Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Sildenafil

Sildenafil là một thuốc ức chế chọn lọc phosphodiesterase typ 5 (PDE-5) được dùng để điều trị các tình trạng rối loạn cương dương và tăng huyết áp động mạch phổi ở người lớn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Canesten 100mg (6 viên/hộp)Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Antibio Pro (10 lốc x 10 gói/hộp)Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Acemuc 100mg (30 gói/hộp)Acemuc 200mg (30 gói/hộp)Paracetamol Choay Sanofi 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)Silkron (10g)V.Rohto New (13ml)Liposic Eye gel (10g)Canesten 500mg (1 viên/hộp)Diclofenac 75mg Uphace (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)Rhinex 0.05% (15ml)Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)Khẩu trang y tế Nam Anh than hoạt tính (50 chiếc/hộp)Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Atorvastatin 20mg Macleods (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amitriptylin 25mg Danapha (100 viên/hộp)Dimenhydrinat 50mg Trapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3 UBB (100 viên/hộp)Salonpas (20 miếng/hộp)Air-X 80mg hương bạc hà (10 vỉ x 10 viên/hộp)Strepsils Orange & Vita C (50 gói x 2 viên/hộp)Strepsils Cool (50 gói x 2 viên/hộp)Nizoral Cream (5g)Oracortia 0.1% (1g)Phenergan (10g)No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)Tobradex (5ml)Tobrex (5ml)Calcium corbiere kids extra 5ml (30 ống/hộp)Calcium Corbiere Extra 10ml (30 ống/hộp)Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)Smecta (30 gói/hộp)Motilium (60ml)Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Hải Cẩu HoànTimolol 0.5% (5ml)Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng PhúcSâm Nhung Bổ Thận TW3 Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)Neo-Dexa (5ml)Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)Tobcol (5ml)QuickstickQuick TestEftimoxin 0.5% (5ml)Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)Azoltel 400mgZentel 200mg (2 viên/hộp)Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)Denicol 20% (15ml)Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)Methionin 250mg F.T.Pharma (100 viên/hộp)Efticol xanh lá (10ml)Efticol (10ml)Diane 35 (21 viên/hộp)Kẹo ngậm con vịt bổ sung vitamin C 20mgDomitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)Lincomycin Domesco 500mg (20 vỉ x 10 viên/hộp)Doxycyclin 100mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicilin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ampicillin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cefalexin 500mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)Prednison 5mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lactulose (20 gói/hộp)Acetylcystein 200mg Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Alumina Nadyphar (60 viên/chai)Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Cetirizine Stella 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Allopurinol 200mg Nadyphar (3 vỉ x 10 viên/hộp)Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Acyclovir Stella 200mg (10 vỉ x 5 viên/hộp)Acyclovir Stella 400mg (7 vỉ x 5 viên/hộp)Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị các tình trạng rối loạn cương dương, là tình trạng không có khả năng đạt được hoặc duy trì cương cứng đủ để thỏa mãn hoạt động tình dục.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân đang dùng những chất cung cấp nitric oxid, các nitrat hữu cơ hay những nitrit hữu cơ.

  • Dùng đồng thời các tác nhân ức chế PDE5, bao gồm sildenafil, với chất kích thích guanylate cyclase, như riociguat.

  • Không dùng cho phụ nữ.

Liều lượng & Cách dùng

Đối với người lớn:
Hầu hết các bệnh nhân được khuyến cáo dùng liều 50mg khi cần, uống trước khi quan hệ tình dục khoảng 1 giờ.
Dựa trên sự dung nạp và tác dụng của thuốc, liều có thể tăng lên tới mức tối đa là 100mg hoặc giảm tới mức 25mg. Liều khuyến cáo tối đa là 100mg, số lần dùng tối đa là 1 lần mỗi ngày.
Đối với bệnh nhân suy thận:
Các trường hợp suy thận nhẹ hoặc trung bình (độ thanh thải creatinin = 30 - 80mL/phút), thì không cần điều chỉnh liều.
Các trường hợp suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30mL/phút), thì liều nên dùng là 25mg vì độ thanh thải của sildenafil bị giảm ở những bệnh nhân này.
Đối với bệnh nhân suy gan:
Liều nên dùng là 25mg vì độ thanh thải của sildenafil bị giảm ở những bệnh nhân này (ví dụ bệnh xơ gan).
Đối với trẻ em:
Không dùng sildenafil cho trẻ em dưới 18 tuổi.
Đối với người già:
Không cần phải điều chỉnh liều.

Thận trọng & Tác dụng phụ

- Cần khai thác tiền sử và khám lâm sàng tỉ mỉ để chẩn đoán rối loạn cương dương, để xác định những nguyên nhân tiềm ẩn và xác định hướng điều trị thích hợp.

- Vì có thể có một số nguy cơ tim mạch liên quan tới hoạt động tình dục, nên phải chú ý tới tình trạng tim mạch của bệnh nhân trước khi tiến hành điều trị rối loạn cương dương.

- Không nên dùng các thuốc điều trị rối loạn cương dương ở nam giới được khuyên không nên hoạt động tình dục.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Sildenafil

100 sản phẩm
Canesten 100mg (6 viên/hộp)

Canesten 100mg (6 viên/hộp)

12,200đ / Viên nén
Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Augmentin 625mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

13,500đ / Viên nén
Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Alaxan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,300đ / Viên nén
Acemuc 100mg (30 gói/hộp)

Acemuc 100mg (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Acemuc 200mg (30 gói/hộp)

Acemuc 200mg (30 gói/hộp)

2,800đ / Gói
Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)

Gaviscon 10ml (24 gói/hộp)

7,000đ / Gói
Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Magne - B6 Corbiere (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)

Mepraz 20mg (7 vỉ x 4 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang
Silkron (10g)

Silkron (10g)

22,000đ / Tube
V.Rohto New (13ml)

V.Rohto New (13ml)

55,000đ / Chai
Liposic Eye gel (10g)

Liposic Eye gel (10g)

70,000đ / Tube
Canesten 500mg (1 viên/hộp)

Canesten 500mg (1 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Cezirnate 250mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Cezirnate 500mg (2 vỉ x 5 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)

Cefixim Uphace 100mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Rhinex 0.05% (15ml)

Rhinex 0.05% (15ml)

6,000đ / Chai
Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kemiwan (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nén
Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Descotyl 250mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

240đ / Viên nén
Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)

Mebendazol 500mg MKP (1 viên/hộp)

4,000đ / Hộp
Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Moriamin Forte (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Raceca 100mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Omega 3 UBB (100 viên/hộp)

Omega 3 UBB (100 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Salonpas (20 miếng/hộp)

Salonpas (20 miếng/hộp)

28,000đ / Hộp
Nizoral Cream (5g)

Nizoral Cream (5g)

27,000đ / Tube
Oracortia 0.1% (1g)

Oracortia 0.1% (1g)

10,000đ / Gói
Phenergan (10g)

Phenergan (10g)

13,000đ / Tube
No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

No-Spa 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

Panadol 500mg (10 vỉ x 12 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Decolgen Forte (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,375đ / Viên nén
Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Decolgen ND (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,375đ / Viên nén
Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neurobion (5 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)

Nautamine (20 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên nén
Tobradex (5ml)

Tobradex (5ml)

55,000đ / Chai
Tobrex (5ml)

Tobrex (5ml)

50,000đ / Chai
Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Motilium - M (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,400đ / Viên nén
Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Imodium 2mg (25 vỉ x 4 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Smecta (30 gói/hộp)

Smecta (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Motilium (60ml)

Motilium (60ml)

48,000đ / Chai
Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Tanakan 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

155,000đ / Hộp
Hải Cẩu Hoàn

Hải Cẩu Hoàn

370,000đ / Hộp
Timolol 0.5% (5ml)

Timolol 0.5% (5ml)

49,000đ / Chai
Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng Phúc

Tư Âm Bổ Thận Đại Hồng Phúc

88,000đ / Hộp
Sâm Nhung Bổ Thận TW3

Sâm Nhung Bổ Thận TW3

150,000đ / Hộp
Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)

Rectiofar 5ml (40 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)

Rectiofar 3ml (50 ống/hộp)

4,000đ / Ống
Neo-Dexa (5ml)

Neo-Dexa (5ml)

5,000đ / Chai
Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)

Gentamicin 0.3% F.T Pharma (5ml)

5,000đ / Chai
Tobcol (5ml)

Tobcol (5ml)

20,000đ / Chai
Quickstick

Quickstick

18,000đ / Hộp
Quick Test

Quick Test

15,000đ / Hộp
Eftimoxin 0.5% (5ml)

Eftimoxin 0.5% (5ml)

40,000đ / Chai
Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meteospasmyl (2 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nang mềm
Azoltel 400mg

Azoltel 400mg

5,000đ / Hộp
Zentel 200mg (2 viên/hộp)

Zentel 200mg (2 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Fhyrilac (3 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Denicol 20% (15ml)

Denicol 20% (15ml)

20,000đ / Chai
Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)

Cồn Boric 3% F. T.PHARMA (10ml)

8,000đ / Chai
Efticol xanh lá (10ml)

Efticol xanh lá (10ml)

4,000đ / Chai
Efticol (10ml)

Efticol (10ml)

3,000đ / Chai
Diane 35 (21 viên/hộp)

Diane 35 (21 viên/hộp)

136,000đ / Hộp
Domitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Domitazol DMC (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,500đ / Viên nén
Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dorogyne (2 vỉ x 10 viên/hộp)

2,200đ / Viên nén
Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

Dorotyl 500mg (2 vỉ x 12 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

Dorotyl 250mg (2 vỉ x 25 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 1g DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

9,700đ / Viên nén
Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Ofmantine 625mg DMC (2 vỉ x 7 viên/hộp)

6,300đ / Viên nén
Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Celecoxib 200mg DMC (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nang
Lactulose (20 gói/hộp)

Lactulose (20 gói/hộp)

4,500đ / Gói
Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

Alumina Nadyphar (60 viên/chai)

500đ / Viên nén
Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

Carbogast (2 tube x 15 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lorastad D 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Promethazin 15mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

700đ / Viên nén
Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Colchicin Stella 1mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol Stella 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp