Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Pyridostigmin

Pyridostigmin (Pyridostigmin bromid) là một hợp chất amoni bậc bốn gây ức chế hoạt tính enzym cholinesterase có tác dụng giống neostigmin, những tác dụng xuất hiện chậm và kéo dài hơn, vì thế thuốc được dùng chủ yếu trong điều trị bệnh nhược cơ. Khoảng cách giữa các liều của pyridostigmin dài hơn so với neostigmin, tạo thuận lợi trong điều trị bệnh nhược cơ. Vì thế có thể kết hợp pyridostigmin với neostigmin trong điều trị bệnh nhược cơ, thí dụ dùng pyridostigmin trong ngày và tối, neostigmin dùng vào buổi sáng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai)Nepro 1 (400g)Viêm Da Bảo Phương (8ml)Dobutane Spray (60ml)Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)Ceteco Cenflu (100 viên/chai)Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Eyecool (15ml)Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)Dognefin 50mg (100 viên/chai)Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)Amoxicilin 250mg Tipharco (100 viên/chai)Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Enteric tabs (100 viên/hộp)Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)Ditropan 5mg (60 viên/hộp)Kalira 5g (20 gói/hộp)Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)Green Hair (60 viên)Vinlon 1mgSelsun (5ml)Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)Artane 2mg (50 viên/hộp)Trolovol 300mg (30 viên/hộp)Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)Salonpas Lidocaine 4% Pain Relieving Gel-Patch (15 miếng/hộp)Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)Atropin Sulphat 0.25mg/ml HDPHARMA (100 ống/hộp)Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp)Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml)Vitamin B6 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)ShineTadeno 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medi-Levosulpirid 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)Beprosalic Ointment (15g)Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Nevanac (5ml)Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)Zensalbu Nebules 5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp)Vfend 200mg (30 viên/hộp)Arimidex 1mg (28 viên/hộp)Bộ quần áo bảo hộ y tế 7 món dùng 1 lầnBiotine Bayer 0.5 pour cent (6 ống/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Leeflox 0.5% (5ml)Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Petrolatum Gauze Sterilized N.H.P (18cm x 20cm)Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml)Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml)TobraDex sterile ophthalmic ointment (3.5g)Delopedil syrup (30ml)Tanganil 500mg/5ml Pierre Fabre (5 ống/hộp)Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Salonpas Pain Relieving Patch (140 miếng/hộp)Zensalbu Nebules 2.5mg (2 vỉ x 5 ống/hộp)Droxikid 250mg (24 gói/hộp)Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp)Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Travel Samira HQ (30ml)Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Daivobet (15g)Vitamin B.Vitab B12 Danapha (100 viên/hộp)Kayexalate (454g)Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)Eagle InhalerDầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Hadumedrol HDPharma 10mg/ml (100 ống/hộp)Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)Bipisyn (1 lọ/hộp)Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)Amoxicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp)Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)Piracetam Kabi 12g (60ml)C.ales 20mg (1 viên/hộp)Vitamin B1 HDPHARMA 100mg (50 ống/hộp)Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)Hyalgan (2ml)Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Chỉ định

Bệnh nhược cơ.

Quá liều thuốc giãn cơ kiểu khử cực.

Các trường hợp liệt ruột hoặc bí tiểu sau phẫu thuật.

Đề phòng nhiễm độc thần kinh do phơi nhiễm khí ga (Hội chứng Soman trong quân đội).

Chống chỉ định

Quá mẫn với các thuốc kháng cholinesterase hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.

Người tắc ruột và tắc đường tiết niệu kiểu cơ học.

Liều lượng & Cách dùng

Liều lượng có thể thay đổi từng ngày, tùy theo tình trạng sức khỏe về thể chất và tinh thần của người bệnh. Liều phải điều chỉnh để đảm bảo người bệnh có nồng độ thuốc trong máu cao (cho tác dụng tốt) lúc phải gắng sức nhiều (thí dụ 30 - 45 phút trước khi ăn để giúp người bệnh khi khó nuốt).

Pyridostigmine uống cùng với sữa hoặc thức ăn gây ít tác dụng phụ muscarinic.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Điều trị chứng nhược cơ với dạng uống (siro và viên nén): Có sự dao động liều lớn đối với từng bệnh nhân, mức liều thường từ 60 - 1500 mg/ngày và chia làm 5 - 6 liều. Liều thường dùng là 600 mg/ngày. Trước hết dùng liều 30 - 60 mg, cách 3 - 4 giờ một lần. Sau đó, liều duy trì: 60 - 1200 mg/ngày (thường dùng 600 mg).

Điều trị bệnh nhược cơ nặng với dạng uống, tác dụng kéo dài (viên nén giải phóng hoạt chất từ từ): 180 - 540 mg/lần; 1 hoặc 2 lần/ngày, cách nhau ít nhất 6 giờ.

Với dạng tiêm (tiêm tĩnh mạch rất chậm hoặc tiêm bắp): 2 mg/lần tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, cách 2 - 4 giờ/lần (xấp xỉ 1/30 của liều uống thường dùng) và cần theo dõi chặt chẽ các phản ứng cường giao cảm.

Điều trị liệt ruột và bí tiểu sau phẫu thuật với dạng uống: Liều thông thường là 60 - 240 mg mỗi ngày.

Trên thực tế, có thể sử dụng dung dịch pyridostigmine 0,25% - 0,5% để kích thích ruột khi bị liệt ruột sau phẫu thuật (tiêm dưới da, 1 - 3 ống/ngày; ống 1 ml; 0,1%): Tiêm 0,1 - 0,25 mg/kg/liều, thông thường liều 10 - 20 mg đủ hiệu quả.

Phòng hội chứng Soman - phơi nhiễm độc thần kinh do khí ga: Uống 30 mg mỗi 8 giờ, bắt đầu trước vài giờ khi phải tiếp xúc với hơi ga. Dừng sử dụng khi có dấu hiệu nhiễm độc thần kinh, sau đó điều trị bằng atropin và pralidoxim.

Trẻ em dưới 12 tuổi

Điều trị chứng nhược cơ với dạng uống (siro và viên nén):

Tổng liều hàng ngày thường là 7 mg/kg thể trọng (hoặc 200 mg/m2 diện tích cơ thể) chia làm 5 hoặc 6 lần.

Có thể dùng liều đầu tiên là 30 mg cho trẻ dưới 6 tuổi hoặc 60 mg cho trẻ 6 - 12 tuổi. Liều này được tăng thêm dần 15 - 30 mg hàng ngày, cho đến khi đạt được hiệu quả mong muốn, nhưng tổng liều không vượt quá 360 mg/ngày.

Điều trị bệnh nhược cơ nặng với dạng tiêm (tiêm tĩnh mạch rất chậm hoặc tiêm bắp):

Trẻ em: 50 - 150 microgam/kg thể trọng, tiêm bắp 4 - 6 giờ/lần.

Trẻ sơ sinh: Neostigmine thường được ưa dùng hơn, tuy pyridostigmine cũng đã được dùng. Liều từ 50 - 150 microgam/kg, tiêm bắp hoặc 5 - 10 mg uống cách 4 - 6 giờ/lần. Ít khi phải điều trị quá 8 tuần tuổi.

Điều trị liệt ruột, bí tiểu sau phẫu thuật: Liều thông thường là 15 - 60 mg mỗi ngày.

Trên thực tế, có thể sử dụng dung dịch pyridostigmine 0,25% - 0,5% để kích thích ruột khi bị liệt ruột sau phẫu thuật (tiêm dưới da, 1 - 3 ống/ngày; ống 1 ml; 0,1%): Tiêm mức liều từ 0,1 - 0,25 mg/kg.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Cần sử dụng liều một cách thận trọng ở người cao tuổi do lo ngại về vấn đề suy giảm chức năng gan, thận, tim, nhiều bệnh đồng mắc và thuốc dùng kèm.

Người suy giảm chức năng thận: Thuốc được đào thải chủ yếu ở dạng không đổi qua thận, do đó có thể cần dùng liều thấp hơn ở những bệnh nhân bị bệnh thận và việc điều trị phải dựa trên việc hiệu chỉnh liều lượng theo tác dụng của thuốc.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Cần đặc biệt thận trọng khi dùng Pyridostigmin cho bệnh nhân đang bị tắc nghẽn đường hô hấp như hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

Thận trọng khi dùng thuốc cho những đối tượng sau:

  • Rối loạn nhịp tim như chậm nhịp tim và block nhĩ thất (bệnh nhân cao tuổi dễ bị rối loạn nhịp tim hơn bệnh nhân người trưởng thành trẻ tuổi).

  • Gầy đây bị tắc mạch vành.

  • Hạ huyết áp.

  • Tăng trương thần kinh đối giao cảm.

  • Loét đường tiêu hóa.

  • Động kinh hoặc Parkinson.

  • Cường giáp.

Bệnh nhân nhược cơ cơ năng khi dùng một liều tương đối lớn Pyridostigmin có thể cần uống thêm atropine hoặc thuốc kháng cholinergic khác để trung hòa một phần tác dụng muscarinic. Việc làm giảm nhu động dạ dày – ruột bằng cách uống thuốc có thể làm ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của Pyridostigmin.

Ở tất cả bệnh nhân, phải ghi nhớ khả năng gặp các triệu chứng cholinergic do quá liều Pyridostigmin hoặc do bệnh nặng hơn có thể xảy ra (các triệu chứng này khác so với triệu chứng của nhược cơ). Cả hai triệu chứng này đều có chung biểu hiện là tình trạng yếu cơ gia tăng nhưng đối với triệu chứng của nhược cơ thì cần được điều trị với thuốc kháng cholinesterase tích cực hơn. Trong trường hợp có các triệu chứng cholinergic, cần ngưng điều trị ngay lập tức và dùng các biện pháp hỗ trợ thích hợp bao gồm cả hỗ trợ hô hấp.

Nhu cầu Pyridostigmin được giảm đáng kể sau phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức hoặc khi đang áp dụng một số phương pháp trị liệu khác (dùng steroid, thuốc ức chế miễn dịch).

Bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt men lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose – galactose không nên dùng thuốc này.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Pyridostigmin

100 sản phẩm
Nepro 1 (400g)

Nepro 1 (400g)

210,000đ / Hộp
Viêm Da Bảo Phương (8ml)

Viêm Da Bảo Phương (8ml)

33,000đ / Hộp
Dobutane Spray (60ml)

Dobutane Spray (60ml)

195,000đ / Chai
Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

Losar-Denk 100 (28 viên/hộp)

274,000đ / Hộp
Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

Casilas-20 (2 vỉ x 2 viên/hộp)

88,000đ / Hộp
Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

Ceteco Cenflu (100 viên/chai)

80,000đ / Chai
Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

Sulfarlem S25mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Eyecool (15ml)

Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai
Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

Dogmatil 50mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp)

43,000đ / Hộp
Dognefin 50mg (100 viên/chai)

Dognefin 50mg (100 viên/chai)

33,000đ / Chai
Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

Acinmuxi caps 200mg (100 viên/chai)

38,000đ / Chai
Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bivantox 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

300,000đ / Hộp
Enteric tabs (100 viên/hộp)

Enteric tabs (100 viên/hộp)

65,000đ / Hộp
Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml)

7,000đ / Chai
Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

Thiogamma 600 oral (30 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

Ditropan 5mg (60 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
Kalira 5g (20 gói/hộp)

Kalira 5g (20 gói/hộp)

330,000đ / Hộp
Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipitor 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

490,000đ / Hộp
Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Saferon (3 vỉ x 10 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Green Hair (60 viên)

Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp
Vinlon 1mg

Vinlon 1mg

260,000đ / Hộp
Selsun (5ml)

Selsun (5ml)

5,000đ / Gói
Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

Stacytine 200 GRA (20 gói/hộp)

33,000đ / Hộp
Artane 2mg (50 viên/hộp)

Artane 2mg (50 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

Trolovol 300mg (30 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

Sympal 50mg/2ml (5 ống/hộp)

128,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.1% (20g)

115,000đ / Tube
Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.025% (20g)

95,000đ / Tube
Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (10 ống/hộp)

70,000đ / Hộp
Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurotrivit (5 vỉ x 10 viên/hộp)

45,000đ / Hộp
Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Beprosalic Ointment (15g)

Beprosalic Ointment (15g)

76,000đ / Tube
Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

Madopar 200mg+50mg (30 viên/chai)

700,000đ / Hộp
Nevanac (5ml)

Nevanac (5ml)

160,000đ / Chai
Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

Zedcal-OP Tablets (30 viên/hộp)

160,000đ / Hộp
Vfend 200mg (30 viên/hộp)

Vfend 200mg (30 viên/hộp)

5,950,000đ / Hộp
Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

Arimidex 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Leeflox 0.5% (5ml)

Leeflox 0.5% (5ml)

22,000đ / Chai
Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

Cefaclor 250mg DMC (10 gói/hộp)

42,000đ / Hộp
Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

Vincopane 20mg/ml (10 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Delopedil syrup (30ml)

Delopedil syrup (30ml)

40,000đ / Chai
Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

Tenoxicam 20mg Bidiphar (1 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

172,000đ / Hộp
Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

Droxikid 250mg (24 gói/hộp)

1,700đ / Gói
Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Lisanolona 80mg/2ml (5 ống/hộp)

435,000đ / Hộp
Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

165,000đ / Hộp
Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
Travel Samira HQ (30ml)

Travel Samira HQ (30ml)

18,000đ / Chai
Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Advagraf 0.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

630,000đ / Hộp
Daivobet (15g)

Daivobet (15g)

300,000đ / Tube
Kayexalate (454g)

Kayexalate (454g)

2,500,000đ / Hộp
Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Diovan 80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

289,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp)

40,000đ / Hộp
Eagle Inhaler

Eagle Inhaler

17,000đ / Ống
Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

Dầu Nhị Thiên Đường (1.5ml)

10,000đ / Chai
Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Januvia 100mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

Tretinoin Gel USP 0.05% (20g)

105,000đ / Tube
Bipisyn (1 lọ/hộp)

Bipisyn (1 lọ/hộp)

48,000đ / Lọ
Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

Dầu khuynh diệp Eagle Brand (30ml)

125,000đ / Chai
Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp)

185,000đ / Hộp
Piracetam Kabi 12g (60ml)

Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai
C.ales 20mg (1 viên/hộp)

C.ales 20mg (1 viên/hộp)

16,000đ / Hộp
Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

Bfs-Depara 10ml (10 ống/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Hyalgan (2ml)

Hyalgan (2ml)

1,100,000đ / Hộp
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp