Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Sertralin

Sertralin - dẫn chất của naphthylamin là thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc được chỉ định điều trị trầm cảm đi kèm bởi các triệu chứng lo âu, rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh, rối loạn hoảng sợ, rối loạn căng thẳng sau chấn thương và chứng rối loạn ám ảnh xã hội.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Co Aprovel 150mg/12.5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Orasic (200ml)Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)Băng vệ sinh Laurier Super Slimguard mát lạnh và kiểm soát mùi có cánh (6 miếng/gói)Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)Alphagan P 0.15% (5ml)Forlax 10g (20 gói/hộp)Nizoral Cool (5g)Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)Sterimar baby (50ml)MercilonTăm chỉ nha khoa Oraltana (50 cây/gói)Tràng Phục Linh Plus (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tràng Phục Linh (2 vỉ x 10 viên/hộp)Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vaseline Original (100ml)Pepevit 50mg (100 viên/chai)Betalgine (80 viên/chai)Alcaine 0.5% (15ml)Lisinopril Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Felodipin Stella 5mg retard (10 vỉ x 10 viên/hộp)Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Big 1 (40 viên/hộp)Microlife AG1-20Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (Gói 12g)Kẹo the vị nho Play More (Gói 12g)Kẹo the vị chanh muối Play More (Gói 12g)Kẹo the vị dưa hấu Play More (Gói 12g)Kẹo the vị siêu mát lạnh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị nho Play More (22g/lọ)Kẹo the vị xí muội Play More (22g/lọ)Kẹo the vị chanh muối Play More (22g/lọ)Kẹo the vị táo xanh Play More (22g/lọ)Kẹo the vị dưa hấu Play More (22g/lọ)Tropicana Slim Diabetics 2g (50 gói/hộp)Travatan (2.5ml)Lactacyd Milky (250ml)Lactacyd Odor Fresh (250ml)Lactacyd Odor Fresh (150ml)Air-X Drops (15ml)Vitatree Ginkgo Plus 6000 With Q10 50mg (60 viên/hộp)Lactomin Plus (30 gói/hộp)Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Eagle Brand Yellow Balm (40g)Eagle Brand Singapore (24ml)Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)Flarex (5ml)Maxitrol Oint (3.5g)Maxitrol (5ml)Vigadexa (5ml)Vigamox (5ml)Băng vệ sinh hàng ngày Laurier Active Fit siêu thấm cho ngày đầu và ngày cuối (20 miếng/gói)Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)Microlife NC200Urgo Mouth Ulcers (6ml)Urgopore (2.5cm x 5m)Urgopore (1.25cm x 5m)Dexpanthenol 5% (30g)Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)Orgametril 5mg (30 viên/hộp)Diltiazem Stella 60mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amtanolon 0.1% (10g)Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)Amilavil Hasan 10mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Risperidon Hasan 2mg ( 5 vỉ x 10 viên/hộp)Epiduo 0.1%/2.5% (15g)Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Siang Pure Inhaler (2ml)Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin TV.Pharm 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Telmisartan TV.Pharm 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)Glomoti-M (25 gói/hộp)Gaviscon Dual Action 10ml (24 gói/hộp)Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Zilgo (2.5cm x 5m)Zilgo (1.25cm x 5m)Zilgo Iodine (12 miếng dán + 6 tăm bông iod)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 23G (400 chiếc/hộp)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 20G (Hộp 400 chiếc)Đầu kim tiêm vô trùng Vikimco 18G (400 chiếc/hộp)Bộ dây truyền dịch Vikimco (1 dây + 1 kim/gói)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (50ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (20ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (10ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (5ml/cc)Bơm tiêm sử dụng một lần Vikimco (3ml/cc)Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Chỉ định

Triệu chứng bệnh trầm cảm, bao gồm trầm cảm đi kèm bởi các triệu chứng lo âu, ở các bệnh nhân có hay không có tiền sử chứng hưng cảm.

Rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh (OCD).

Các bệnh nhân nhi khoa bị rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh (OCD).

Điều trị rối loạn hoảng sợ, có hay không có chứng sợ đám đông.

Điều trị rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD).

Rối loạn ám ảnh xã hội (rối loạn lo âu xã hội).

Chống chỉ định

Các bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với sertralin.

Sử dụng đồng thời sertralin ở các bệnh nhân đang điều trị với các thuốc ức chế men monoamin oxidase (MAOIs)

Sử dụng đồng thời với các thuốc pimozid

Sử dụng sertralin dạng cao uống với disulfiram vì dạng cao uống có chứa cồn

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Bệnh trầm cảm:

Liều khởi đầu 50mg/lần, ngày 1 lần. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu không có đáp ứng lâm sàng có thể tăng thêm từng bậc 50 mg cho đến liều tối đa 200mg/ngày. Mỗi đợt điều trị kéo dài nhiều tháng (thường khoảng 6 tháng) để đề phòng nguy cơ tái phát.

Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức:

Liều khởi đầu 50mg/lần/ngày. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu bệnh không cải thiện được thì tăng thêm mỗi ngày 50mg cho đến liều tối đa 200mg/ngày. 

Rối loạn hoảng sợ:

Liều khởi đầu 25mg/lần/ngày. Cứ sau 1 tuần nếu bệnh không được cải thiện thì tăng thêm mỗi ngày 25mg cho đến liều tối đa 200mg/ngày.

Rối loạn tâm lý sau chấn thương:

Liều khởi đầu 25mg/lần/ngày. Sau một tuần, phải tăng liều lên thành 50 mg/lần/ngày. Nếu không có cải thiện lâm sàng rõ rệt, cứ sau ít nhất 1 tuần có thể tăng thêm từng bậc cho đến liều tối đa 200mg/ngày.

Rối loạn cảm xúc trước kỳ kinh:

Liều đầu tiên 50mg/ngày cho liên tục suốt chu kỳ kinh hoặc chỉ cho trong thời kỳ hoàng thể. Nếu không có cải thiện rõ về lâm sàng, liều có thể tăng thêm 50mg lúc bắt đầu mỗi chu kỳ kinh nguyệt mới cho tới tối đa 150mg/ngày khi cho liên tục hoặc 100mg/ngày khi chỉ cho trong thời gian hoàng thể. Nếu liều 100mg/ngày đã dùng trong thời kỳ hoàng thể, liều có thể tăng dần trong 3 ngày đầu của mỗi thời kỳ hoàng thể.

Ghét sợ xã hội:

Liều khuyến cáo đầu tiên: 25mg/lần/ngày. Sau 1 tuần, có thể tăng tới 50mg/lần/ngày. Nếu không đỡ, có thể tăng tới liều tối đa 200mg/ngày sau ít nhất 1 tuần.

Rối loạn xuất tinh sớm:

Liều trung bình 25 - 50mg/ngày.

Trẻ em

Rối loạn ám ảnh - cưỡng bức:

Trẻ em từ 13 tuổi trở lên, liều khởi đầu 50 mg/lần/ngày; trẻ em 6 - 12 tuổi liều khởi đầu 25mg, ngày 1 lần. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu bệnh không cải thiện được thì tăng thêm mỗi ngày 50mg (trẻ em 6 - 12 tuổi tăng 25mg) cho đến liều tối đa 200mg/ngày. Không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.

Đối tượng khác

Bệnh nhân cao tuổi: Cần dùng liều thận trọng do người cao tuổi có tăng nguy cơ hạ natri huyết.

Bệnh nhân suy giảm chức năng thận: Không cần hiệu chỉnh liều.

Bệnh nhân suy giảm chức năng gan: Cần thận trọng. Nên bắt đầu với liều thấp hơn và số lần dùng thuốc ít hơn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nên theo dõi ở bệnh nhân: hội chứng serotonin (SS) hay hội chứng rối loạn thần kinh do thuốc an thần (NMS), không được sử dụng phối hợp với các thuốc ức chế men monoamin oxidase (MAOI) hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngừng điều trị các thuốc này, tương tự, phải dừng điều trị với sertralin tối thiểu 14 ngày trước khi bắt đầu điều trị với các thuốc ức chế men monoamin oxidase (MAOI), dùng đồng thời sertralin với các thuốc khác, làm tăng cường tác dụng dẫn truyền thần kinh trên hệ serotonergic, chuyển đổi giữa các thuốc ức chế chọn lọc sự thu hồi serotonin (SSRIs), các thuốc chống trầm cảm hoặc các thuốc chống ám ảnh, tăng hưng cảm/giảm hưng cảm, cơn động kinh, tự tử, chảy máu/xuất huyết bất thường, giảm natri máu, gãy xương. Nên sử dụng liều thấp hơn hoặc tăng khoảng cách giữa các liều ở bệnh nhân bị suy gan, suy thận.

Nên theo dõi chặt chẽ sự kiểm soát đường huyết ở những bệnh nhân tiểu đường và điều chỉnh liều insulin và/hoặc các thuốc làm giảm đường huyết được sử dụng đồng thời nếu cần thiết.

Đã có những báo cáo dương tính giả với benzodiazepin trong các thử nghiệm sàng lọc đánh giá miễn dịch nước tiểu ở bệnh nhân đang uống sertralin.

Thận trọng trên bệnh nhân bị glaucoma góc đóng hay có tiền sử glaucoma.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Sertralin

100 sản phẩm
Orasic (200ml)

Orasic (200ml)

62,000đ / Chai
Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

Vaseline Lip Therapy Creme Brulee (7g)

66,000đ / Hủ
Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

Synacthen Retard 1mg (1 ống/hộp)

950,000đ / Hộp
Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

Vismed 0.3ml (20 ống/hộp)

278,000đ / Hộp
Alphagan P 0.15% (5ml)

Alphagan P 0.15% (5ml)

113,000đ / Chai
Forlax 10g (20 gói/hộp)

Forlax 10g (20 gói/hộp)

6,000đ / Gói
Nizoral Cool (5g)

Nizoral Cool (5g)

30,000đ / Tube
Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorithricin (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

Bột Baking Soda Arm & Hammer (454g)

35,000đ / Hộp
Sterimar baby (50ml)

Sterimar baby (50ml)

112,000đ / Chai
Mercilon

Mercilon

86,000đ / Hộp
Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Maxxhair (3 vỉ x 10 viên/hộp)

200,000đ / Hộp
Vaseline Original (100ml)

Vaseline Original (100ml)

89,000đ / Hủ
Pepevit 50mg (100 viên/chai)

Pepevit 50mg (100 viên/chai)

200đ / Viên nén
Betalgine (80 viên/chai)

Betalgine (80 viên/chai)

1,500đ / Viên nang
Alcaine 0.5% (15ml)

Alcaine 0.5% (15ml)

60,000đ / Chai
Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Stadnolol 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Big 1 (40 viên/hộp)

Big 1 (40 viên/hộp)

520,000đ / Hộp
Microlife AG1-20

Microlife AG1-20

360,000đ / Hộp
Travatan (2.5ml)

Travatan (2.5ml)

283,000đ / Chai
Lactacyd Milky (250ml)

Lactacyd Milky (250ml)

92,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (250ml)

Lactacyd Odor Fresh (250ml)

67,000đ / Chai
Lactacyd Odor Fresh (150ml)

Lactacyd Odor Fresh (150ml)

41,000đ / Chai
Air-X Drops (15ml)

Air-X Drops (15ml)

24,000đ / Chai
Lactomin Plus (30 gói/hộp)

Lactomin Plus (30 gói/hộp)

5,700đ / Gói
Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

Trymo (14 vỉ x 8 viên/hộp)

346,000đ / Hộp
Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Nexium mups 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

26,000đ / Viên nén
Eagle Brand Yellow Balm (40g)

Eagle Brand Yellow Balm (40g)

27,000đ / Chai
Eagle Brand Singapore (24ml)

Eagle Brand Singapore (24ml)

86,000đ / Chai
Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

Viên Gout Tâm Bình (60 viên/hộp)

185,000đ / Hộp
Flarex (5ml)

Flarex (5ml)

33,000đ / Chai
Maxitrol Oint (3.5g)

Maxitrol Oint (3.5g)

67,000đ / Tube
Maxitrol (5ml)

Maxitrol (5ml)

46,000đ / Chai
Vigadexa (5ml)

Vigadexa (5ml)

120,000đ / Chai
Vigamox (5ml)

Vigamox (5ml)

99,000đ / Chai
Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Trivita B (10 vỉ x 10 viên/hộp)

780đ / Viên nén
Microlife NC200

Microlife NC200

980,000đ / Hộp
Urgo Mouth Ulcers (6ml)

Urgo Mouth Ulcers (6ml)

95,000đ / Chai
Urgopore (2.5cm x 5m)

Urgopore (2.5cm x 5m)

19,500đ / Cuộn
Urgopore (1.25cm x 5m)

Urgopore (1.25cm x 5m)

13,000đ / Cuộn
Dexpanthenol 5% (30g)

Dexpanthenol 5% (30g)

35,000đ / Tube
Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Glucophage 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

3,800đ / Viên nén
Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

Triplixam 10mg/2.5mg/5mg (30 viên/chai)

12,500đ / Viên nén
Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

Orgametril 5mg (30 viên/hộp)

95,000đ / Hộp
Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medrol 4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,900đ / Viên nén
Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lomac 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nang
Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

Suopinchon 20mg/2ml (10 ống/hộp)

100,000đ / Hộp
Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

Kẹo gừng Freshcool (500 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Hasancob 500mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Premilin 75mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

4,300đ / Viên nang
Amtanolon 0.1% (10g)

Amtanolon 0.1% (10g)

12,000đ / Tube
Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,700đ / Viên nén
Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Hasanbest 500/2.5 (2 vỉ x 15 viên/hộp)

1,600đ / Viên nén
Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

Epiduo 0.1%/2.5% (15g)

205,000đ / Tube
Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Repraz 20 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Siang Pure Inhaler (2ml)

Siang Pure Inhaler (2ml)

15,000đ / Ống
Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Phariton TVP (12 vỉ x 5 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang mềm
Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

Extra Collagen +2 UBB (60 viên/hộp)

400,000đ / Hộp
Glomoti-M (25 gói/hộp)

Glomoti-M (25 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Henex 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Zilgo (2.5cm x 5m)

Zilgo (2.5cm x 5m)

17,000đ / Cuộn
Zilgo (1.25cm x 5m)

Zilgo (1.25cm x 5m)

12,000đ / Cuộn
Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

Bơm tiêm Insulin Vikimco 1ml/100 I.U

1,700đ / Chiếc