Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Lynestrenol

Lynestrenol là một loại thuốc progestin được sử dụng trong thuốc tránh thai và điều trị các rối loạn phụ khoa, dùng thuốc liên tục sẽ ức chế sự rụng trứng và kinh nguyệt.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Viên khớp Bách Xà Nam Dược (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ceradan Hydra Hydrating Moisturiser (30g)Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Cool Patch (3 gói/hộp)Hansaplast hoạt hìnhSancoba (5ml)An Tâm Ngủ Ngon PV (5 vỉ x 10 viên/hộp)Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp)Khẩu trang y tế trẻ em Kids (50 chiếc/hộp)Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)Decumar Pure Gel (15g)Trihexyphenidyl 2mg Pharmedic (5 vỉ x 20 viên/hộp)Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)Hiruscar Kids (10g)Acne- Aid Soap Bar (100g)Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)Nacurgo (30ml)Nacurgo (12ml)Khẩu trang 3D trẻ em (8 chiếc/gói)Khẩu trang y tế cho bé Kids (10 chiếc/hộp)Xịt keo ong Probee Iso (30ml)Kẹo hồng sâm Hàn Quốc không đường 365 (500g)Eagle Brand Singapore (3ml)Halixol 15mg/5ml (100ml)Remos IB (10g)Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Klenzit C (15g)Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)Bipp C (35 gói/hộp)Qik Hair For Women (30 viên/hộp)Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp)Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)Savi Osmax (4 viên/hộp)Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sensodyne Gentle Whitening (100g)Dung dịch diệt khuẩn 365 Max (750ml)Sữa tắm bảo vệ khỏi vi khuẩn Lifebuoy chăm sóc da (1.1kg)Sensodyne Fresh Mint (100g)Sensodyne Cool Gel (100g)Cà Gai Leo - Mật Nhân Kingphar (60 viên/hộp)Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)Vitamin K1 10mg/1ml Danapha (10 ống/hộp)Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)Ospamox 500mgBông y tế Bạch Tuyết (25g)Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp)OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)New Ameflu Daytime +C (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gynapax (30 gói x 5g/hộp)Bổ Khí Thông Huyết BVP (6 vỉ x 10 viên/hộp)Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)Xịt họng Nhất Nhất (20ml)Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) Vaseline Rosy Lips (7g)Corti RVN (8g)Khẩu trang y tế TTGREENTECH 4 lớp màu trắng (50 chiếc/hộp)Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)Bổ phế Nam Hà Chỉ Khái Lộ KĐ (125ml)Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)Serum đặc trị nám Valentine (10ml)Gamalate B6 solution (80ml)Viên vai gáy Thái Dương (2 vỉ x 6 viên/hộp)Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp)Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)Enteric caps (60 viên/chai)Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)Loperamide 2mg Micro (10 vỉ x 10 viên/hộp)Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Viên nghệ vàng mật ong Như Ý Honey (100g)Viên nghệ đen mật ong Như Ý Honey (100g)Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)V.Rohto for Kids (13ml)Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)Zecuf không đường (5 vỉ x 4 viên/hộp)Tear Touch Blu Schirmer Strips (100 que/hộp)See Chuan Oil (3ml)Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (100g)Cao Sao Vàng Danapha (4g)Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fobancort cream (5g)Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Đa kinh;
  • Rong kinh và rong huyết;
  • Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiếu kinh nguyên phát hoặc thứ phát;
  • Lạc nội mạc tử cung;
  • Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung;
  • Bệnh vú lành tính;
  • Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng;
  • Thống kinh;
  • Trì hoãn kinh nguyệt;
  • Hỗ trợ cho liệu pháp estrogen thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung.

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.

Bệnh gan nặng như vàng da ứ mật hoặc viêm gan (hay có tiền sử mắc bệnh gan nặng mà kết quả xét nghiệm chức năng gan không trở về bình thường), các khối u tế bào gan, hội chứng Rotor, hội chứng Dubin-Johnson.

Xuất huyết âm đạo chưa chẩn đoán.

Các bệnh lý hiếm gặp chịu ảnh hưởng của các steroid sinh dục như chứng ngứa nặng, vàng da ứ mật, herpes thai nghén, rối loạn chuyển hóa porphyrin và chứng xơ cứng tai, hoặc có tiền sử mắc các bệnh đó. Những bệnh này có thể xảy ra lần đầu hoặc nặng lên trong thời kỳ có thai hay trong quá trình điều trị với các steroid sinh dục.

Đang có rối loạn nghẽn tĩnh mạch huyết khối.

Quá mẫn với lynestrenol.

Liều lượng & Cách dùng

Ngày đầu tiên thấy kinh được tính là ngày thứ nhất của chu kỳ.

Đa kinh

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ.

Rong kinh và rong huyết

2 viên/ngày trong 10 ngày. Xuất huyết thường ngừng trong vòng vài ngày sau khi bắt đầu điều trị. Tiếp tục điều trị trong 3 chu kỳ kế tiếp với liều 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của mỗi chu kỳ. Nếu triệu chứng không mất đi trong hoặc sau khi điều trị, cần thiết phải tiến hành thêm các biện pháp chẩn đoán khác.

Các trường hợp chọn lọc của bệnh lý vô kinh và thiểu kinh nguyên phát hoặc thứ phát

Bắt đầu bằng estrogen, ví dụ: 0,02 - 0,05 mg ethinylestradiol/ngày trong 25 ngày. Kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Phần lớn các trường hợp sẽ có kinh nguyệt trong vòng 3 ngày sau khi ngừng thuốc.

Bắt đầu dùng lại estrogen vào ngày thứ 5 của kỳ kinh này, tiếp tục cho đến ngày thứ 25 và cũng dùng kết hợp với Lynestrenol 1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ. Cần nhắc lại điều trị thêm ít nhất 1 chu kỳ nữa.

Lạc nội mạc tử cung

1 - 2 viên/ngày trong thời gian ít nhất 6 tháng.

Các ca chọn lọc của ung thư nội mạc tử cung

6 - 10 viên/ngày trong khoảng thời gian dài.

Bệnh vú lành tính

1 viên/ngày vào các ngày thứ 14 - 25 của chu kỳ trong ít nhất từ 3 đến 4 tháng.

Ức chế kinh, ức chế rụng trứng và đau bụng do rụng trứng; thống kinh

1 viên/ngày, tốt nhất nên bắt đầu vào ngày thứ nhất nhưng không được muộn hơn ngày thứ năm của chu kỳ. Có thể tiến hành điều trị liên tục trong nhiều tháng (không có ngày không uống thuốc). Nếu có chảy máu bất thường xảy ra nên tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày trong 3 - 5 ngày.

Trì hoãn kinh nguyệt

1 viên thuốc Lynestrenol/ngày, nên bắt đầu điều trị 2 tuần trước ngày dự đoán có kinh. Nếu bắt đầu dưới một tuần trước ngày dự đoán có kinh, phải tăng liều Lynestrenol lên 2 - 3 viên/ngày. Tuy nhiên trong trường hợp đó sẽ không đạt được hiệu quả trì hoãn kinh hơn 1 tuần.

Nguy cơ ra máu bất thường sẽ gia tăng nếu bắt đầu điều trị muộn hơn. Vì vậy, tốt nhất không nên bắt đầu điều trị muộn hơn 3 ngày trước ngày dự đoán có kinh.

Điều trị phụ trợ estrogen ở phụ nữ thời kỳ xung quanh và hậu mãn kinh để tránh tăng sinh nội mạc tử cung

½ - 1 viên/ngày trong 12 - 15 ngày mỗi tháng, ví dụ: 2 tuần đầu mỗi tháng; có th

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên ngừng điều trị khi kết quả xét nghiệm chức năng gan không bình thường.

Nám da đôi khi xảy ra trong quá trình sử dụng estrogen và/hoặc các thuốc có chứa progestagen, đặc biệt ở những phụ nữ có tiền sử nám da khi có thai. Đối với những phụ nữ dễ bị nám da, nên tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời tự nhiên hoặc nhân tạo.

Việc sử dụng các steroid có thể ảnh hưởng đến kết quả của các xét nghiệm đặc biệt. Tăng LDL-cholesterol và giảm HDL-cholesterol xảy ra ở nhiều bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng Lynestrenol. Đôi khi có xảy ra sự thay đổi các thông số chức năng gan, chuyển hoá carbohydrate và sự cầm máu.

Khi sử dụng progestagen trong thời gian dài, nên kiểm tra sức khoẻ định kỳ.

Lynestrenol được xác định có hoạt tính nam hoá nhẹ qua đánh giá ảnh hưởng trên SHBG. Điều này được khẳng định bởi các dấu hiệu nhẹ của tình trạng nam hóa (chủ yếu là mụn và tăng tiết nhờn) được quan sát ở một số bệnh nhân.

Điều tra dịch tễ học liên quan đến sử dụng progestagen dạng phối hợp với các estrogen có sự tăng tỷ lệ nghẽn tĩnh mạch huyết khối (VTE, huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi). Mặc dù chưa biết sự liên quan lâm sàng của phát hiện này với lynestrenol khi thiếu thành phần estrogen, nên ngừng sử dụng Lynestrenol trong trường hợp huyết khối. Ngừng sử dụng Lynestrenol cũng nên được cân nhắc trong trường hợp bất động lâu ngày do phẫu thuật hoặc do bệnh lý. Phụ nữ có tiền sử rối loạn nghẽn mạch huyết khối nên được cảnh báo về khả năng tái phát.

Bệnh nhân có bất kỳ tình trạng nào dưới đây cần được khám thường xuyên:

Rối loạn tuần hoàn (hoặc có tiền sử bị tình trạng này), do các thuốc tránh thai dạng uống có chứa estrogen/progestagen được báo cáo làm tăng nhẹ nguy cơ rối loạn tim mạch đặc biệt hoặc các bệnh mạch não.

Một số thể trầm cảm nặng có thể bị trầm trọng hơn khi sử dụng các steroid sinh dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Lynestrenol

100 sản phẩm
Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Degas 8mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Cool Patch (3 gói/hộp)

Cool Patch (3 gói/hộp)

10,000đ / Gói
Hansaplast hoạt hình

Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói
Sancoba (5ml)

Sancoba (5ml)

52,000đ / Chai
Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

Tobicom (18 vỉ x 10 viên/hộp)

1,700đ / Viên nang
Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp)

145,000đ / Hộp
Decumar Pure Gel (15g)

Decumar Pure Gel (15g)

162,000đ / Tube
Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Stresam (3 vỉ x 20 viên/hộp)

4,600đ / Viên nang
Hiruscar Kids (10g)

Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube
Acne- Aid Soap Bar (100g)

Acne- Aid Soap Bar (100g)

78,000đ / Hộp
Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

Kẹo hồng sâm Vitamin Hàn Quốc (200g)

1,700đ / Viên nén
Nacurgo (30ml)

Nacurgo (30ml)

220,000đ / Hộp
Nacurgo (12ml)

Nacurgo (12ml)

119,000đ / Hộp
Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

Xịt keo ong Probee Iso (30ml)

115,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (3ml)

Eagle Brand Singapore (3ml)

18,000đ / Chai
Halixol 15mg/5ml (100ml)

Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai
Remos IB (10g)

Remos IB (10g)

51,000đ / Tube
Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Sibelium 5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

5,500đ / Viên nén
Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neubatel 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Klenzit C (15g)

Klenzit C (15g)

130,000đ / Tube
Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Bipp C (35 gói/hộp)

Bipp C (35 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

Qik Hair For Women (30 viên/hộp)

275,000đ / Hộp
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm
Savi Osmax (4 viên/hộp)

Savi Osmax (4 viên/hộp)

60,000đ / Viên nén
Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nidal Fort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Sensodyne Gentle Whitening (100g)

Sensodyne Gentle Whitening (100g)

63,000đ / Tube
Sensodyne Fresh Mint (100g)

Sensodyne Fresh Mint (100g)

55,000đ / Tube
Sensodyne Cool Gel (100g)

Sensodyne Cool Gel (100g)

55,000đ / Tube
Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Telfast HD 180mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

8,500đ / Viên nén
Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

Telfast BD 60mg (10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

Dầu Khuynh Diệp OPC (15ml)

49,000đ / Chai
Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

Vinphatoxin 1ml (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Ospamox 500mg

Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang
Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

Bông y tế Bạch Tuyết (25g)

6,500đ / Gói
OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tydol PM (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Night Time (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ameflu Daytime (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

28,000đ / Hộp
Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

Tinh bột nghệ Như Ý Honey (100g)

142,000đ / Lọ
Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

Xịt họng Nhất Nhất (20ml)

94,000đ / Chai
Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

8,800đ / Viên nén
Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

4,700đ / Viên nén
Vaseline Rosy Lips (7g)

Vaseline Rosy Lips (7g)

66,000đ / Hủ
Corti RVN (8g)

Corti RVN (8g)

17,000đ / Chai
Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp)

11,000đ / Viên nén
Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

Cefixim 100mg USP (10 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

Serum đặc trị nám Valentine (10ml)

300,000đ / Hộp
Gamalate B6 solution (80ml)

Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai
Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Alenbe 70mg (2 vỉ x 2 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

Dầu Parafin 5ml (50 ống/hộp)

350,000đ / Hộp
Enteric caps (60 viên/chai)

Enteric caps (60 viên/chai)

48,000đ / Chai
Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm
Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

Taurine Solopharm 4% (20 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mazzgin DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Silymax - F 140mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,900đ / Viên nang
Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Viacol (5 vỉ x 4 viên/hộp)

7,500đ / Vỉ
V.Rohto for Kids (13ml)

V.Rohto for Kids (13ml)

51,000đ / Chai
Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

Berberine 100mg MKP (100 viên/chai)

650đ / Viên nang
See Chuan Oil (3ml)

See Chuan Oil (3ml)

16,000đ / Chai
Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

Cetaphil Gentle Skin Cleanser (125ml)

137,000đ / Chai
O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cao Sao Vàng Danapha (4g)

Cao Sao Vàng Danapha (4g)

9,000đ / Hộp
Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Cozazz XQ 5mg/50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Fobancort cream (5g)

Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube
Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Lampar 5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén