liều duy nhất. Điều trị và dự phòng tái phát nhiễm Candida âm đạo (tái phát ≥ 4 lần/năm): 1 viên mỗi 3 ngày trong 1 tuần, sau đó dùng liều duy trì 1 viên x 1 lần/tuần trong 6 tháng.
  • Nhiễm nấm da: Nhiễm nấm chân, nấm thân, nấm bẹn và nhiễm Candida ở da: 1 viên x 1 lần/tuần trong 2 – 4 tuần, nấm chân có thể đến 6 tuần. Lang ben: 2 viên x 1 lần/tuần từ 1 – 3 tuần. Nấm móng: 1 viên x 1 lần/tuần cho đến khi móng bị nhiễm nấm được thay thế.
  • Dự phòng nhiễm Candida ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính kéo dài: 2 viên. Nên bắt đầu điều trị một vài ngày trước khi dự đoán bắt đầu giảm bạch cầu trung tính và tiếp tục trong vòng 7 ngày sau khi hồi phục khi số lượng bạch cầu trung tính tăng lên trên 1000 tế bào/mm3.
  • Người cao tuổi: Điều chỉnh liều dựa trên chức năng thận.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều khi dùng liều duy nhất. Khi dùng fluconazole đa liều cho bệnh nhân ClCr ≤ 50 ml/phút: Khởi đầu theo liều khuyến cáo, sau đó dùng 50% liều khuyến cáo hàng ngày.

Thận Trọng

Không nên dùng để điều trị bệnh chốc đầu.

Thận trọng ở các bệnh nhân: rối loạn chức năng thận/gan; có tình trạng loạn nhịp tiềm tàng; dùng đồng thời fluconazole với các thuốc có khoảng trị liệu hẹp chuyển hóa qua CYP2C9, CYP2C19 và CYP3A4; dùng đồng thời fluconazole liều < 400 mg/ngày với terfenadine.

Nguy cơ gây: suy thượng thận (hiếm gặp); kéo dài khoảng QT; phản ứng da nghiêm trọng (hiếm gặp); phản ứng phản vệ (hiếm gặp).

Cần dừng ngay fluconazole và hỏi ý kiến bác sĩ khi có các triệu chứng suy nhược nặng, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, nôn và vàng da.

Không dùng đồng thời fluconazole và halofantrine.

Nếu xuất hiện ban da được coi là do fluconazole, ở bệnh nhân được điều trị nhiễm nấm bề mặt, cần ngừng điều trị thuốc này. Nếu xuất hiện ban da ở những bệnh nhân bị nhiễm nấm toàn thân hoặc nhiễm nấm xâm lấn, cần theo dõi chặt chẽ và ngừng fluconazole trong trường hợp xuất hiện tổn thương dạng bóng nước hoặc hồng ban đa dạng.

Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose; dị ứng với lúa mì (khác với bệnh Coeliac).

Chỉ nên dùng fluconazole cho người mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra cho thai nhi. Có thể duy trì việc cho con bú sau khi uống liều duy nhất 150 mg. Tuy nhiên khuyến cáo không cho con bú sau khi dùng liều lặp lại hoặc sử dụng liều cao fluconazole.

Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Fluconazol

Benzac AC gel 5% (30g)
Benzac AC gel 5% (30g)

170,000đ / Hộp

Benzac AC gel 2.5% (30g)
Benzac AC gel 2.5% (30g)

162,000đ / Hộp

Benita (120 liều)
Benita (120 liều)

95,000đ / Chai

Benate (5g)
Benate (5g)

18,000đ / Tube

Becozyme (12 ống/hộp)
Becozyme (12 ống/hộp)

350,000đ / Hộp

Bé Ho MKP (24 gói/hộp)
Bé Ho MKP (24 gói/hộp)

58,000đ / Hộp

Bactronil 2% (5g)
Bactronil 2% (5g)

37,000đ / Tube

Babyhaler
Babyhaler

395,000đ / Hộp

B3 AFIB Advanced
B3 AFIB Advanced

1,990,000đ / Hộp

Azaroin (15g)
Azaroin (15g)

70,000đ / Tube

Azaduo (15g)
Azaduo (15g)

156,000đ / Tube

Avamys 27.5mcg (120 liều)
Avamys 27.5mcg (120 liều)

255,000đ / Chai

Atopiclair Cream (40ml)
Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube

Asosalic (30g)
Asosalic (30g)

130,000đ / Tube

ASA (20ml)
ASA (20ml)

8,000đ / Chai

Artane 2mg (50 viên/hộp)
Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp

Appeton Infant Drop (30ml)
Appeton Infant Drop (30ml)

164,000đ / Hộp

Antimuoi (60ml)
Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai

Anadol 100 (5 ống/hộp)
Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp

Amiparen 10 (200ml)
Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm

Ameflu Night Time (60ml)
Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai

Ameflu Day Time (60ml)
Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai

Alzental 400mg
Alzental 400mg

4,000đ / Hộp

Alexan 500mg/10ml
Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp

Alegysal 0.1% (5ml)
Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai