Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Losartan

Losartan là một chất đối kháng thụ thể angiotensin II (type AT1) được chỉ định để điều trị chứng tăng huyết áp và hỗ trợ bảo vệ thận khỏi bị ảnh hưởng do bệnh tiểu đường. Cơ chế hoạt động của Losartan là giúp thư giãn các mạch máu để máu có thể lưu thông dễ dàng hơn, giảm áp lực trong máu, từ đó giúp ngăn ngừa nguy cơ đột quỵ, đau tim và các vấn đề về thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Orasic (200ml)Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard mát lạnh và kiểm soát mùi có cánh (6 miếng/gói)Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)Alphagan P 0.15% (5ml)Forlax 10g (20 gói/hộp)Nizoral Cool (5g)Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)Sterimar baby (50ml)MercilonTăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Original (100ml)Pepevit 50mg (100 viên/chai)Betalgine (80 viên/chai)Alcaine 0.5% (15ml)Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Big 1 (40 viên/hộp)Microlife AG1-20Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g)Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g)Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g)Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g)Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ)Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ)Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ)Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ)Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp)Travatan (2.5ml)Lactacyd Milky (250ml)Lactacyd Odor Fresh (250ml)Lactacyd Odor Fresh (150ml)Air-X Drops (15ml)Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp)Lactomin Plus (30 gói/hộp)Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Eagle Brand Yellow Balm (40g)Eagle Brand Singapore (24ml)Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)Flarex (5ml)Maxitrol Oint (3.5g)Maxitrol (5ml)Vigadexa (5ml)Vigamox (5ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit siêu thấm cho ngày đầu và ngày cuối (20 miếng/gói)Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife NC200Urgo Mouth Ulcers (6ml)Urgopore (2.5cm x 5m)Urgopore (1.25cm x 5m)Dexpanthenol 5% (30g)Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)Orgametril 5mg (30 viên/hộp)Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amtanolon 0.1% (10g)Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp)Epiduo 0.1%/2.5% (15g)Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siang Pure Inhaler (2ml)Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)Glomoti-M (25 gói/hộp)Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp)Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (2.5cm x 5m)Zilgo (1.25cm x 5m)Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (400 chiếc/hộp)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 400 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (400 chiếc/hộp)Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Chỉ định

  • Điều trị tăng huyết áp: Có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác (thí dụ thuốc lợi tiểu thiazid). Nên dùng Losartan cho người bệnh không dung nạp được thuốc ức chế men chuyển.
  • Phòng ngừa bệnh tim mạch và tử vong: Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái.
  • Điều trị suy tim: Có thể sử dụng trong phối hợp điều trị suy tim khi bệnh nhân không thích hợp dùng thuốc ức chế men chuyển hoặc thuốc ức chế thụ thể angiotensin-neprilysin.
  • Điều trị bệnh thận do đái tháo đường.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Losartan hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.
  • Phụ nữ đang mang thai.
  • Suy gan nặng.
  • Suy thận: Creatinin máu > 250 mmol/lít hoặc kali huyết > 5 mmol/lít hoặc hệ số thanh thải creatinin < 30 ml/phút.
  • Dùng chung với Aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị tăng huyết áp:

  • Liều khởi đầu: 50mg uống 1 lần/ngày ở bệnh nhân không suy giảm thể tích nội mạch.
  • Liều duy trì: 25 - 100mg uống 1 - 2 lần/ngày. Nếu không kiểm soát được huyết áp với liều đã dùng, phải điều chỉnh liều cách 1 - 2 tháng một lần. Nếu dùng Losartan đơn độc mà không kiểm soát được huyết áp, có thể thêm thuốc lợi tiểu liều thấp.

Bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái:

  • Liều khởi đầu thông thường là 50mg x 1 lần/ngày.
  • Nên thêm hydrochlorothiazid 12.5mg/ngày và/hoặc tăng liều Losartan lên 100mg x 1 lần/ngày, sau đó tăng hydrochlorothiazid lên 25mg x 1 lần/ngày dựa trên đáp ứng huyết áp.

Điều trị suy tim:

  • Liều khởi đầu 12,5 mg x 1 lần/ngày.
  • Nếu chưa thấy đáp ứng thì tăng gấp đôi liều sau mỗi tuần (tức là 12,5 mg/ngày, 25 mg/ngày, 50 mg/ngày, 100 mg/ngày, liều tối đa 150 mg x 1 lần/ngày) theo sự dung nạp của bệnh nhân.

Điều trị bệnh thận do đái tháo đường:

  • Liều khởi đầu 50 mg x 1 lần/ngày có thể tăng đến 100 mg x 1 lần/ngày tùy theo huyết áp.

Trẻ em

Trẻ em trên 6 tuổi:

  • Điều trị tăng huyết áp với liều khuyến cáo là 25mg x 1 lần/ngày ở bệnh nhân nặng 20 - 50kg, có thể tăng liều lên tối đa 50mg x 1 lần/ngày.
  • Ở bệnh nhân > 50kg, liều thông thường là 50mg x 1 lần/ngày, có thể được điều chỉnh đến tối đa 100mg x 1 lần/ngày. Liều có thể tăng mỗi 2 - 4 tuần cho đến khi huyết áp được kiểm soát.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy giảm thể tích nội mạch (kể cả người đang dùng thuốc lợi tiểu, hoặc suy gan): Cân nhắc liều khởi đầu 25mg x 1 lần/ngày trong điều trị tăng huyết áp.

Bệnh nhân cao tuổi và suy thận, kể cả người đang thẩm phân máu: Không cần phải điều chỉnh liều. Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhi có Clcr < 30mL/phút trên 1.73m2.

Bệnh nhân suy gan: Cân nhắc dùng liều thấp hơn cho những bệnh nhân có tiền sử suy gan. Không có kinh nghiệm điều trị ở bệnh nhân suy gan nặng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng sử dụng losartan ở bệnh nhân hẹp động mạch thận, bệnh nhân giảm thể tích dịch nội mạch, người cao tuổi.
  • Giảm liều ở bệnh nhân suy thận và nên cân nhắc dùng cho bệnh nhân suy gan.
  • Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzyme lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.
  • Ngưng dùng losartan càng sớm càng tốt khi phát hiện có thai. Cần phải quyết định xem nên ngừng cho bú hoặc ngừng thuốc, tùy thuộc vào tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ.
  • Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe, vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Losartan

100 sản phẩm
Orasic (200ml)

Orasic (200ml)

62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)

Alphagan P 0.15% (5ml)

113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)

Forlax 10g (20 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)

Nizoral Cool (5g)

30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)

Sterimar baby (50ml)

112,000đ / Chai
Mercilon

Mercilon

86,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)

Vaseline Original (100ml)

89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)

Pepevit 50mg (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)

Betalgine (80 viên/chai)

1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)

Alcaine 0.5% (15ml)

60,000đ / Chai
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)

Big 1 (40 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20

Microlife AG1-20

360,000đ / Hộp
Travatan (2.5ml)

Travatan (2.5ml)

283,000đ / Chai
Lactacyd Milky (250ml)

Lactacyd Milky (250ml)

92,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (250ml)

Lactacyd Odor Fresh (250ml)

67,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (150ml)

Lactacyd Odor Fresh (150ml)

41,000đ / Chai
Air-X Drops (15ml)

Air-X Drops (15ml)

24,000đ / Chai
Lactomin Plus (30 gói/hộp)

Lactomin Plus (30 gói/hộp)

5,700đ / Gói
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

346,000đ / Hộp
Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

26,000đ / Viên nén
Eagle Brand Yellow Balm (40g)

Eagle Brand Yellow Balm (40g)

27,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (24ml)

Eagle Brand Singapore (24ml)

86,000đ / Chai
Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Flarex (5ml)

Flarex (5ml)

33,000đ / Chai
Maxitrol Oint (3.5g)

Maxitrol Oint (3.5g)

67,000đ / Tube
Maxitrol (5ml)

Maxitrol (5ml)

46,000đ / Chai
Vigadexa (5ml)

Vigadexa (5ml)

120,000đ / Chai
Vigamox (5ml)

Vigamox (5ml)

99,000đ / Chai
Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

780đ / Viên nén
Microlife NC200

Microlife NC200

980,000đ / Hộp
Urgo Mouth Ulcers (6ml)

Urgo Mouth Ulcers (6ml)

95,000đ / Chai
Urgopore (2.5cm x 5m)

Urgopore (2.5cm x 5m)

19,500đ / Cuộn
Urgopore (1.25cm x 5m)

Urgopore (1.25cm x 5m)

13,000đ / Cuộn
Dexpanthenol 5% (30g)

Dexpanthenol 5% (30g)

35,000đ / Tube
Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

12,500đ / Viên nén
Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,900đ / Viên nén
Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

100,000đ / Hộp
Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nang
Amtanolon 0.1% (10g)

Amtanolon 0.1% (10g)

12,000đ / Tube
Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

205,000đ / Tube
Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Siang Pure Inhaler (2ml)

Siang Pure Inhaler (2ml)

15,000đ / Ống
Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

400,000đ / Hộp
Glomoti-M (25 gói/hộp)

Glomoti-M (25 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Zilgo (2.5cm x 5m)

Zilgo (2.5cm x 5m)

17,000đ / Cuộn
Zilgo (1.25cm x 5m)

Zilgo (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

1,700đ / Chiếc