Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Anafranil 10mg (60 viên/hộp),Anadol 100 (5 ống/hộp),An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp),An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp),An Nữ Cung Danapha Viva (40 viên/hộp),An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp),Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp),Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai),Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai),Amlor 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine Stella 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amlodipin 5mg Vidipha (3 vỉ x 10 viên/hộp),Amiparen 10 (200ml),Aminazin 25mg (500 viên/chai),Aminazin 25mg (200 viên/chai),AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Night Time (60ml),Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Multi Symtom Relief (60ml),Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ameflu Day Time (60ml),AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp),Amdepin Duo (10 vỉ x 10 viên/hộp),Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai),Alzental 400mg,Alvextra Skin Hydrating Cream (50g),Alverin 40mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alphachymotrypsin 4200 S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp),Allergex 8mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Alfa-Lipogamma 600 Oral (3 vỉ x 10 viên/hộp),Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp),Alegysal 0.1% (5ml),Albutein 25% (50ml),Albiomin 20% Biotest (50ml),Alaradate 10mg (30 viên/hộp),Agitritine 200 (5 vỉ x 10 viên/hộp),Agiosmin (4 vỉ x 15 viên/hộp),Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Agimstan-H ( 4 vỉ x 7 viên/hộp),Agifovir 300mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Afanat 40 (28 viên/hộp),Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp),Aerrane (250ml),Aerrane (100ml),Aerius 0.5mg/ml (60ml),Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp),Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Acyclovir Stada cream (2g),Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp),Actrapid 100IU/ml,Acticarbine (4 vỉ x 21 viên/hộp),Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Acne- Aid Soap Bar (100g),Acne Derm (20g),Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai),Acid Trichloracetic 80% (15ml),Achoo Inhaler (2ml),Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Abgalic Fort (6 vỉ x 10 viên/hộp),Abena Hair & Body Wash (200ml),Abbott Glucerna (850g),Abbott Glucerna (400g),A.T.P 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp),A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp),4D TT MASK (10 chiếc/hộp),4D Nut màu đen (10 chiếc/hộp),4D Famapro (5 chiếc/túi),4D Famapro (10 chiếc/hộp),3D VNN95 (10 chiếc/hộp),3D N95 Tulips (20 chiếc/hộp),3D N95 Protect Family (1 chiếc/hộp),Kẹo the vị xoài Play More (22g/lọ),Kẹo the vị xoài Play More (12g),Kẹo the vị xí muội Play More (12g),Kẹo the vị táo xanh Play More (12g),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Anadol 100 (5 ống/hộp)
Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp

Amiparen 10 (200ml)
Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm

Ameflu Night Time (60ml)
Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai

Ameflu Day Time (60ml)
Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai

Alzental 400mg
Alzental 400mg

4,000đ / Hộp

Alegysal 0.1% (5ml)
Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai

Albutein 25% (50ml)
Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai

Albiomin 20% Biotest (50ml)
Albiomin 20% Biotest (50ml)

1,440,000đ / Chai

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp

Afanat 40 (28 viên/hộp)
Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp

Aerrane (250ml)
Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai

Aerrane (100ml)
Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai

Aerius 0.5mg/ml (60ml)
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai

Actrapid 100IU/ml
Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ

Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Acnotin 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

14,500đ / Viên nang mềm

Acne Derm (20g)
Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube

Achoo Inhaler (2ml)
Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Abbott Glucerna (850g)
Abbott Glucerna (850g)

850,000đ / Hộp

Abbott Glucerna (400g)
Abbott Glucerna (400g)

345,000đ / Hộp

3D VNN95 (10 chiếc/hộp)
3D VNN95 (10 chiếc/hộp)

15,000đ / Chiếc