Hoạt chất Lynestrenol
Lynestrenol là một loại thuốc progestin được sử dụng trong thuốc tránh thai và điều trị các rối loạn phụ khoa, dùng thuốc liên tục sẽ ức chế sự rụng trứng và kinh nguyệt.
Tên biệt dược (Tên thương mại)
Chỉ Định
- Đa kinh;
- Rong kinh và rong huyết;
- Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiếu kinh nguyên phát hoặc thứ phát;
- Lạc nội mạc tử cung;
- Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung;
- Bệnh vú lành tính;
- Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng;
- Thống kinh;
- Trì hoãn kinh nguyệt;
- Hỗ trợ cho liệu pháp estrogen thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.
Chống Chỉ Định
Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
Bệnh gan nặng như vàng da ứ mật hoặc viêm gan (hay có tiền sử mắc bệnh gan nặng mà kết quả xét nghiệm chức năng gan không trở về bình thường), các khối u tế bào gan, hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson.
Xuất huyết âm đạo chưa chẩn đoán.
Các bệnh lý hiếm gặp chịu ảnh hưởng của các steroid sinh dục như chứng ngứa nặng, vàng da ứ mật, herpes thai nghén, rối loạn chuyển hóa porphyrin và chứng xơ cứng tai, hoặc có tiền sử mắc các bệnh đó. Những bệnh này có thể xảy ra lần đầu hoặc nặng lên trong thời kỳ có thai hay trong quá trình điều trị với các steroid sinh dục.
Đang có rối loạn nghẽn tĩnh mạch huyết khối.
Quá mẫn với lynestrenol.
Cách Dùng Và Liều Dùng
Ngày đầu tiên thấy kinh được tính là ngày thứ nhất của chu kỳ.
Đa kinh
1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ.
Rong kinh và rong huyết
2 viên/ngày trong 10 ngày. Xuất huyết thường ngừng trong vòng vài ngày sau khi bắt đầu điều trị. Tiếp tục điều trị trong 3 chu kỳ kế tiếp với liều 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của mỗi chu kỳ. Nếu triệu chứng không mất đi trong hoặc sau khi điều trị, cần thiết phải tiến hành thêm các biện pháp chẩn đoán khác.
Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát
Bắt đầu bằng estrogen, ví dụ: 0,02 - 0,05 mg ethinylestradiol/ngày trong 25 ngày. Kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Phần lớn các trường hợp sẽ có kinh nguyệt trong vòng 3 ngày sau khi ngừng thuốc.
Bắt đầu dùng lại estrogen vào ngày thứ 5 của kỳ kinh này, tiếp tục cho đến ngày thứ 25 và cũng dùng kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Cần nhắc lại điều trị thêm ít nhất 1 chu kỳ nữa.
Lạc nội mạc tử cung
1 - 2 viên/ngày trong thời gian ít nhất 6 tháng.
Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung
6 - 10 viên/ngày trong khoảng thời gian dài.
Bệnh vú lành tính
1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ trong ít nhất từ 3 đến 4 tháng.
Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng; thống kinh
1 viên/ngày, tốt nhất nên bắt đầu vào ngày thứ nhất nhưng không được muộn hơn ngày thứ năm của chu kỳ. Có thể tiến hành điều trị liên tục trong nhiều tháng (không có ngày không uống thuốc). Nếu có chảy máu bất thường xảy ra nên tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày trong 3 - 5 ngày.
Trì hoãn kinh nguyệt
1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, nên bắt đầu điều trị 2 tuần trước ngày dự đoán có kinh. Nếu bắt đầu dưới một tuần trước ngày dự đoán có kinh, phải tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày. Tuy nhiên trong trường hợp đó sẽ không đạt được hiệu quả trì hoãn kinh hơn 1 tuần.
Nguy cơ ra máu bất thường sẽ gia tăng nếu bắt đầu điều trị muộn hơn. Vì vậy, tốt nhất không nên bắt đầu điều trị muộn hơn 3 ngày trước ngày dự đoán có kinh.
Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung
½ - 1 viên/ngày trong 12 - 15 ngày mỗi tháng, ví dụ: 2 tuần đầu mỗi tháng; có th
Thận Trọng
Nên ngừng điều trị khi kết quả xét nghiệm chức năng gan không bình thường.
Nám da đôi khi xảy ra trong quá trình sử dụng estrogen và/hoặc các thuốc có chứa progestagen, đặc biệt ở những phụ nữ có tiền sử nám da khi có thai. Đối với những phụ nữ dễ bị nám da, nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời tự nhiên hoặc nhân tạo.
Việc sử dụng các steroid có thể ảnh hưởng đến kết quả của các xét nghiệm đặc biệt. Tăng LDL-cholesterol và giảm HDL-cholesterol xảy ra ở nhiều bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng Lynestrenol. Đôi khi có xảy ra sự thay đổi các thông số chức năng gan, chuyển hoá carbohydrate và sự cầm máu.
Khi sử dụng progestagen trong thời gian dài, nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ.
Lynestrenol được xác định có hoạt tính nam hoá nhẹ qua đánh giá ảnh hưởng trên SHBG. Điều này được khẳng định bởi các dấu hiệu nhẹ của tình trạng nam hóa (chủ yếu là mụn và tăng tiết nhờn) được quan sát ở một số bệnh nhân.
Điều tra dịch tễ học liên quan đến sử dụng progestagen dạng phối hợp với các estrogen có sự tăng tỷ lệ nghẽn tĩnh mạch huyết khối (VTE, huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi). Mặc dù chưa biết sự liên quan lâm sàng của phát hiện này với lynestrenol khi thiếu thành phần estrogen, nên ngừng sử dụng Lynestrenol trong trường hợp huyết khối. Ngừng sử dụng Lynestrenol cũng nên được cân nhắc trong trường hợp bất động lâu ngày do phẫu thuật hoặc do bệnh lý. Phụ nữ có tiền sử rối loạn nghẽn mạch huyết khối nên được cảnh báo về khả năng tái phát.
Bệnh nhân có bất kỳ tình trạng nào dưới đây cần được khám thường xuyên:
Rối loạn tuần hoàn (hoặc có tiền sử bị tình trạng này), do các thuốc tránh thai dạng uống có chứa estrogen/progestagen được báo cáo làm tăng nhẹ nguy cơ rối loạn tim mạch đặc biệt hoặc các bệnh mạch não.
Một số thể trầm cảm nặng có thể bị trầm trọng hơn khi sử dụng các steroid sinh dục.
Bảo Quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Các thuốc chứa hoạt chất Lynestrenol
Famotidin 40mg F.T Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nén
Rabestad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Pantostad CAP 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
2,500đ / Viên nang
Lansoprazole Stella 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Stadnex cap 20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Stadnex cap 40mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)
6,000đ / Viên nang
Omeprazol 20mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
Meloxicam 15mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Meloxicam 7.5mg Nadyphar (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Ibuprofen 400mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Ibuprofen 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Diclofenac Stella 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
600đ / Viên nén
Daflon 500mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
4,000đ / Viên nén
Cinnarizine 25mg Nadyphar (5 vỉ x 20 viên/hộp)
28,000đ / Hộp
Fluzinstad 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,600đ / Viên nén
Mifestad 10
10,000đ / Hộp
Ery Children 250mg (24 gói/hộp)
6,000đ / Gói
Roxithromycin 50mg Nadyphar (30 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Roxithromycin 150mg Nadyphar (5 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Stafloxin 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Scanax 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,100đ / Viên nén
L-Stafloxin 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Azicine 250mg (6 gói/hộp)
4,000đ / Gói
Azicine 250mg (6 viên/hộp)
4,000đ / Viên nang
Novofungin 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
1,000đ / Viên nén
Clarithromycin Stella 500mg (8 vỉ x 7 viên/hộp)
6,000đ / Viên nén
Clarithromycin Stella 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
3,500đ / Viên nén
Stadovas 5mg cap (3 vỉ x 10 viên/hộp)
900đ / Viên nang
Clarityne (60ml)
55,000đ / Chai
Povidone Iodine 1% (90ml)
19,000đ / Chai
Euquimol (30 gói/hộp)
3,000đ / Gói
Nyst (10 gói/hộp)
1,500đ / Gói
Acyclovir Stella cream (5g)
18,000đ / Tube
Vaseline Pure OPC (10g)
18,000đ / Tube
Co-padein (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nén
Vitamin C 500mg Vidipha tablet (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Scanneuron (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,270đ / Viên nén
Tinh Dầu Tràm Thiên Nhiên Thiên Ấn (10ml)
50,000đ / Chai
Phytobebe (100ml)
31,000đ / Chai
Phytogyno Daily (100ml)
34,000đ / Chai
Phytogyno (100ml)
30,000đ / Chai
Dầu khuynh diệp OPC (25ml)
74,000đ / Chai
Emcare (25ml)
65,000đ / Chai
Plurivica (40g)
15,000đ / Chai
V. Rohto Vitamin (13ml)
58,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)
10,000đ / Chai
Natri Clorid 0.9% F.T.Pharma (500ml)
12,000đ / Chai
Cao Ích Mẫu OPC (180ml)
48,000đ / Chai
Mimosa (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Extracap OPC
65,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao phim)
69,000đ / Hộp
Kim Tiền Thảo OPC (viên bao đường)
69,000đ / Hộp
Desloratadin 5mg F.T.Pharma (10 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Clorpheniramin 4mg F.T PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Phosphalugel (26 gói/hộp)
4,700đ / Gói
Bromhexin 4mg F.T Pharma (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Bromhexin 8mg F.T.PHARMA (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Duphalac 667g/l (20 gói/hộp)
7,800đ / Gói
Thuốc Ho Người Lớn Opc (chai 90ml)
28,000đ / Chai
Nitromint 2.6mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
HoAstex (90ml)
40,000đ / Chai
Cemofar 10% (20ml)
15,000đ / Chai
Diamicron MR 60mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Ostocan 0.6g (30 gói/hộp)
2,800đ / Gói
Augmex Duo 1g (2 vỉ x 10 viên/hộp)
13,900đ / Viên nén
Augmex 625mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
11,000đ / Viên nén
Panadol Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)
1,500đ / Viên nén
Pulmoll Pastillen Eukalyptus Menthol (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Tylenol 8 hour 650mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Neo-Codion (2 vỉ x 10 viên/hộp)
8,000đ / Viên nén
Trà hoa cúc Authentic Tea House (310ml)
10,000đ / Lon
Trà chanh dây và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)
9,000đ / Chai
Trà đào và hạt chia Fuze Tea+ (450ml)
9,000đ / Chai
Nutriboost hương dâu (297ml)
10,000đ / Chai
Nutriboost hương cam (297ml)
10,000đ / Chai
Minute Maid Teppy (327ml)
9,000đ / Chai
Dasani (1.5L)
11,000đ / Chai
Dasani (350ml)
5,000đ / Chai
Ofloxacin 0.3% (5ml)
9,000đ / Chai
Neocin (5ml)
4,000đ / Chai
Neodex (5ml)
4,000đ / Chai
Povidine 10% (20ml)
7,000đ / Chai
Povidine 10% (90ml)
18,000đ / Chai
Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)
200đ / Viên nén
Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)
340đ / Viên nén
Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)
3,500đ / Chai
Gynofar (500ml)
29,000đ / Chai
Gynofar (250ml)
18,000đ / Chai
Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)
2,900đ / Viên đặt
Berocca Performance (10 viên/tube)
8,000đ / Viên sủi
Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên sủi
Bao cao su LifeStyles Classic
52,000đ / Hộp
Bar (180 viên/hộp)
360đ / Viên nén
Cartiligins UBB (100 viên/hộp)
590,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp)
54,000đ / Hộp
Hairnew (50ml)
40,000đ / Tube
Fugacar vị Chocolate 500mg
22,000đ / Hộp




































































































