Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lynestrenol

Lynestrenol là một loại thuốc progestin được sử dụng trong thuốc tránh thai và điều trị các rối loạn phụ khoa, dùng thuốc liên tục sẽ ức chế sự rụng trứng và kinh nguyệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Mannitol Kabi 20% (250ml)Smecta Go (12 gói/hộp)Closeup Everfresh Winter Blast (230g)Solupred 5mg (30 viên/lọ)Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tăm chỉ nha khoa Okamura (50 cây/gói)Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)Morning Relief (100ml)La Roche-Posay Effaclar Micellar Water Ultra Oily Skin (400ml)La Roche-Posay Effaclar Deep Cleansing Foaming Cream (125ml)Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)Ameflu Night Time (60ml)Ameflu Day Time (60ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (50ml)Johnson Baby Cologne Powder Mist (125ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (50ml)Johnson Baby Cologne Summer Swing (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (125ml)Johnson Baby Cologne Morning Dew (50ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Listerine cool mint (750ml)Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mật ong núi Điện Biên (720g)Mật ong núi Điện Biên (350g)Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)Simvastatin Stella 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dầu mù u Bidopharma (10ml)Nitrofurantoin 100mg Inpac Pharma (1000 viên/chai)Abena Hair & Body Wash (200ml)Eagle Brand USA Formulation (24ml)Contractubex (10g)Derma Forte (15g)Lactacyd Pro Sensitive (250ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Ringer Lactate B.Braun (500ml)La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)Gliatilin (14 viên/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Mát Gan Thanh Nhiệt Phước An (280ml)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ybio (24 gói/hộp)Cường Vương (30 viên/hộp)NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gellux (20 gói/hộp)Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)Yoosun Nghệ (25g)Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Special Kid Multivitamines hương cam (125ml)Coldfed (80 viên/chai)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Dung dịch rửa tay khô Green Cross hương Dưa táo (250ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Tự nhiên (70ml)Xịt rửa tay khô Green Cross hương Dưa Táo (70ml)NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ticarlox (10g)Tiger Balm White (19.4g)Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gillette Cool Wave (107g)Cimetidine MKP 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên Xương Khớp Vương Hoạt (20 viên/hộp)Cataflam 50mg (10 viên/hộp)Differin Cream 0.1% (30g)Zedcal (200ml)Prospan Forte (100ml)Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)Curmin Nano Bình Vị Gel (30 gói/hộp)Tetracyclin 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)La Roche Posay Lipikar Syndet AP+ (200ml)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)Systane Ultra (5ml)Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp)Ceradan Advanced Moisturing Skin Barrier Cream (30g)Ceradan Moisturising Wash (150ml)Pulppy Compact (10 gói/lốc)Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)Atropin Sulfat 0.25mg/ml Vinphaco (100 ống/hộp)Beauty & Eva (80 miếng/hộp)Aura Beauty (150 miếng/gói)Temprosone Cream (30g)Tempovate (25g)Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Chỉ định

  • Đa kinh;
  • Rong kinh và rong huyết;
  • Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiếu kinh nguyên phát hoặc thứ phát;
  • Lạc nội mạc tử cung;
  • Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung;
  • Bệnh vú lành tính;
  • Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng;
  • Thống kinh;
  • Trì hoãn kinh nguyệt;
  • Hỗ trợ cho liệu pháp estrogen thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

Bệnh gan nặng như vàng da ứ mật hoặc viêm gan (hay có tiền sử mắc bệnh gan nặng mà kết quả xét nghiệm chức năng gan không trở về bình thường), các khối u tế bào gan, hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson.

Xuất huyết âm đạo chưa chẩn đoán.

Các bệnh lý hiếm gặp chịu ảnh hưởng của các steroid sinh dục như chứng ngứa nặng, vàng da ứ mật, herpes thai nghén, rối loạn chuyển hóa porphyrin và chứng xơ cứng tai, hoặc có tiền sử mắc các bệnh đó. Những bệnh này có thể xảy ra lần đầu hoặc nặng lên trong thời kỳ có thai hay trong quá trình điều trị với các steroid sinh dục.

Đang có rối loạn nghẽn tĩnh mạch huyết khối.

Quá mẫn với lynestrenol.

Liều lượng & Cách dùng

Ngày đầu tiên thấy kinh được tính là ngày thứ nhất của chu kỳ.

Đa kinh

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ.

Rong kinh và rong huyết

2 viên/ngày trong 10 ngày. Xuất huyết thường ngừng trong vòng vài ngày sau khi bắt đầu điều trị. Tiếp tục điều trị trong 3 chu kỳ kế tiếp với liều 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của mỗi chu kỳ. Nếu triệu chứng không mất đi trong hoặc sau khi điều trị, cần thiết phải tiến hành thêm các biện pháp chẩn đoán khác.

Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát

Bắt đầu bằng estrogen, ví dụ: 0,02 - 0,05 mg ethinylestradiol/ngày trong 25 ngày. Kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Phần lớn các trường hợp sẽ có kinh nguyệt trong vòng 3 ngày sau khi ngừng thuốc.

Bắt đầu dùng lại estrogen vào ngày thứ 5 của kỳ kinh này, tiếp tục cho đến ngày thứ 25 và cũng dùng kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Cần nhắc lại điều trị thêm ít nhất 1 chu kỳ nữa.

Lạc nội mạc tử cung

1 - 2 viên/ngày trong thời gian ít nhất 6 tháng.

Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung

6 - 10 viên/ngày trong khoảng thời gian dài.

Bệnh vú lành tính

1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ trong ít nhất từ 3 đến 4 tháng.

Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng; thống kinh

1 viên/ngày, tốt nhất nên bắt đầu vào ngày thứ nhất nhưng không được muộn hơn ngày thứ năm của chu kỳ. Có thể tiến hành điều trị liên tục trong nhiều tháng (không có ngày không uống thuốc). Nếu có chảy máu bất thường xảy ra nên tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày trong 3 - 5 ngày.

Trì hoãn kinh nguyệt

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, nên bắt đầu điều trị 2 tuần trước ngày dự đoán có kinh. Nếu bắt đầu dưới một tuần trước ngày dự đoán có kinh, phải tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày. Tuy nhiên trong trường hợp đó sẽ không đạt được hiệu quả trì hoãn kinh hơn 1 tuần.

Nguy cơ ra máu bất thường sẽ gia tăng nếu bắt đầu điều trị muộn hơn. Vì vậy, tốt nhất không nên bắt đầu điều trị muộn hơn 3 ngày trước ngày dự đoán có kinh.

Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung

½ - 1 viên/ngày trong 12 - 15 ngày mỗi tháng, ví dụ: 2 tuần đầu mỗi tháng; có th

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngừng điều trị khi kết quả xét nghiệm chức năng gan không bình thường.

Nám da đôi khi xảy ra trong quá trình sử dụng estrogen và/hoặc các thuốc có chứa progestagen, đặc biệt ở những phụ nữ có tiền sử nám da khi có thai. Đối với những phụ nữ dễ bị nám da, nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời tự nhiên hoặc nhân tạo.

Việc sử dụng các steroid có thể ảnh hưởng đến kết quả của các xét nghiệm đặc biệt. Tăng LDL-cholesterol và giảm HDL-cholesterol xảy ra ở nhiều bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng Lynestrenol. Đôi khi có xảy ra sự thay đổi các thông số chức năng gan, chuyển hoá carbohydrate và sự cầm máu.

Khi sử dụng progestagen trong thời gian dài, nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ.

Lynestrenol được xác định có hoạt tính nam hoá nhẹ qua đánh giá ảnh hưởng trên SHBG. Điều này được khẳng định bởi các dấu hiệu nhẹ của tình trạng nam hóa (chủ yếu là mụn và tăng tiết nhờn) được quan sát ở một số bệnh nhân.

Điều tra dịch tễ học liên quan đến sử dụng progestagen dạng phối hợp với các estrogen có sự tăng tỷ lệ nghẽn tĩnh mạch huyết khối (VTE, huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi). Mặc dù chưa biết sự liên quan lâm sàng của phát hiện này với lynestrenol khi thiếu thành phần estrogen, nên ngừng sử dụng Lynestrenol trong trường hợp huyết khối. Ngừng sử dụng Lynestrenol cũng nên được cân nhắc trong trường hợp bất động lâu ngày do phẫu thuật hoặc do bệnh lý. Phụ nữ có tiền sử rối loạn nghẽn mạch huyết khối nên được cảnh báo về khả năng tái phát.

Bệnh nhân có bất kỳ tình trạng nào dưới đây cần được khám thường xuyên:

Rối loạn tuần hoàn (hoặc có tiền sử bị tình trạng này), do các thuốc tránh thai dạng uống có chứa estrogen/progestagen được báo cáo làm tăng nhẹ nguy cơ rối loạn tim mạch đặc biệt hoặc các bệnh mạch não.

Một số thể trầm cảm nặng có thể bị trầm trọng hơn khi sử dụng các steroid sinh dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lynestrenol

100 sản phẩm
Mannitol Kabi 20% (250ml)

Mannitol Kabi 20% (250ml)

31,000đ / Chai
Smecta Go (12 gói/hộp)

Smecta Go (12 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

Closeup Everfresh Winter Blast (230g)

44,000đ / Tube
Solupred 5mg (30 viên/lọ)

Solupred 5mg (30 viên/lọ)

180,000đ / Lọ
Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Solupred 20mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

Cefimbrano 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cefpovera 200mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang
Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Normagut (3 vỉ x 10 viên/hộp)

7,000đ / Viên nang
Morning Relief (100ml)

Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai
Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

Ameflu Multi Symtom Relief (60ml)

21,000đ / Chai
Ameflu Night Time (60ml)

Ameflu Night Time (60ml)

20,000đ / Chai
Ameflu Day Time (60ml)

Ameflu Day Time (60ml)

20,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol Codeine Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Listerine cool mint (750ml)

Listerine cool mint (750ml)

90,000đ / Chai
Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Tamgezyl 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mật ong núi Điện Biên (720g)

Mật ong núi Điện Biên (720g)

160,000đ / Chai
Mật ong núi Điện Biên (350g)

Mật ong núi Điện Biên (350g)

85,000đ / Chai
Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

Calcium Boston 500mg (20 viên/tube)

3,000đ / Viên sủi
Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

Siro ho cảm Ích nhi 3+ (90ml)

60,000đ / Chai
Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

Tinh dầu dừa Đất Việt (100ml)

86,000đ / Chai
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Dầu mù u Bidopharma (10ml)

Dầu mù u Bidopharma (10ml)

6,000đ / Chai
Abena Hair & Body Wash (200ml)

Abena Hair & Body Wash (200ml)

170,000đ / Chai
Eagle Brand USA Formulation (24ml)

Eagle Brand USA Formulation (24ml)

103,000đ / Chai
Contractubex (10g)

Contractubex (10g)

165,000đ / Tube
Derma Forte (15g)

Derma Forte (15g)

98,000đ / Tube
Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

Lactacyd Pro Sensitive (250ml)

70,000đ / Chai
Ringer Lactate B.Braun (500ml)

Ringer Lactate B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

La Roche-Posay Effaclar Duo+ (40ml)

455,000đ / Tube
Gliatilin (14 viên/hộp)

Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

Bột giặt OMO Matic cửa trên (6kg)

275,000đ / 275000
Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bocalex C+ (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang
Ybio (24 gói/hộp)

Ybio (24 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Cường Vương (30 viên/hộp)

Cường Vương (30 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Unimelo 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Gellux (20 gói/hộp)

Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói
Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Travicol Flu (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Yoosun Nghệ (25g)

Yoosun Nghệ (25g)

19,000đ / Tube
Coldfed (80 viên/chai)

Coldfed (80 viên/chai)

270đ / Viên nén
NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

NNO Hair Aplicapz (3 vỉ x 5 viên/hộp)

15,500đ / Viên nang mềm
Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml)

42,000đ / Chai
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Ticarlox (10g)

Ticarlox (10g)

43,000đ / Tube
Tiger Balm White (19.4g)

Tiger Balm White (19.4g)

39,000đ / Hủ
Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

Ciprofloxacin Kabi 200mg (100ml)

50,000đ / Chai
Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Livolin Forte (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,200đ / Viên nang mềm
Gillette Cool Wave (107g)

Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai
Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

Cataflam 50mg (10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Differin Cream 0.1% (30g)

Differin Cream 0.1% (30g)

245,000đ / Tube
Zedcal (200ml)

Zedcal (200ml)

76,000đ / Chai
Prospan Forte (100ml)

Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai
Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

Zinc-Kid Inmed (25 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Systane Ultra (5ml)

Systane Ultra (5ml)

70,000đ / Chai
Ceradan Moisturising Wash (150ml)

Ceradan Moisturising Wash (150ml)

229,000đ / Tube
Pulppy Compact (10 gói/lốc)

Pulppy Compact (10 gói/lốc)

4,000đ / Gói
Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

Adrenalin 1mg/1ml (50 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

Beauty & Eva (80 miếng/hộp)

19,000đ / Hộp
Aura Beauty (150 miếng/gói)

Aura Beauty (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Temprosone Cream (30g)

Temprosone Cream (30g)

36,000đ / Tube
Tempovate (25g)

Tempovate (25g)

26,000đ / Tube
Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

Tố Nữ Nhất Nhất (10 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Vincomid (2 vỉ x 5 ống/hộp)

40,000đ / Hộp