Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Haloperidol

Haloperidol là thuốc an thần kinh điển hình (thế hệ 1) dẫn xuất từ butyrophenon, được sử dụng trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt, co cơ mặt trong hội chứng Tourette, cuồng trí trong rối loạn lưỡng cực, buồn nôn và nôn, mê sảng, kích động, rối loạn tâm thần cấp tính, và ảo giác trong cai rượu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Nizoral Cream Stada (15g)Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)Niva Baby (30 miếng)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nicoziral Cream (5g)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Nguyên Xuân xanh (200ml)Newgenasada Cream (10g)New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nepro 1 (400g)Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nebilet 5mg (14 viên/hộp)Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)Natri Clorid 3% Kabi (100ml)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp)Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp)Nat C 1000 (30 viên/lọ)Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Nadyrosa (80g)Nacurgo (30ml)Nacurgo (12ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mydrin-P (10ml)Multi-OPC (20 viên/tube)Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp)Mouthpaste (5g)Motilium (30ml)Morning Relief (100ml)Morihepamin (500ml)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)Momex Nasal Spray (140 liều)Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp)Microlife W3 ComfortMicezym 100mg (30 gói/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Mg-tan Inj (1440ml)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Bệnh tâm thần phân liệt.
  • Hội chứng Tourette ở trẻ em và người lớn.
  • Hành vi, ứng xử bất thường ở trẻ em.
  • Điều trị loạn thần không do tâm thần phân liệt: An thần gây ngủ cấp cứu ở người mê sảng kích động; điều trị phụ thuộc vào nghiện rượu; buồn nôn và nôn sau phẫu thuật; loạn thần/kích động trong sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer.
  • Điều trị các giai đoạn hưng cảm trung bình đến nặng liên quan đến rối loạn lưỡng cực I.
  • Điều trị chứng múa giật nhẹ đến trung bình trong bệnh Huntington, khi các sản phẩm thuốc khác không hiệu quả hoặc không được dung nạp.

Chống chỉ định

  • Người bệnh dùng quá liều barbiturat, opiat hoặc rượu.
  • Bệnh Parkinson.
  • Bệnh trầm cảm nặng.
  • Hôn mê do bất kỳ nguyên nhân nào
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
  • Bệnh nhân bị ức chế thần kinh trung ương.
  • Chứng mất trí thể Lewy.
  • Bệnh bại liệt tiến triển.
  • Bệnh nhân có khoảng QT kéo dài hoặc điều trị đồng thời với thuốc kéo dài khoảng QT.
  • Nhồi máu cơ tim cấp gần đây.
  • Suy tim mất bù.
  • Tiền sử rối loạn nhịp thất hoặc xoắn đỉnh.
  • Hạ kali máu không điều chỉnh được.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: Ban đầu 0.5 - 5mg, 2 - 3 lần/ngày. Liều được điều chỉnh dần khi cần và người bệnh chịu được thuốc. Trong loạn thần nặng hoặc kháng thuốc, liều có thể tới 60mg/ngày, thậm chí 100mg/ngày. Liều phải giảm dần tùy theo đáp ứng.

Hội chứng Tourette: Liều uống bắt đầu 0,5 - 1,5 mg x 3 lần/ngày, tổng liều có thể tăng lên tới 30 mg/ngày, tuy nhiên cần phải điều chỉnh liều cẩn thận để đạt được kết quả mong muốn. Liều dùng 4 mg/ngày thường có hiệu quả tốt đối với đa số người bệnh.

Đường tiêm (Dùng trong loạn thần cấp): Tiêm bắp ban đầu 2 - 5mg. Nếu cần 1 giờ hoặc 4 - 8 giờ sau tiêm nhắc lại.

Để kiểm soát nhanh loạn thần cấp hoặc chứng sảng cấp, haloperidol lactat có thể tiêm tĩnh mạch, liều 0.5 - 50mg với tốc độ 5mg/phút, liều có thể nhắc lại 30 phút sau nếu cần.

Liều tối đa tiêm bắp: 100mg/ngày.

Khi người bệnh đã ổn định với liều uống haloperidol và cần điều trị lâu dài, có thể tiêm bắp sâu haloperidol decanoat. Liều ban đầu, tương đương 10 đến 15 lần tổng liều uống hàng ngày, cho tới tối đa 100mg. Các liều sau, thường cho cách nhau 4 tuần, có thể tới 300mg, tùy theo nhu cầu của người bệnh, cả hai liều và khoảng cách dùng thuốc phải được điều chỉnh theo yêu cầu. Liều tối đa 300mg (base) mỗi tháng.

Điều trị buồn nôn và nôn do các nguyên nhân: Liều 1 - 2mg tiêm bắp, cách nhau khoảng 12 giờ.

Trẻ em

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp:

Dưới 3 tuổi: Liều chưa được xác định.

3 - 12 tuổi (cân nặng 15 - 40kg): Liều ban đầu 25 - 50mcg/kg (0.025 - 0.05mg/kg) mỗi ngày, chia làm 2 lần. Có thể tăng rất thận trọng, nếu cần. Liều tối đa hàng ngày 10mg (có thể tới 0.15mg/kg), tuy nhiên liều hàng ngày trên 6mg có thể không có hiệu quả hơn.

Người lớn tuổi

Bệnh loạn thần và các rối loạn hành vi kết hợp: 0.5 - 2mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Trẻ em và thiếu niên (rất dễ gặp tác dụng ngoại tháp).
  • Người suy tủy.
  • Người có u tế bào ưa crôm.
  • Người suy gan, thận, bệnh tim mạch, bệnh mạch máu não, bệnh về chức năng hô hấp, người có bệnh glôcôm góc đóng, đái tháo đường, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt và người cao tuổi (dễ bị phản ứng phụ ngoại tháp hoặc/và hạ huyết áp thế đứng).
  • Haloperidol có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện những hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo và khả năng phối hợp động tác, ví dụ vận hành máy, lái xe...

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Haloperidol

100 sản phẩm
Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,300đ / Viên nang
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Nizoral Cream Stada (15g)

Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp
Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Niva Baby (30 miếng)

Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói
Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Nicoziral Cream (5g)

Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube
Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

62,000đ / Chai
Nguyên Xuân xanh (200ml)

Nguyên Xuân xanh (200ml)

58,000đ / Chai
Newgenasada Cream (10g)

Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100,000đ / Hộp
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén
Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

257,000đ / Hộp
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

Natri Clorid 3% Kabi (100ml)

18,000đ / Chai
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

58,000đ / Chai
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén
Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

165,000đ / Hộp
Nadyrosa (80g)

Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai
Nacurgo (30ml)

Nacurgo (30ml)

220,000đ / Hộp
Nacurgo (12ml)

Nacurgo (12ml)

119,000đ / Hộp
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Mydrin-P (10ml)

Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai
Multi-OPC (20 viên/tube)

Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube
Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Mouthpaste (5g)

Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube
Motilium (30ml)

Motilium (30ml)

35,000đ / Chai
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)

Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)

Montiget 4mg (14 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

Monbig 7.5mg (200 viên/hộp)

51,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)

Momex Nasal Spray (140 liều)

210,000đ / Chai
Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

249,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

56,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)

Modopar 250mg (60 viên/chai)

880,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Mitux E (24 gói/hộp)

Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)

Mitux 200mg (24 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

25,000đ / Hộp
Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

60,000đ / Chai
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

680,000đ / Hộp
Microlife W3 Comfort

Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp
Micezym 100mg (30 gói/hộp)

Micezym 100mg (30 gói/hộp)

4,300đ / Gói
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Mg-tan Inj (1440ml)

Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp