Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Heparin

Heparin là chất chống đông máu có tính acid mạnh, giúp ngăn chặn cục huyết khối đã hình thành lan rộng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ensure Gold (850g)Ensure Gold (400g)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Emco (12g)Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ellgy H2O Arr Cream (25g)Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)Edsave 20mg (4 viên/hộp)Eagle InhalerEagle Brand USA Formulation (24ml)Eagle Brand Singapore (3ml)Eagle Brand Singapore (12ml)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Đông trùng hạ thảo đông khô Trường An (10g)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Đầu vòi xịt cồnĐại Tràng Hoàn P/H (10 gói x 4g/hộp)Dvelinii (3ml)Duspatalin Retard 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Duotrav (2.5ml)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Drago Tape Premium 50cmx5m (2 cuộn/hộp)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Doxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Dolphinnest (70ml)Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Dobutane Spray (60ml)Dobutamin-BFS 250mg/5mlDobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Diprosalic pommade (30g)Dipozag 30mg (4 viên/hộp)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Dimedrol Vinphaco 10mg/ml (100 ống/hộp)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)DHA-125 (30 viên/chai)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexamethasone 0.5mg Vidipha (10 vỉ x 30 viên/hộp)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Dexamethason 4mg/1ml Vinphaco (10 ống/hộp)Dexamethason 0.5mg Imexpharm (500 viên/hộp)Deworm (4 viên/hộp)Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Destacure (60ml)Deslotid (30ml)Desloratadin DKPharma (40ml)Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)Dermatix Ultra (7g)Dermatix Ultra (15g)Derma Forte (15g)Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Depo Medrol 40mg (1ml)Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phòng và điều trị huyết khối nghẽn động tĩnh mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn động mạch phổi) đặc biệt ở người phải phẫu thuật và ở phụ nữ mang thai có nguy cơ cao, ví dụ có tiền sử huyết khối nghẽn mạch và người bệnh cần bất động thời gian dài sau phẫu thuật, nhất là người tuổi từ 40 trở lên.
  • Xử trí huyết khối nghẽn động mạch bao gồm cơn đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim, tắc động mạch ngoại vi cấp và đột quỵ.
  • Điều trị hội chứng đông máu rải rác nội mạch.
  • Dự phòng tai biến huyết khối nghẽn tĩnh mạch ở môi trường phẫu thuật hay ở người nằm liệt giường do bệnh nội khoa (sau nhồi máu cơ tim, suy tim, sau tai biến mạch máu não, thiếu máu cục bộ kèm liệt chi dưới).
  • Thường dùng heparin trong khi chờ thuốc chống đông máu đường uống có tác dụng và ngừng sử dụng khi thuốc đường uống đã có tác dụng.
  • Dự phòng đông máu trong thẩm phân máu và các thủ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể khác như tim - phổi nhân tạo. Ngoài ra heparin còn dùng làm chất chống đông máu trong truyền máu hoặc khi lấy bệnh phẩm máu. Rửa ống cathete để duy trì ống thông.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với heparin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử giảm tiểu cầu nặng týp II (giảm tiểu cầu do heparin).
  • Bệnh hemophilia.
  • Có vết loét dễ chảy máu, loét dạ dày và u ác tính.
  • Xuất huyết lớn đang hoạt động và các yếu tố nguy cơ gây xuất huyết lớn.
  • Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng.
  • Dọa sẩy thai, trừ khi có kèm theo đông máu nội mạch.
  • Bị rối loạn đông máu nặng, viêm màng trong tim nhiễm khuẩn, chọc dò tủy sống hoặc quanh màng cứng và phong bế giao cảm.
  • Các tổn thương, chấn thương và phẫu thuật ở thần kinh trung ương, mắt và tai (tuy nhiên liều thấp để dự phòng huyết khối thì vẫn dùng).
  • Giảm tiểu cầu nặng ở các người bệnh không có điều kiện làm đều đặn các xét nghiệm về đông máu (thời gian đông máu, thời gian cephalin) khi dùng heparin liều đầy đủ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng huyết khối tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật:

Dùng 5000 đvqt tiêm dưới da 2 giờ trước khi phẫu thuật, sau đó 5000 đvqt, 2 - 3 lần/24 giờ cho tới khi người bệnh đi lại được, ít nhất 7 ngày sau phẫu thuật.

Đối với phẫu thuật chỉnh hình lớn, hoặc bệnh khác có nguy cơ cao:

3500 đvqt cách nhau 8 giờ/1 lần, điều chỉnh liều nếu cần để giữ thời gian cephalin - kaolin ở mức cao của trị số bình thường (gấp 1,5 - 2,5 lần số liệu bình thường).

Điều trị huyết khối tắc tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi, đau thắt ngực không ổn định, tắc động mạch ngoại vi cấp:

  • Tiêm tĩnh mạch đầu tiên 1 liều 5000 đvqt hoặc 75 đvqt/kg (10000 đvqt trong trường hợp nghẽn mạch phổi nặng).
  • Sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 18 đvqt/kg/giờ hoặc, để điều trị tắc tĩnh mạch sâu, tiêm dưới da 15000 đvqt, cách 12 giờ/lần, liều được điều chỉnh để duy trì thời gian cephalin - kaolin hoạt hóa ở mức gấp 1,5 - 2,5 lần mức bình thường.

Nhất thiết phải xét nghiệm máu hàng ngày.

Cho một thuốc chống đông máu uống (thường là warfarin) bắt đầu cùng lúc với heparin (heparin cần tiếp tục cho ít nhất 5 ngày và cho tới khi INR vượt 2 trong 2 ngày liền).

Chống đông trong truyền máu và lấy mẫu máu:

  • Truyền máu: Khi heparin natri được dùng in vitro để chống đông trong truyền máu, 7500 đvqt heparin thường được thêm vào 100 ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9%; 6 - 8 ml dung dịch này được thêm vào mỗi 100 ml máu toàn phần.
  • Lấy mẫu xét nghiệm: Khi dùng heparin natri làm chất chống đông in vitro cho máu xét nghiệm, thêm 70 - 150 đvqt heparin natri vào 10 - 20 ml máu toàn phần.

Trẻ em

Duy trì ống thông động mạch cuống rốn ở trẻ sơ sinh: Truyền tĩnh mạch 0,5 đvqt/giờ.

Điều trị các đợt huyết khối:

  • Dùng đường tĩnh mạch:
    • Trẻ sơ sinh: Liều ban đầu tiêm tĩnh mạch 75 đvqt/kg (50 đvqt/kg nếu sinh non dưới 35 tuần tuổi thai), sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 tháng - 1 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 25 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
    • Trẻ từ 1 - 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 75 đvqt/kg, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 20 đvqt/kg/giờ, điều chỉnh liều theo APTT.
  • Dùng đường tiêm dưới da:
    • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: Tiêm 250 đvqt/kglần, ngày 2 lần.
    • Tiếp tục điều trị thêm 48 giờ sau khi bệnh ổn định. Đợt điều trị thường là 5 - 7 ngày.

Phòng các đợt huyết khối:

  • Trẻ từ 1 tháng - 18 tuổi: 100 đvqt/kg/lần (tối đa 5 000 đvqt/lần, ngày 2 lần). Điều chỉnh liều theo APTT.
  • Hướng dẫn điều chỉnh liều cho trẻ em theo APTT:
    • Sau liều dùng ban đầu như đã nêu ở các phần trên, truyền tĩnh mạch heparin để duy trì APTT trong khoảng 60 - 85 giây (coi như tương ứng với nồng độ yếu tố kháng yếu tố Xa khoảng 0,35 - 0,7 đvqt/ml).
    • APTT được xác định 4 giờ sau khi dùng liều ban đầu và 4 giờ sau mỗi lần thay đổi tốc độ truyền. Đếm tế bào máu và xác định APTT hàng ngày sau khi đạt được APTT nằm trong phạm vi điều trị.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Bệnh nhân trên 60 tuổi, đặc biệt là phụ nữ, có nguy cơ chảy máu cao (APTT dài hơn ở người trẻ tuổi), vì vậy có thể cần dùng liều thấp hơn cho các bệnh nhân này.

Chạy thận nhân tạo: Tiêm tĩnh mạch liều ban đầu 1000 - 5000 đvqt, sau đó truyền tĩnh mạch liên tục 250 - 1000 đvqt/giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không dùng thuốc Heparin theo đường tiêm bắp hoặc trên các vết thương hở.

Giám sát chặt chẽ số lượng tiểu cầu trong quá trình sử dụng thuốc.

Trẻ em dưới 2 tuổi cần đặc biệt thận trọng khi sử dụng.

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có bệnh liên quan đến nguy cơ chảy máu.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 25 độ C.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Heparin

100 sản phẩm
Ensure Gold (850g)

Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp
Ensure Gold (400g)

Ensure Gold (400g)

336,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Encorate 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Emco (12g)

Emco (12g)

135,000đ / Hộp
Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Elthon 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elofarvita (3 vỉ x 10 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Ellgy H2O Arr Cream (25g)

Ellgy H2O Arr Cream (25g)

77,000đ / Tube
Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Eliquis 2.5mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Viên nén
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,250,000đ / Hộp
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Effer-Paralmax 500 (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

Efexor XR 37.5mg (7 viên/hộp)

10,500đ / Viên nang
Edsave 20mg (4 viên/hộp)

Edsave 20mg (4 viên/hộp)

80,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (12ml)

Eagle Brand Singapore (12ml)

55,000đ / Chai
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 7cm (8 miếng/gói)

520,000đ / Hộp
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Đầu vòi xịt cồn

Đầu vòi xịt cồn

6,000đ / cái
Dvelinii (3ml)

Dvelinii (3ml)

44,000đ / Chai
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorotor 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

Dolphin Mask (10 chiếc/hộp)

20,000đ / Hộp
Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dogrel Savi 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,700đ / Viên nén
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Diprosalic pommade (30g)

Diprosalic pommade (30g)

375,000đ / Tube
Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

Dipozag 30mg (4 viên/hộp)

225,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Diosfort 600mg (4 vỉ  x 15 viên/hộp)

Diosfort 600mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dicenin 400mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

13,400đ / Viên nang mềm
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Di-ansel (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
DHA-125 (30 viên/chai)

DHA-125 (30 viên/chai)

105,000đ / Chai
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Deworm (4 viên/hộp)

Deworm (4 viên/hộp)

108,000đ / Hộp
Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

Detcincyl (20 vỉ x 30 viên/hộp)

100đ / Viên nén
Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Destidin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai
Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Desloderma 5 (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

230,000đ / Tube
Dermatix Ultra (7g)

Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube
Dermatix Ultra (15g)

Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube
Derma Forte (15g)

Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube
Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Depo Medrol 40mg (1ml)

Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ
Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp