Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Mannitol

Mannitol là đồng phân của sorbitol, có tác dụng làm tăng độ thẩm thấu của huyết tương và dịch trong ống thận, gây lợi niệu thẩm thấu và làm tăng lưu lượng máu thận.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ipek (150 miếng/gói)Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Infrared Thermometer CK-T1803 Infogoss (30 gói/hộp)Indocollyre 0.1% (5ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Ích Tiểu Vương (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ích Giáp Vương (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Hydrocortisone Roussel 10mg (25 viên/hộp)Hydrocortison cream 1% VCP (15g)Hydrocortison Bidiphar (2ml)Hyalgan (2ml)Huxol Original (1200 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hồng Huyết Tố (250ml)Hồng Hoa Axe Brand (32ml)Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)HoAstex-S (90ml)Hoàn Lục Vị Bổ Thận Âm (240 viên/hộp)Hoàn Bát Vị Bổ Thận Dương (240 viên/hộp)Hoa Đà Tái Tạo Hoàn 8g (10 gói/hộp)Hiteen gel (10g) Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)Hiruscar Spot Gel (10g)Hiruscar Silicone Pro (4g)Hiruscar Post Acne (10g)Hiruscar Kids (10g)Hirudoid Forte (14g)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Hidem Cream (15g)Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)Hepbest 25mg (30 viên/hộp)Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Hemprenol cream (20g)HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )Heltec (10 gói/hộp)Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)Hansaplast hoạt hìnhHamett (24 gói/hộp)Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)Haloperidol 1.5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Halixol 15mg/5ml (100ml)Haginat 125mg (24 gói/hộp)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Gynoflor (6 viên/hộp)Gynapax (30 gói x 5g/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Green Cross hương Tự nhiên (250ml)Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)Glucose 5% Kabi (500ml)Glucose 5% B.Braun (500ml)Glucose 30% Kabi (500ml)Glucose 30% Kabi (250ml)Glucose 10% Kabi (500ml)Glucose 10% B.Braun (500ml)Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Glucolyte-2 (500ml)Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Phòng hoại tử thận cấp do hạ huyết áp.
  • Thiểu niệu sau mổ.
  • Gây lợi niệu cưỡng bức để tăng đào thải các chất độc qua đường thận.
  • Làm giảm áp lực nội sọ trong phù não.
  • Làm giảm nhãn áp.
  • Dùng trước và trong các phẫu thuật mắt.
  • Dùng làm test thăm dò chức năng thận.
  • Dùng làm dịch rửa trong cắt nội soi tuyến tiền liệt.

Chống chỉ định

  • Mất nước
  • Suy tim sung huyết, các bệnh tim nặng
  • Phù phổi, sung huyết phổi
  • Chảy máu nội sọ sau chấn thương sọ não (trừ trong lúc phẫu thuật mở hộp sọ).
  • Phù do rối loạn chuyển hóa có kèm theo dễ vỡ mao mạch.
  • Suy thận nặng (trừ trường hợp có đáp ứng với test gây lợi niệu; nếu không có đáp ứng hoặc đáp ứng kém thì thể tích dịch ngoại bào tăng có thể dẫn đến ngộ độc nước cấp).
  • Thiểu niệu hoặc vô niệu sau khi làm test với mannitol.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Phòng ngừa suy thận cấp: từ 50 đến 100g tiêm truyền tĩnh mạch với dung dịch từ 5 đến 10%. Tốc độ truyền thường điều chỉnh để có 1 lưu lượng nước tiểu ít nhất từ 30 đến 50 ml/giờ.

Tăng đào thải các độc tố: thông thường duy trì lưu lượng nước tiểu ít nhất 100ml/giờ, thường duy trì 500 ml/giờ và cần giữ cân bằng dương tính về dịch tới 1 - 2 lít.

Giảm độc tính của cisplatin lên thận: truyền nhanh 12.5g ngay trước khi dùng cisplatin, sau đó truyền 10 g/giờ, trong 6 giờ, dùng dung dịch 20%. Bù dịch bằng dung dịch có natri clorid 0.45%, kali clorid 20 - 30 mEq/lít với tốc độ 250ml/giờ, trong 6 giờ. Duy trì lưu lượng nước tiểu trên 100ml/giờ bằng cách truyền tĩnh mạch mannitol.

Làm giảm áp lực nội sọ: Truyền tĩnh mạch dung dịch mannitol 15% đến 25%, theo liều 1 đến 2g/kg, trong vòng 30 đến 60 phút. Nếu hàng rào máu - não không nguyên vẹn thì truyền mannitol có thể dẫn đến tăng áp lực nội sọ (trường hợp này nên dùng furosemid).

Làm giảm áp lực nhãn cầu: liều 1.5 đến 2g/kg, truyền trong 30 - 60 phút với dung dịch 15 - 20%. Tác dụng xuất hiện trong vòng 15 phút tính từ lúc bắt đầu truyền mannitol và kéo dài từ 3 đến 8 giờ sau khi ngừng truyền. Điều chỉnh liều, nồng độ dịch và tốc độ truyền theo mức độ đáp ứng của người bệnh.

Dùng trong phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua niệu đạo: Dung dịch mannitol từ 2.5% đến 5% được dùng để tưới, rửa bàng quang trong phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo.

Trẻ em

Chưa có dữ liệu về liều dùng của mannitol ở trẻ em dưới 12 tuổi, nhưng một số chuyên gia lâm sàng khuyến cáo liều dùng cho trẻ em như sau:

Điều trị thiểu niệu hoặc vô niệu: Làm test với liều 200mg/kg như trên; liều điều trị là 2g/kg truyền tĩnh mạch dung dịch 15 - 20% trong 2 - 6 giờ.

Để giảm áp lực nội sọ hoặc áp lực nhãn cầu: Liều 2g/kg, truyền trong 30 - 60 phút dùng dung dịch 15 - 25%.

Điều trị ngộ độc: 2g/kg, truyền dung dịch 5 - 10% sao cho duy trì được một lưu lượng nước tiểu lớn.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: bắt đầu bằng liều ban đầu thấp nhất và điều chỉnh theo đáp ứng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

– Trước khi dùng thuốc phải chắc chắn là người bệnh không bị mất nước.
– Trong lúc truyền cần theo dõi chặt chẽ cân bằng dịch và điện giải, độ thẩm thấu của huyết tương, chức năng thận, dấu hiệu sinh tồn.
– Nếu lưu lượng dịch truyền vào nhiều hơn lưu lượng nước tiểu thì có thể gây ngộ độc nước. Tác dụng lợi niệu kéo dài của thuốc có thể che lấp các dấu hiệu của bù nước không đủ hoặc giảm thể tích tuần hoàn.
– Bộ dây truyền tĩnh mạch cần phải khớp với bộ phận lọc gắn liền.
– Trước khi truyền phải kiểm tra sự tương hợp của các chất thêm vào dung dịch Manitol.
– Do dịch ưu trương nên chỉ tiêm dung dịch manitol vào tĩnh mạch, nếu không có thể gây hoại tử mô.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Mannitol

100 sản phẩm
Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Irbelorzed 300/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
Ipek (150 miếng/gói)

Ipek (150 miếng/gói)

32,000đ / Gói
Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Inosert 50mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Infrared Thermometer CK-T1803

Infrared Thermometer CK-T1803

560,000đ / Hộp
Infogoss (30 gói/hộp)

Infogoss (30 gói/hộp)

117,000đ / Hộp
Indocollyre 0.1% (5ml)

Indocollyre 0.1% (5ml)

75,000đ / Chai
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Imunor (3 vỉ x 10 viên/hộp)

625,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ibumed 400 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

38,000đ / Tube
Hydrocortison Bidiphar (2ml)

Hydrocortison Bidiphar (2ml)

19,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Huxol Original (1200 viên/hộp)

Huxol Original (1200 viên/hộp)

72,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hornol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,900đ / Viên nén
Hồng Huyết Tố (250ml)

Hồng Huyết Tố (250ml)

46,000đ / Chai
Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

Hồng Hoa Axe Brand (32ml)

120,000đ / Chai
Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

Hoạt huyết Herbio (30 viên/lọ)

93,000đ / Lọ
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hiruscar Spot Gel (10g)

Hiruscar Spot Gel (10g)

104,000đ / Tube
Hiruscar Silicone Pro (4g)

Hiruscar Silicone Pro (4g)

127,000đ / Tube
Hiruscar Post Acne (10g)

Hiruscar Post Acne (10g)

225,000đ / Tube
Hiruscar Kids (10g)

Hiruscar Kids (10g)

178,000đ / Tube
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Hidem Cream (15g)

Hidem Cream (15g)

37,000đ / Tube
Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Hi-Tavic (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 8mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hexinvon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Herbesser 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

Herba Cool thanh nhiệt (5 gói/hộp)

19,000đ / Hộp
Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

Herba Cool nước mát (10 gói/hộp)

40,000đ / Hộp
Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

Hepbest 25mg (30 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

Heparin BP 5000 Units/ml (25 lọ/hộp)

170,000đ / Lọ
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Hemprenol cream (20g)

Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube
HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

HemoQ Mom (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

Hemol 750mg (10 vỉ x 10 viên/hộp )

3,500đ / Viên nén
Heltec (10 gói/hộp)

Heltec (10 gói/hộp)

42,000đ / Gói
Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

Hedera syrup 10ml (20 ống/hộp)

6,000đ / Ống
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanflon 500 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol Extra (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén
Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hapacol CS Day (10 vỉ x 10 viên/hộp)

650đ / Viên nén
Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Hapacol 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

2,000đ / Viên sủi
Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

Hapacol 325 Flu (24 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Hansaplast hoạt hình

Hansaplast hoạt hình

31,000đ / Gói
Hamett (24 gói/hộp)

Hamett (24 gói/hộp)

2,300đ / Gói
Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Halozam (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Halixol 15mg/5ml (100ml)

Halixol 15mg/5ml (100ml)

65,000đ / Chai
Haginat 125mg (24 gói/hộp)

Haginat 125mg (24 gói/hộp)

8,000đ / Gói
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Gynoflor (6 viên/hộp)

Gynoflor (6 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

Gynapax (30 gói x 5g/hộp)

28,000đ / Hộp
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

Green Cross A2 Summer Breeze (500ml)

68,000đ / Chai
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai)

30,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp)

90,000đ / Hộp
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Glucose 5% B.Braun (500ml)

Glucose 5% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Glucose 30% Kabi (250ml)

Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)

Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 10% B.Braun (500ml)

Glucose 10% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

Glucosamine Kirland (375 viên/hộp)

530,000đ / Hộp
Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nén
Glucolyte-2 (500ml)

Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi
Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600đ / Viên nén