Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp),Oral Light (250ml),Oral Impact Powder (370g),OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Ống hít sao vàng Danapha (1.5g),One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp),One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp),Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp),Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp),Omron MC – 246,Omron HEM-7120,Omestad 40mg,Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp),Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp),Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp),Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g),Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g),Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp),O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp),Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp),Nuzolex (120ml),Nuxumi (280ml),Nupovel 20ml (5 lọ/hộp),Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít),Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml),Nước Súc Miệng T-B (500ml),Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml),Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml),Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml),Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg),Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg),Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml),Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp),Nước cốt phở bò HT Vina (150g),Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp),Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml),Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp),Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp),Novomycine 3M.I.U (2 vỉ x 5 viên/hộp),Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp),Noradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp),Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp),Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nootropil 800mg (3 vỉ x 15 viên/hộp),Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m),Nomigrain 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),No-Spa Forte 80mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp),NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp),Nizoral Cream (15g),Nivalin 5mg/ml (10 ống/hộp),Niva Baby (30 miếng),Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai),Nikoramyl 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nicoziral Cream (5g),Nicarlol 2.5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Nguyên Xuân xanh (200ml),Newgenasada Cream (10g),New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nevanac (5ml),Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nepro 1 (400g),Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp),Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp),Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp),Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp),Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Neo-Megyna (10 viên/hộp),Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp),Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nebilet 5mg (14 viên/hộp),Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp),NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp),Natri Clorid 3% Kabi (100ml),Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml),Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml),Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai),Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml),Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp),Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp),Nat C 1000 (30 viên/lọ),Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp),Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp),Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp),Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp),Nadyrosa (80g),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Oral Light (250ml)
Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp

Oral Impact Powder (370g)
Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp

Omron MC – 246
Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc

Omron HEM-7120
Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp

Omestad 40mg
Omestad 40mg

44,000đ / Lọ

Nuzolex (120ml)
Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai

Nuxumi (280ml)
Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm

Nizoral Cream (15g)
Nizoral Cream (15g)

75,000đ / Hộp

Niva Baby (30 miếng)
Niva Baby (30 miếng)

9,000đ / Gói

Nicoziral Cream (5g)
Nicoziral Cream (5g)

15,000đ / Tube

Newgenasada Cream (10g)
Newgenasada Cream (10g)

42,000đ / Tube

Nevanac (5ml)
Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai

Nepro 1 (400g)
Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp

Neo-Megyna (10 viên/hộp)
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén

Hot
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Nat C 1000 (30 viên/lọ)
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén

Nadyrosa (80g)
Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai