Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Penicillamin

Penicillamine là một chất chelat được sử dụng trong điều trị bệnh Wilson. Thuốc cũng được sử dụng để giảm bài tiết cystine trong cystine niệu và điều trị bệnh nhân viêm khớp dạng thấp nặng, hoạt động không đáp ứng với liệu pháp thông thường. Penicillamine được sử dụng như một dạng ức chế miễn dịch để điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp. Penicillamine ức chế đại thực bào, giảm IL-1 và số lượng tế bào lympho T, và ngăn chặn liên kết chéo collagen. Trong bệnh Wilson, thuốc liên kết với đồng, cho phép đào thải đồng qua nước tiểu.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Nutriboost hương cam (297ml)Minute Maid Teppy (327ml)Dasani (1.5L)Dasani (350ml)Ofloxacin 0.3% (5ml)Neocin (5ml)Neodex (5ml)Povidine 10% (20ml)Povidine 10% (90ml)Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)Gynofar (500ml)Gynofar (250ml)Efferalgan 150mg dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Berocca Performance (10 viên/tube)Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)Bao cao su LifeStyles ClassicBar (180 viên/hộp)Cartiligins UBB (100 viên/hộp)Pulmoll Pastillen Limette Minze + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Orange + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Zitrone + Vitamin C (50g/hộp)Pulmoll Pastillen Cassis + Vitamin C (50g/hộp) Hairnew (50ml)Fugacar vị Chocolate 500mgFugacar vị ngọt trái cây 500mgFugacar 500mgGel lạnh Starbalm® cold gelỐng hít Starbalm Sports Inhaler 1.1gChai lăn làm nóng Starbalm (75ml)Gel làm nóng Starbalm (100ml)Dầu massage Starbalm oilLactéol 340mg (10 gói/hộp)Pulmoll Pastillen Extra Stark (50g/hộp)Starbalm warm sprayPepsane (30 gói/hộp)Dipolac G (15g)Dasani (500ml)Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dr.Muối (100ml)Exomuc 200mg (30 gói/hộp)Pectol-E (90ml)Neo-Tergynan (10 viên/hộp)Dầu Gió Xanh Thương Hiệu Lá Sen Singapore (24ml)Khẩu trang y tế Dr.Siu (50 chiếc/hộp)Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Panactol 650mg (1000 viên/chai)Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)Vikimco (5ml/cc)Concor AM 5mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)A.T Bisoprolol 2.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Tinidazol 500mg DHG (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biodentine Septodont (5 viên nhộng bột/hộp)Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)Arcoxia 60mg Organon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Invanz 1g (1 lọ/hộp)Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)Flepgo 100mg (4 viên/hộp)Acular (5ml)Vipicetam 800mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)Meloxicam 7.5mg ASG (5 vỉ x 10 viên/hộp)Soriatane 25mg (30 viên/hộp)Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)Sevelamer Carbonate 800mg Arrow (180 viên/chai)Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Lypstaplus 10/10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Gluta Sulfen (60 viên/hộp)Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac 75mg Mipharmco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)Panactol 325mg (300 viên/chai)Aumoxtine 500 (200 viên/chai)Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Metformin 850mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)Lumigan 0.01% (3ml)Relestat (5ml)Combigan (5ml)Forlax 4g kids (20 gói/hộp)Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin C 250mg Khapharco (200 viên/chai)

Chỉ định

  • Bệnh cystin niệu.
  • Bệnh viêm khớp dạng thấp mà người bệnh giảm đáp ứng với thuốc điều trị thông thường, nhưng không có giá trị trong điều trị viêm cột sống dính khớp.
  • Điều trị nhiễm độc kim loại nặng (đồng, thủy ngân, chì).
  • Viêm gan mạn tính tiến triển.

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai ngoại trừ trường hợp bệnh Wilson hoặc một số trường hợp cystin niệu nhất định.
  • Không sử dụng cho phụ nữ cho con bú.
  • Vị thuốc có thể gây hại cho thận, không nên sử dụng cho bệnh nhân viêm khớp dạng thấp bị suy thận vừa và nặng.
  • Người bệnh có tiền sử suy tủy, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, giảm tiểu cầu nặng.
  • Lupus ban đỏ toàn thân.
  • Không dùng chung penicilamin với các thuốc có khả năng gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng trên máu hoặc thận như trên, ví dụ: Muối vàng, cloroquin hoặc hydroxycloroquin, hoặc thuốc ức chế miễn dịch.
  • Dị ứng penicilamin.

Liều lượng & Cách dùng

Bệnh viêm khớp dạng thấp tiến triển nặng

Người lớn

Dùng liều 125 đến 250 mg 24 giờ trong 4 tuần đầu, sau đó tăng liều thêm một lượng bằng liều ban đầu, cứ 4 tuần một lần cho đến khi bệnh thuyên giảm. Liều duy trì tùy thuộc vào đáp ứng của từng cá thể, thông thường 500 đến 700 mg/24 giờ chia 3 lần.

Trong vài tháng đầu có thể chưa thấy cải thiện được bệnh. Một số ít người bệnh có thể phải dùng tới 2000 mg/24 giờ để có tác dụng tốt. Nên ngừng điều trị nếu không đạt hiệu quả trong vòng 12 tháng. Khi liều dùng đáp ứng thì nên duy trì mức này 6 tháng, sau đó giảm còn 250 mg/ngày, duy trì trong vòng 2 đến 3 tháng. Bệnh có thể tái phát sau cắt thuốc. Tuy nhiên nếu dùng tiếp đợt khác thì hầu hết người bệnh đều có đáp ứng.

Trẻ em

Dùng liều 15 đến 20 mg/kg/24 giờ, liều khởi đầu nên là 2,5 đến 5,0 mg/kg/ 24 giờ, tăng dần 4 tuần 1 lần, dùng 3 – 6 tháng Người cao tuổi: Độc tính thường tăng ở người cao tuổi, không liên quan đến chức năng thận. Liều khởi đầu: 50 – 125 mg 24 giờ, trong 4 – 8 tuần, sau đó, cứ 4 tuần lại thêm 1 lượng bằng liều ban đầu cho đến khi bệnh thuyên giảm. Liều cao nhất có thể tới 1000 mg/ngày.

Bệnh Wilson

Penicilamin là tác nhân tạo phức với đồng, tác dụng điều trị đạt kết quả cao khi phối hợp với chế độ ăn chứa ít kim loại đồng (dưới 1 mg/ngày).

Người lớn

1500 đến 2000 mg/24 giờ, chia nhiều lần uống 30 phút trước bữa ăn. Liều có thể giảm xuống 750 đến 1000 mg/ngày khi bệnh đã kiểm soát được, bằng xác định lượng đồng qua nước tiểu 24 giờ (cần xét nghiệm 3 tháng 1 lần). Không được dùng quá 1 năm với liều 2000 mg/24 giờ.

Trẻ em

Có thể tới 20 mg/kg/24 giờ, chia nhiều lần, trước bữa ăn. Liều nhỏ nhất là 500 mg/24 giờ. Người cao tuổi: Có thể tới 20 mg/kg/24 giờ, chia nhiều lần, trước bữa ăn. Liều cần được điều chỉnh cho đến khi đạt hiệu quả.

Cystin niệu

Ngăn chặn và điều trị sỏi cystin.

Điều trị sỏi

Người lớn

750 mg/ ngày, chia nhiều lần và đặc biệt vào lúc đi ngủ, liều tăng dần tới 1500 – 2000 mg/ ngày. Liều được điều chỉnh để cystin thải trừ trong nước tiểu dưới 100 mg/24 giờ. Cần uống đủ nước trong ngày (3 lít) để đảm bảo lưu lượng nước tiểu 2 mL/phút.

Trẻ em

Tới 30 mg/kg/ ngày, chia nhiều lần và đặc biệt vào lúc đi ngủ, điều chỉnh liều để mức cystin niệu dưới 100 mg/ngày.

Người cao tuổi

Liều tối thiểu duy trì sao cho cystin niệu dưới 100 mg/ngày.

Phòng bệnh

Người lớn

Người lớn (không có tiền sử tạo sỏi cystin) nhưng lượng cystin niệu vượt quá 300 mg/ 24 giờ. Dùng penicilamin 250 – 750 mg/ 24 giờ, uống trước khi đi ngủ. Điều chỉnh liều để lượng cystin niệu đạt dưới 100 mg/24 giờ vào lúc đêm. Uống nhiều nước (3 lít) mỗi ngày.

Trẻ em

Chưa có khuyến cáo về liều dùng.

Người cao tuổi

Điều chỉnh liều sao cho cystin niệu dưới 100 mg/24 giờ.

Nhiễm độc kim loại nặng (Pb)

Người lớn

Dùng liều 1500 đến 2000 mg/24 giờ, chia làm nhiều lần, cho đến khi lượng chì trong nước tiểu ổn định 0,5 mg/ngày.

Trẻ em

Dùng liều 20 đến 25 mg/kg/ngày, chia nhiều lần, trước bữa ăn.

Người cao tuổi

Dùng liều 20 mg/kg/ ngày, cho đến khi lượng chì trong nước tiểu ổn định ở 0,5 mg/ ngày.

Viêm gan mạn tính tiến triển

Người lớn

Để điều trị duy trì, sau khi đã kiểm soát được tiến triển của bệnh bằng corticosteroid, dùng penicilamin với liều khởi đầu là 500 mg 24 giờ, chia làm nhiều lần, rồi tăng dần trong vòng 3 tháng lên tới liều 1,25 g/24 giờ. Trong thời gian này liều corticosteroid phải giảm dần rồi ngừng hẳn. Trong quá trình điều trị, cần kiểm tra chức năng gan định kỳ để đánh giá tình trạng bệnh.

Trẻ em và người cao tuổi

Không có khuyến cáo sử dụng.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Thận trọng khi dùng penicilamin cho người bệnh suy thận, nếu cần phải điều chỉnh liều.

Người bệnh dùng penicilamin cần được theo dõi chặt chẽ. Công thức máu và xét nghiệm phân tích nước tiểu phải làm hàng tuần trong hai tháng đầu điều trị và sau mỗi lần thay đổi liều lượng. Sau thời gian này, xét nghiệm mỗi tháng một lần. Nếu tiểu cầu giảm xuống dưới 120.000/mm3 hoặc bạch cầu dưới 2.500/mm3 cần ngừng thuốc. Khi công thức máu trở lại bình thường, có thể dùng lại thuốc với liều thấp.

Nếu có protein niệu cần theo dõi và định lượng nhiều lần. Nếu protein niệu tiếp tục tăng nhiều (trên 1 g/24 giờ) hoặc có huyết niệu cần ngừng thuốc hoặc giảm liều.

Nên thử nghiệm chức năng gan 6 tháng một lần. Chức năng thận cũng cần được theo dõi mỗi tháng một lần trong 6 tháng đầu, sau đó 3 tháng một lần.

Nên uống bổ sung 25mg pyridoxin mỗi ngày cho những người bệnh điều trị dài hạn với penicilamin vì thuốc này làm tăng nhu cầu về vitamin này.

Penicilamin có tác dụng trên colagen và eslastin, làm chậm lành vết thương. Vì vậy nên giảm liều penicilamin xuống còn 250mg/ngày trong 6 tuần trước khi phẫu thuật và trong thời kỳ sau mổ cho tới khi lành vết thương.

Penicilamin có nguy cơ (hiếm gặp) gây bệnh miễn dịch, như lupus ban đỏ hệ thống, viêm đa cơ, hội chứng Goodpasture và bệnh nhược cơ cơ nặng. Vì vậy nên thận trọng.

Penicilamin là một sản phẩm phân hủy của penicillin, do đó bệnh nhân dị ứng với penicillin có thể cho phản ứng dị ứng chéo với Penicilamin, mặc dù rất hiếm.

Để xa tầm tay trẻ em.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Penicillamin

100 sản phẩm
Nutriboost hương cam (297ml)

Nutriboost hương cam (297ml)

10,000đ / Chai
Minute Maid Teppy (327ml)

Minute Maid Teppy (327ml)

9,000đ / Chai
Dasani (1.5L)

Dasani (1.5L)

11,000đ / Chai
Dasani (350ml)

Dasani (350ml)

5,000đ / Chai
Ofloxacin 0.3% (5ml)

Ofloxacin 0.3% (5ml)

9,000đ / Chai
Neocin (5ml)

Neocin (5ml)

4,000đ / Chai
Neodex (5ml)

Neodex (5ml)

4,000đ / Chai
Povidine 10% (20ml)

Povidine 10% (20ml)

9,000đ / Chai
Povidine 10% (90ml)

Povidine 10% (90ml)

22,000đ / Chai
Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

Allerfar 4mg (10 vỉ x 20 viên/hộp)

200đ / Viên nén
Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Coldfed (10 vỉ x 10 viên/hộp)

340đ / Viên nén
Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

Natri Clorid 0.9% Pharmedic (10ml)

3,500đ / Chai
Gynofar (500ml)

Gynofar (500ml)

29,000đ / Chai
Gynofar (250ml)

Gynofar (250ml)

18,000đ / Chai
Berocca Performance (10 viên/tube)

Berocca Performance (10 viên/tube)

8,000đ / Viên sủi
Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (4 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Bao cao su LifeStyles Classic

Bao cao su LifeStyles Classic

52,000đ / Hộp
Bar (180 viên/hộp)

Bar (180 viên/hộp)

360đ / Viên nén
Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

Cartiligins UBB (100 viên/hộp)

590,000đ / Hộp
 Hairnew (50ml)

Hairnew (50ml)

40,000đ / Tube
Fugacar vị Chocolate 500mg

Fugacar vị Chocolate 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

Fugacar vị ngọt trái cây 500mg

22,000đ / Hộp
Fugacar 500mg

Fugacar 500mg

23,000đ / Hộp
Gel lạnh Starbalm® cold gel

Gel lạnh Starbalm® cold gel

160,000đ / Tube
Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

Ống hít Starbalm Sports Inhaler 1.1g

32,000đ / Ống
Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

Chai lăn làm nóng Starbalm (75ml)

165,000đ / Chai
Gel làm nóng Starbalm (100ml)

Gel làm nóng Starbalm (100ml)

160,000đ / Tube
Dầu massage Starbalm oil

Dầu massage Starbalm oil

140,000đ / Chai
Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

Lactéol 340mg (10 gói/hộp)

14,200đ / Gói
Starbalm warm spray

Starbalm warm spray

200,000đ / Chai
Pepsane (30 gói/hộp)

Pepsane (30 gói/hộp)

5,500đ / Gói
Dipolac G (15g)

Dipolac G (15g)

56,000đ / Tube
Dasani (500ml)

Dasani (500ml)

5,000đ / Chai
Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sagokan (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Dr.Muối (100ml)

Dr.Muối (100ml)

29,000đ / Chai
Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

Exomuc 200mg (30 gói/hộp)

7,500đ / Gói
Pectol-E (90ml)

Pectol-E (90ml)

39,000đ / Chai
Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

Neo-Tergynan (10 viên/hộp)

18,000đ / Viên nén
Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipagim 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Datpagi 10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

203,000đ / Hộp
Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stugon 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

39,000đ / Hộp
Panactol 650mg (1000 viên/chai)

Panactol 650mg (1000 viên/chai)

199,000đ / Chai
Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)

Vintanil 500mg/5ml (50 ống/hộp)

760,000đ / Hộp
Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)

Aleucin 500mg/5ml (10 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Vikimco (5ml/cc)

Vikimco (5ml/cc)

102,000đ / Hộp
AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)

AtiLeucine inj 500mg/5ml (10 ống/hộp)

190,000đ / Hộp
Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)

Cammic 250mg/5ml (50 ống/hộp)

299,000đ / Hộp
Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)

Vinstigmin 0.5mg/ml (10 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)

Antimuc 300mg/3ml (10 ống/hộp)

380,000đ / Hộp
Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

Mobic 15mg (2 vỉ x10 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

Vitamin C 250mg TNP (100 viên/chai)

34,000đ / Chai
Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Nolvadex-D 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Invanz 1g (1 lọ/hộp)

Invanz 1g (1 lọ/hộp)

790,000đ / Lọ
Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

504,000đ / Hộp
Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Zokicetam 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

155,000đ / Hộp
Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)

Atisolu 40 inj (5 lọ/hộp)

90,000đ / Hộp
Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp
Acular (5ml)

Acular (5ml)

73,000đ / Chai
Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sterolow 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

54,000đ / Hộp
Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

Levo JP Eye Drops 0.5% (5ml)

88,000đ / Chai
Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

Soriatane 25mg (30 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

Aminoplasmal 5% B.Braun (250ml)

150,000đ / Chai
Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 25 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

Gluta Sulfen (60 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Magrax-F 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

Nic Besolvin 8 (500 viên/chai)

62,000đ / Chai
Panactol 325mg (300 viên/chai)

Panactol 325mg (300 viên/chai)

70,000đ / Chai
Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

Aumoxtine 500 (200 viên/chai)

175,000đ / Chai
Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

Urgosyval Strong Adhessive (5cm x 5m)

43,000đ / Cuộn
Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Agilosart 50 (4 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Lumigan 0.01% (3ml)

Lumigan 0.01% (3ml)

274,000đ / Chai
Relestat (5ml)

Relestat (5ml)

90,000đ / Chai
Combigan (5ml)

Combigan (5ml)

220,000đ / Chai
Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

Forlax 4g kids (20 gói/hộp)

125,000đ / Hộp
Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doren (2 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

580,000đ / Hộp
Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Biolac Plus (10 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp