App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Salbutamol

Salbutamol hay albuterol là một chất chủ vận thụ thể β2-adrenergic sử đụng để làm giảm co thắt phế quản ở bệnh như hen suyễn và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gliatilin (14 viên/hộp),GLA 100mg (30 viên/hộp),Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp),Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gillette Cool Wave (107g),Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp),Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp),Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gentridecme Cream (10g),Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp),Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp),Gelofusine (500ml),Gellux (20 gói/hộp),Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml),GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gấu Misa (30g),Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm),Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp),Gamalate B6 solution (80ml),Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm),Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp),Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp),Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp),Fucidin H (15g),Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp),Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp),Forlax 4g kids (20 gói/hộp),Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp),Fohepta (400g),Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp),Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fobancort cream (5g),Flustad 75 (10 viên/hộp),Fluomizin (6 viên/hộp),Flumetholon 0.1% (5ml),Flumetholon 0.02% (5ml),Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp),Florinef 100mcg (100 viên/lọ),Flixonase Aqueous Nasal Spray,Flexen Gel 2,5% (50g),Flepgo 100mg (4 viên/hộp),Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ),Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ),Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp),Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp),Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp),Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp),Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3,Fingertip Pulse Oximeter AD901,Fingertip Pulse Oximeter A2,Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp),Ficocyte (1 ống/hộp),Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp),Feroglobin Liquid (200ml),Ferlatum (15ml),Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp),Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fastum gel (30g),Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) ,Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) ,Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ezensimva 10/10 (6 vỉ x 10 viên/hộp),Eyecool (15ml),Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eyaren (10ml),Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Eugica Candy (300 viên),Eucaphor (40 viên/hộp),Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp),Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp),Esserose 450mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Esogas 40mg Bidiphar,Eslo-10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Enterogran (20 gói/hộp),Enterogermina 4 tỷ/5ml (2 vỉ x 10 ống/hộp),Entero-Caps 200mg DMC (30 viên/hộp),Enteric tabs (100 viên/hộp),Enteric caps (60 viên/chai),Ensure Plus Advance (220ml),Ensure Gold Vigor (237ml),Ensure Gold (850g),

Chỉ Định

  • Điều trị triệu chứng cơn hen cấp tính.
  • Điều trị triệu chứng đợt kịch phát trong bệnh hen hoặc bệnh phế quản mạn tính tắc nghẽn còn phục hồi được.
  • Dự phòng cơn hen do gắng sức.
  • Thăm dò chức năng hô hấp để kiểm tra tính phục hồi của tắc phế quản.

Chống Chỉ Định

  • Dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
  • Chống chỉ định dùng Salbutamol phối hợp cố định với Ipratropium bromid cho người có tiền sử mẫn cảm với lecithin đậu nành hoặc thực phẩm có liên quan đến đậu nành, đậu phộng.
  • Điều trị dọa sẩy thai trong 3-6 tháng đầu mang thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều lượng sau đây được tính theo Salbutamol, 1.2mg Salbutamol Sulfat tương đương với 1mg Salbutamol.

Dạng khí dung định liều hít qua miệng:

  • Điều trị cơn hen cấp: Ngay khi có triệu chứng đầu tiên, dùng bình xịt khí dung chứa hỗn dịch Salbutamol 100microgam/liều hoặc chứa Salbutamol 90microgam/liều hít 1-2 lần. Nếu các triệu chứng không hết, có thể vài phút sau cho hít lại, cho tới 4 lần/ngày.
  • Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức: Cho 2 nhát xịt 15-30 phút trước khi gắng sức.

Dạng hít qua phun sương:

Liều ban đầu đối với người lớn và trẻ em 2-12 tuổi cân nặng ít nhất 15kg là 2.5mg, 3-4 lần/ngày.

Trẻ em 2-12 tuổi có thể dùng liều ban đầu thấp hơn, như 0.63mg hoặc 1.25mg, 3-4 lần/ngày. Nhà sản xuất không khuyến cáo dùng nhiều lần hoặc dùng liều cao.

Đối với trẻ em 2-12 tuổi cân nặng dưới 15 kg mà cần liều Salbutamol dưới 2.5mg, phải dùng dung dịch hít Salbutamol 0.5% để chuẩn bị liều thích hợp. Có thể dùng chế phẩm trẻ em dùng liều đơn chứa 0.63mg hoặc 1.25mg Salbutamol cho mỗi 3ml.

Liều ban đầu để điều trị triệu chứng đợt cấp co thắt phế quản ở người lớn và thiếu niên từ 12 tuổi trở lên là 2.5mg, 3-4 lần/ngày.

Ở người bệnh dùng Salbutamol phun sương, tốc độ lưu lượng máy phun phải được điều chỉnh để Salbutamol được cung cấp trong một thời gian khoảng 5-15 phút. Nhà sản xuất không khuyến cáo dùng liều cao hơn 2.5mg hoặc dùng nhiều hơn 4 lần/ngày. Lúc đó phải đi khám bệnh ngay.

Uống: Ngày 3-4 lần .

Người lớn > 18 tuổi: 4mg (người cao tuổi và người nhạy cảm với thuốc, 2mg); tối đa một liều 8mg (nhưng không chắc đã thêm hiệu quả hoặc dung nạp được).

Trẻ em 1 tháng - 2 năm tuổi: 100microgam/kg (tối đa 2mg).

Trẻ em 2-6 tuổi: 1-2mg/lần.

Trẻ em từ 6-12 tuổi: 2mg/lần.

Trẻ từ 12-18 tuổi: 2-4mg/lần.

Dạng tiêm:

Salbutamol tiêm thường thực hiện ở bệnh viện và không khuyến cáo dùng cho trẻ em. Người lớn: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, 500microgam, tiêm lặp lại cách nhau 4 giờ khi cần. Tiêm tĩnh mạch chậm 250microgam trong 5 phút (pha loãng tới nồng độ 50microgam/ml), lặp lại nếu cần.

Người lớn: 250microgam, truyền tĩnh mạch dung dịch 5mg/500ml (10microgam/ml) với tốc độ 3-5microgam/phút, phụ thuộc vào từng bệnh, lặp lại nếu cần. Trẻ 1 tháng - 2 tuổi, 5 microgam/kg một liều đơn. Trẻ từ 2-18 tuổi, 15microgam/kg (tối đa 250microgam) một liều đơn.

Truyền tĩnh mạch liên tục:

Người lớn: 250microgam, truyền tĩnh mạch dung dịch 5mg/500ml (10 microgam/ml) với tốc độ 3-20 microgam/phút, phụ thuộc vào từng người bệnh, lặp lại nếu cần.

Trẻ em từ 1 tháng - 18 tuổi: 1-2 microgam/kg/phút, điều chỉnh liều tuỳ theo đáp ứng và tần số tim, cho tới tối đa 5 microgam/ kg/phút. Nếu liều cao hơn 2 microgam/kg/phút, phải thực hiện ở phòng điều trị tăng cường.

Thận Trọng

Bệnh nhân cần được cảnh báo khi các triệu chứng không có dấu hiệu giảm bớt hoặc các hoạt động sinh hoạt thông thường trong suốt thời gian điều trị không được cải thiện thì bệnh nhân không được tự ý tăng liều hoặc số lần sử dụng thuốc.

Bệnh nhân nên quay lại nơi khám bệnh để gặp bác sĩ tư vấn.

Salbutamol gây giãn mạch nại vi có thể dẫn đến nhịp tim nhanh phản xạ và tăng cung lượng tim.

Cần thận trọng ở những bệnh nhân bị đau thắt ngực, nhịp tim nhanh nặng hoặc nhiễm độc giáp.

Cần thận trọng trong việc sử dụng với thuốc gây mê như chloroform, cyclopropane, halothane và các thuốc gây mê chứa halogen khác.

Sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân đái tháo đường vì sản phẩm này có thể làm tăng lượng đường trong máu.

Nhiễm ceton máu gia tăng cũng được ghi nhận khi bệnh nhân không thể cân bằng đường huyết trong máu lúc đường trong máu tăng.

Hiệu ứng này có thể được tăng mạnh bởi dùng đồng thời với corticosteroid.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Salbutamol

Gliatilin (14 viên/hộp)
Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén

GLA 100mg (30 viên/hộp)
GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp

Gillette Cool Wave (107g)
Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai

Gentridecme Cream (10g)
Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube

Gelofusine (500ml)
Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai

Gellux (20 gói/hộp)
Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gấu Misa (30g)
Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gamalate B6 solution (80ml)
Gamalate B6 solution (80ml)

215,000đ / Chai

Fucidin H (15g)
Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén

Fohepta (400g)
Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp

Fobancort cream (5g)
Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube

Flustad 75 (10 viên/hộp)
Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp

Fluomizin (6 viên/hộp)
Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp

Flumetholon 0.1% (5ml)
Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai

Flumetholon 0.02% (5ml)
Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai

Flexen Gel 2,5% (50g)
Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube

Flepgo 100mg (4 viên/hộp)
Flepgo 100mg (4 viên/hộp)

415,000đ / Hộp

Fingertip Pulse Oximeter A2
Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp

Ficocyte (1 ống/hộp)
Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp

Feroglobin Liquid (200ml)
Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai

Ferlatum (15ml)
Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ

Fastum gel (30g)
Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube

Eyecool (15ml)
Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm

Eyaren (10ml)
Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp

Eugica Candy (300 viên)
Eugica Candy (300 viên)

215,000đ / Túi

Eucaphor (40 viên/hộp)
Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp

Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Eucalyptin (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nang mềm

Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Euca-OPC (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nang mềm

Esogas 40mg Bidiphar
Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp

Enterogran (20 gói/hộp)
Enterogran (20 gói/hộp)

74,000đ / Hộp

Ensure Gold Vigor (237ml)
Ensure Gold Vigor (237ml)

45,500đ / Chai

Ensure Gold (850g)
Ensure Gold (850g)

735,000đ / Hộp