Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Levetiracetam

Levetiracetam là một dẫn xuất pyrrolidin tương tự piracetam, đóng vai trò là một thuốc chống co giật có cấu trúc hóa học không liên quan đến các thuốc điều trị động kinh khác hiện có. Levetiracetam được sử dụng trong điều trị động kinh cục bộ và cơn động kinh toàn thể co cứng – co giật tiên phát.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Tiger Balm Oil (57ml)Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)Trinh nữ Hoàng Cung MNS (60 viên/hộp)Clomid 50mg (10 viên/hộp)PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Tyrosur Gel (5g)Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Candid-V6 (6 viên/hộp)Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Motilium (30ml)Bơm tiêm sử dụng một lần không kim Vikimco (1ml/cc)Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai)Live cool hương chanh (10 gói/hộp)Live cool hương dưa gang không đường (10 gói/hộp)Live cool hương chanh dây (10 gói/hộp)Live cool hương râu bắp (10 gói/hộp)Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Remos Lavender (150ml)Urgo Durable (102 miếng/hộp)Oral Impact Powder (370g)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp)Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)Mitux E (24 gói/hộp)Mitux 200mg (24 gói/hộp)Egafore (60 viên/hộp)Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)Vertucid (15g)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp)Vitamin PP 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)Thiên Môn Hải Phong (250ml)Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp)Enterogran (20 gói/hộp)Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)Sorbitol Delalande Sanofi 5g (20 gói/hộp)Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vạn Sinh Anserin Night & Day (2 lọ x 30 viên/hộp)Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăng Đề Kháng Nhất Nhất (120 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Starmexium Sleep (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amiparen 10 (200ml)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Diabetone (30 viên/hộp)Lactacyd Extra Nourish (60ml)Lactacyd Extra Nourish (150ml)Sulfarlem 12.5mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kidifunvon (60ml)Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Montiget 4mg (14 gói/hộp)Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Kimraso (60 viên/hộp)Xà phòng ASA (30g)Rocimus 0.1% (10g)Prograf 1mg (50 viên/hộp)Rocimus 0.03% (10g)Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose 30% Kabi (250ml)Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml) Safeguard tinh chất nha đam và hương hoa thơm ngát (175g)Safeguard trắng tinh khiết (175g)

Chỉ định

  • Đơn trị liệu: động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở bệnh nhân vừa mới chẩn đoán động kinh ≥ 16 tuổi
  • Điều trị kết hợp: động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có cơn toàn thể hóa thứ phát ở người lớn & trẻ em ≥ 4 tuổi, động kinh rung giật cơ ở người lớn & vị thành niên ≥ 12 tuổi (JME), động kinh co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn & trẻ ≥ 6 tuổi bị động kinh toàn thể tự phát.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với levetiracetam, dẫn chất khác của pyrrolidone hoặc với thành phần thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

- Đơn trị liệu:

  • Người lớn & vị thành niên từ 16 tuổi: khởi đầu 250mg x 2 lần/ngày & tăng lên 500mg x 2 lần/ngày sau 2 tuần, có thể tiếp tục tăng thêm 250mg x 2 lần/ngày mỗi 2 tuần tùy đáp ứng, tối đa 1500mg x 2 lần/ngày.

- Điều trị kết hợp:

  • Người lớn (≥ 18 tuổi) & vị thành niên (12-17 tuổi) cân nặng ≥ 50kg: khởi đầu 500mg x 2 lần/ngày, tùy đáp ứng & tính dung nạp có thể tăng lên 1500mg x 2 lần/ngày. Chỉnh liều tăng lên hoặc giảm xuống 500mg x 2 lần/ngày mỗi 2-4 tuần.
  • Người già ≥ 65 tuổi: chỉnh liều theo chức năng thận.
  • Trẻ 4-11 tuổi & vị thành niên (12-17 tuổi) cân nặng < 50kg: ban đầu 10mg/kg x 2 lần/ngày, tùy đáp ứng & tính dung nạp có thể tăng lên 30mg x 2 lần/ngày. Chỉnh liều tăng lên hoặc giảm xuống không vượt quá 10mg x 2 lần/ngày mỗi 2 tuần. Khuyến cáo sử dụng liều thấp nhất có thể.
  • Trẻ em ≥ 50kg: giống liều người lớn.
  • Trẻ sơ sinh & trẻ < 4 tuổi: không nên dùng.
  • Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.
  • Suy gan nhẹ đến trung bình: không cần chỉnh liều.
  • Suy gan nặng: giảm nửa liều duy trì hàng ngày khi ClCr < 70mL/phút.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không được ngừng thuốc đột ngột do nguy cơ làm tăng tần suất các cơn động kinh. Khi muốn ngừng levetiracetam đường uống, cần ngừng từ từ bằng cách giảm liều đi 1g cách 2 tuần một lần.

Có thể xảy ra các phản ứng da nghiêm trọng ở bệnh nhân sử dụng levetiracetam (hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc). Cần ngừng thuốc ngay lập tức và áp dụng các biện pháp điều trị thay thế.

Cần điều chỉnh liều khi dùng cho bệnh nhân suy thận vì tăng nguy cơ ngộ độc thuốc. Với những bệnh nhân suy gan nặng, cần đánh giá chức năng thận trước khi bắt đầu sử dụng thuốc.

Thuốc có thể làm khởi phát hoặc trầm trọng hơn những rối loạn tâm thần sẵn có ở bệnh nhân. Trong trường hợp như vậy, cần giảm liều hoặc ngừng thuốc và theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

Đã có báo cáo về các trường hợp tự sát, có hành động tự sát ở bệnh nhân sử dụng levetiracetam. Thuốc làm tăng nguy cơ có ý nghĩ hoặc hành vi tự sát. Vì vậy cần theo dõi sát bệnh nhân. Bác sĩ kê đơn cần cân nhắc giữa nguy cơ tự sát của bệnh nhân và lợi ích của việc điều trị với levetiracetam.

Độ an toàn và hiệu quả của thuốc (dạng dung dịch và viên uống) chưa được xác lập ở trẻ dưới 1 tháng tuổi bị cơn động kinh cục bộ, ở trẻ dưới 12 tuổi mắc động kinh rung giật cơ thiếu niên hoặc bị động kinh toàn thể tiên phát.

Độ an toàn và hiệu quả của viên nén giải phóng kéo dài, của thuốc dùng đường tiêm chưa được xác lập ở trẻ dưới 16 tuổi.

Không có sự khác biệt về độ an toàn của thuốc ở người từ 65 tuổi trở lên. Tuy nhiên còn chưa có đủ dữ liệu để đánh giá hiệu quả của thuốc ở nhóm đối tượng này, so sánh với nhóm người trẻ tuổi.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Chưa tiến hành nghiên cứu tác động của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Levetiracetam

100 sản phẩm
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai
Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Elevit (3 vỉ x 10 viên/hộp)

359,000đ / Hộp
Clomid 50mg (10 viên/hộp)

Clomid 50mg (10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp)

7,500đ / Viên nang
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Tyrosur Gel (5g)

Tyrosur Gel (5g)

69,000đ / Tube
Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Betaloc Zok 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Candid-V6 (6 viên/hộp)

Candid-V6 (6 viên/hộp)

7,000đ / Viên nén
Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atirin 10 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Nootryl 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Nuzolex (120ml)

Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai
Motilium (30ml)

Motilium (30ml)

35,000đ / Chai
Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

Amoxicillin 250mg MKP (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

Cefixim Vidipha 50mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bisalaxyl 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Pantogen Injection (500ml)

Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai
Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

Diaphyllin Venosum 5ml (5 ống/hộp)

98,000đ / Hộp
A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

A.T Zinc 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Remos Lavender (150ml)

Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai
Urgo Durable (102 miếng/hộp)

Urgo Durable (102 miếng/hộp)

77,000đ / Hộp
Oral Impact Powder (370g)

Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

Cà Gai Leo Tuệ Linh (60 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Eglidons for adults (2 vỉ x 6 viên/hộp)

18,000đ / Viên đặt
Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Vigisup (2 vỉ x 6 viên/hộp)

8,000đ / Viên nang mềm
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Zokof (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,000đ / Vỉ
Mitux E (24 gói/hộp)

Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói
Mitux 200mg (24 gói/hộp)

Mitux 200mg (24 gói/hộp)

30,000đ / Hộp
Egafore (60 viên/hộp)

Egafore (60 viên/hộp)

360,000đ / Hộp
Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Vashasan 20mg (3 vỉ x 30 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Vertucid (15g)

Vertucid (15g)

76,000đ / Tube
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén
Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Thiên Môn Hải Phong (250ml)

Thiên Môn Hải Phong (250ml)

53,000đ / Chai
Enterogran (20 gói/hộp)

Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp
Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

Sorbitol Tipharco 5g (20 gói/hộp)

1,000đ / Gói
Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang mềm
Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 30 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

AMFAGOLD G2 PLUS (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,500đ / Viên nang mềm
CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

CoQ10 Phanespharma (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Acemuc 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nang
Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cidetuss (10 vỉ x 10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Dexipharm 15mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Anvico Plus (3 vỉ x 10 viên/hộp)

228,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)

Phanes Gold (20 ống/hộp)

9,200đ / Ống
Amiparen 10 (200ml)

Amiparen 10 (200ml)

100,000đ / Chai
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

1,400đ / Viên nén
Diabetone (30 viên/hộp)

Diabetone (30 viên/hộp)

344,000đ / Hộp
Lactacyd Extra Nourish (60ml)

Lactacyd Extra Nourish (60ml)

15,000đ / Chai
Lactacyd Extra Nourish (150ml)

Lactacyd Extra Nourish (150ml)

59,000đ / Chai
Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Apitim 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nang
Kidifunvon (60ml)

Kidifunvon (60ml)

32,000đ / Chai
Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

Aranesp 100mcg (1 ống/hộp)

1,700,000đ / Hộp
Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp)

165,000đ / Hộp
Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

Ciprofloxacin 500mg DMC (100 viên/chai)

125,000đ / Chai
Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Montiget 4mg (14 gói/hộp)

Montiget 4mg (14 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Kimraso (60 viên/hộp)

Kimraso (60 viên/hộp)

42,000đ / Hộp
Xà phòng ASA (30g)

Xà phòng ASA (30g)

43,000đ / Hộp
Rocimus 0.1% (10g)

Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Rocimus 0.03% (10g)

Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube
Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Briozcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

121,000đ / Hộp
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai
Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Zapnex 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

Xịt răng miệng Nhất Nhất (20ml)

90,000đ / Hộp
Safeguard trắng tinh khiết (175g)

Safeguard trắng tinh khiết (175g)

18,000đ / Hộp