Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Isoniazid

Isoniazid hay còn được gọi là isonicotinylhydrazide, là một kháng sinh có tác dụng chống lại Mycobacterium tuberculosis và một số Mycobacterium không điển hình khác như M. bovis, M. kansasii, dùng để dự phòng và điều trị bệnh lao phổi hoặc lao ngoài phổi.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Nepro 1 (400g)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Dobutane Spray (60ml)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Eyecool (15ml)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Vinlon 1mgSelsun (5ml)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Beprosalic Ointment (15g)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)Zensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBiotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Delopedil syrup (30ml)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp)Kayexalate (454g)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Eagle InhalerDầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Bipisyn (1 lọ/hộp)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Hyalgan (2ml)

Chỉ định

Dự phòng lao cho các nhóm người bệnh sau:

  • Những người trong gia đình có người bị lao và người thường xuyên tiếp xúc với người mới được chẩn đoán bệnh lao (AFB (+)) mà có test Mantoux dương tính và chưa tiêm phòng BCG, bất kể tuổi nào.
  • Những người có test Mantoux dương tính đang được điều trị đặc biệt như điều trị corticosteroid dài ngày, thuốc ức chế miễn dịch, thuốc độc hại với tế bào hoặc điều trị bằng chiếu tia xạ.
  • Người nhiễm HIV có test Mantoux dương tính hoặc biết đã có tiếp xúc với người bệnh có khuẩn lao trong đờm, ngay cả khi test Mantoux âm tính.

Điều trị lao:

  • Isoniazid được chỉ định phối hợp với các thuốc chống lao khác như rifampicin, pyrazinamid, streptomycin hoặc ethambutol theo các phác đồ điều trị chuẩn.
  • Nhiễm một số các mycobacteria không điển hình nhạy cảm, phối hợp với một số kháng sinh khác.

Chống chỉ định

  • Người mẫn cảm với isoniazid hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Người có tiền sử bị tổn thương gan do isoniazid.

  • Người bị suy gan nặng, viêm gan nặng.

  • Người bị viêm đa dây thần kinh và người bị động kinh.

  • Phụ nữ đang cho con bú dùng phối hợp với carbamazepin và disulfiram.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng bệnh:

Uống 5mg/kg/24 giờ (liều thường dùng là 300mg/24 giờ). Dùng hàng ngày trong 6 – 12 tháng.

Tiêm bắp: 300mg mỗi ngày một lần.

Điều trị phối hợp với các thuốc chống lao khác (dựa vào chương trình quốc gia chống lao):

Uống 10mg/kg thể trọng, cho tới 300mg isoniazid, dùng mỗi ngày một lần hoặc mỗi tuần uống 2 hoặc 3 lần theo quy định của phác đồ điều trị.

Tiêm bắp, 5mg/kg thể trọng, mỗi ngày một lần, trong suốt thời gian điều trị; hoặc mỗi tuần tiêm 2 hoặc 3 lần theo quy định của phác đồ điều trị.

Trẻ em

Phòng bệnh:

Uống 5mg/kg/24 giờ, tối đa 300mg/24 giờ, ngày một lần trong 6 - 12 tháng.

Tiêm bắp, 10mg/kg thể trọng, tối đa 300 mg, mỗi ngày một lần.

Điều trị phối hợp với các thuốc chống lao khác (dựa vào chương trình quốc gia chống lao):

Uống 10mg/kg: 3 lần/tuần hoặc 15mg/kg: 2 lần/ tuần.

Tiêm bắp, 5mg/kg thể trọng, cho tới 200 mg mỗi ngày một lần.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bị suy dinh dưỡng, người dễ mắc bệnh hệ thần kinh (ví dụ: Đái tháo đường, nghiện rượu). Cần dùng đồng thời pyridoxin ở những người này.

Với người suy giảm chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 25ml/phút) phải giảm liều isoniazid, đặc biệt là người chuyển hóa isoniazid chậm.

Thận trọng với người bị porphyrin niệu.

Trong thời gian điều trị isoniazid mà uống rượu hoặc phối hợp rifampicin thì có nguy cơ làm tăng độc tính với gan.

Nên cân nhắc, nếu viêm tụy do isoniazid được chứng minh, thuốc cần được tránh sử dụng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Isoniazid

100 sản phẩm
Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ceteco Cenflu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp