Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Tacrolimus

Tacrolimus là một macrolid (macrolactam) chiết xuất từ Streptomyces tsukubaensis, là một loại thuốc ức chế miễn dịch mạnh, hoạt động bằng cách làm suy yếu hệ thống miễn dịch để giúp cơ thể chấp nhận cơ quan được ghép vào cơ thể.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)Nuxumi (280ml)Dầu xả dưỡng tóc dành cho tóc gàu Selsun (100ml)Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Xolair 150mg (1 lọ/hộp)A.T Nitroglycerin inj 5mg/5ml (10 ống/hộp)Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp)Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)Túi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Mpack 190mm x 360mm (200 túi/hộp)Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Aspirin 81mg Stella (2 vỉ x 28 viên/hộp)Trihexyphenidyl 2mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Agi-bromhexine 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dobutamin-BFS 250mg/5mlNoradrenalin 4mg/4ml Vinphaco (10 ống/hộp)Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)Noradrenalin 1mg/ml Vinphaco (50 ống/hộp)Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Oral Light (250ml)Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Promethazin cream Medipharco (10g)CPT Carelon Nylon Polyamide 2/ONeo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biolac Fort 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Betadine vaginal douche (125ml)Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Kali Clorid 10% Vinphaco 500mg/5ml (50 ống/hộp)Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)Esogas 40mg BidipharFluomizin (6 viên/hộp)Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)Biracin-E (5ml)Cristan (6 viên/hộp)Neo-Megyna (10 viên/hộp)Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)UmenoHCT 20/12.5 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Amoxicillin 250mg DMC (100 viên ngậm/chai)Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)Flustad 75 (10 viên/hộp)Betasalic (15g)Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)Duotrav (2.5ml)Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp)Maxxcardio LA 2mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coban 3M Self-Adherent Wrap (7.5cm x 4.5m)Non-Woven Fix Roll Plaster Young Chemical (10cm x 10m)Kẹo Chanh Muối Vị Bạc Hà Himalaya (12 gói/hộp)Livact Granules (84 gói/hộp)Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Human Albumin Baxter 20% (50ml)Towders Spray Pro (100ml)Digoxine Nativelle 0.25mg (30 viên/hộp)Morihepamin (500ml)Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Stadgentri (10g)Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Klacid 125mg/5ml (60ml)Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)Bóng bóp AmbuPentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp)Kim Gold (6ml)Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)Glucolyte-2 (500ml)Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Mirgy 100mg (10 viên/hộp)Antimuoi (60ml)Nizoral Cream Stada (15g)Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)Alaradate 10mg (30 viên/hộp)Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm)Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm)Subtyl MKP (20 viên/lọ)Băng thun y tế 4 móc Bảo Thạch (0.15m x 2m)Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)Anbaluti PhuongDongPharma (9 vỉ x 10 viên/hộp)Skinrocin 2% (5g)Loturocin 2% (5g)Sterimar Sensitive Nose (50ml)Alzental 400mgMedizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)Otibone 1500 (30 gói/hộp)Bromhexin 8mg S.Pharm (20 vỉ x 10 viên/hộp)Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Chỉ định

  • Ngăn ngừa thải ghép ở những người ghép thận, gan hoặc tim.
  • Kháng điều trị trong những thuốc ức chế miễn dịch khác.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với thuốc thuộc nhóm macrolide, với tacrolimus hoặc với bất kì thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Đối với bệnh nhân ghép tạng:

Liều khởi đầu chia 2 lần/ngày, dùng dạng phóng thích tức thời:

  • Ghép gan: 0.1 – 0.2mg/kg, bắt đầu uống 12 giờ sau khi ghép gan;
  • Ghép thận: 0.2 – 0.3mg/kg bắt đầu 24 giờ sau khi ghép thận;
  • Ghép tim: 0.075mg/kg, sau khi dùng liệu pháp kháng thể để cảm ứng và trong vòng 5 ngày sau khi hoàn thành phẫu thuật và khi người bệnh ổn định. 

Có thể dùng tacrolimus 12 giờ sau phẫu thuật ở người có chức năng tạng bình thường với liều khởi đầu từ 2 – 4mg/ngày kèm với mycophenolat mofetil và corticosteroid.

Nếu người bệnh không thể uống, cho truyền tĩnh mạch liên tục trong 24 giờ, liều hàng ngày:

  • Ghép gan: 0.01 – 0.015mg/kg;
  • Ghép thận: 0.05 – 0.1mg/kg;
  • Ghép tim: 0.01 – 0.02mg/kg.

Điều trị thải loại tổ chức ghép:

Ghép gan, ghép thận: Uống với liều khởi đầu được khuyến cáo cho lần ức chế miễn dịch đầu tiên.

Ghép tim: Liều khởi đầu 0.15mg/kg/2 lần/ ngày.

Ở Châu Âu, liều khuyến cáo hàng ngày như sau:

  • Ghép phổi: 0.1 – 0.15mg/kg.
  • Ghép tụy: 0.2mg/kg.
  • Ghép ruột: 0.3mg/kg.

Ở Mỹ, liều uống ban đầu khuyến cáo 2 lần/ngày:

  • Ghép gan: 0.1 – 0.15mg/kg bắt đầu sau 6 giờ sau phẫu thuật ghép;
  • Ghép thận: 0.2mg/kg khi phối hợp với azathioprin, hoặc 0.1mg/kg khi phối hợp với mycophenolat mofetil và một thuốc đối kháng thụ thể interleukin-2, bắt đầu trong vòng 24 giờ sau ghép thận và khi chức năng thận được phục hồi;
  • Ghép tim: 0.075mg/kg bắt đầu sau 6 giờ sau khi ghép.

Có thể tiêm truyền liên tục với liều khởi đầu hàng ngày và sau 6 giờ sau ghép:

  • Ghép gan: 0.03 – 0.05mg/kg;
  • Ghép thận: 0.03 – 0.05mg/kg; 
  • Ghép tim: 0.01mg/kg.

Điều trị eczema dị ứng khi điều trị thông thường không hiệu quả hoặc không thích hợp:

  • Dùng thuốc mỡ 0.1% (cho người từ 16 tuổi trở lên), bôi 2 lần/ngày, nếu triệu chứng cải thiện sau 2 tuần điều trị (ở Mỹ là sau 6 tuần) thì chẩn đoán lại. 

  • Ở Anh, tacrolimus được dùng điều trị duy trì. Người bệnh đã đáp ứng tới 6 tuần điều trị bôi 2 lần/ngày, có thể bôi thuốc mỡ 0.1%, 2 lần/tuần, cách nhau 2 – 3 ngày trong 12 tháng. Nếu bệnh tái phát có thể bôi 2 lần/ngày.

Trẻ em

Điều trị eczema dị ứng khi điều trị thông thường không hiệu quả hoặc không thích hợp:

  • Dùng thuốc mỡ 0.03% (cho trẻ em từ 2 – 15 tuổi) 2 lần/ngày, nếu triệu chứng cải thiện sau 2 tuần điều trị (ở Mỹ là sau 6 tuần) thì chẩn đoán lại.
  • Thuốc mỡ 0.03%: Bôi 2 - 3 lần/tuần có hiệu quả ngăn chặn eczema nặng ở trẻ 1 tuổi.

Ghép tạng:

Liều khởi đầu hàng ngày chia 2 lần uống:

  • Ghép gan: 0.3mg/kg, bắt đầu khoảng 12 giờ sau khi ghép;
  • Ghép thận: 0.3mg/kg, bắt đầu trong vòng 24 giờ sau khi ghép.
  • Ghép tim, sau khi sử dụng liệu pháp kháng thể cảm ứng: 0.1 – 0.3mg/kg.

Nếu bệnh nhân không thể uống thuốc, có thể truyền tĩnh mạch liên tục trong 24 giờ kéo dài 7 ngày nhưng cần chuyển sang dùng thuốc bằng đường uống sớm nhất có thể. Liều khuyến cáo hàng ngày như sau:

  • Ghép gan: 0.05mg/kg; 
  • Ghép thận: 0.075 – 0.1mg/kg.
  • Ghép tim (không dùng liệu pháp kháng thể cảm ứng): Tiêm truyền liên tục trong 24 giờ với liều 0.03 – 0.05mg/kg. Trong vòng 8 – 12 giờ sau khi ngừng tiêm truyền, uống thuốc với liều 0.3mg/kg/2 lần/ngày.

Điều trị thải loại tổ chức ghép:

Ghép gan, ghép thận: Dùng liều người lớn. 

Ghép tim, liều uống khởi đầu là 0.2 – 0.3mg/2 lần/ngày.

Liều tiêm truyền tĩnh mạch giống như liều dùng ở người lớn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Tacrolimus

100 sản phẩm
Nuxumi (280ml)

Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai
Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

Dedrogyl 15mg/100ml (10ml)

330,000đ / Chai
Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

600,000đ / Hộp
Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Topinam 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

850,000đ / Hộp
Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

Xolair 150mg (1 lọ/hộp)

7,100,000đ / Hộp
Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

Tana Fadol 325mg (200 viên/chai)

50,000đ / Chai
Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

Viacoram 3.5mg/2.5mg (30 viên/hộp)

219,000đ / Hộp
Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Nicarlol 2.5mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Kavasdin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

22,000đ / Hộp
Dobutamin-BFS 250mg/5ml

Dobutamin-BFS 250mg/5ml

75,000đ / Ống
Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

Vinterlin 0.5mg/ml (50 ống/hộp)

10,000đ / Ống
Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Eperistad 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifrol 0.25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Oral Light (250ml)

Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp
Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Cedetamin (2 vỉ x 15 viên/hộp)

6,000đ / Hộp
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp
Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Catulus 300 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

17,000đ / Hộp
Promethazin cream Medipharco (10g)

Promethazin cream Medipharco (10g)

11,000đ / Tube
CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

CPT Carelon Nylon Polyamide 2/O

16,500đ / cái
Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Dacolfort (3 vỉ x 10 viên/hộp)

78,000đ / Hộp
Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

Acupan 20mg/2ml (5 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Masopen 250/25 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

118,000đ / Hộp
Betadine vaginal douche (125ml)

Betadine vaginal douche (125ml)

60,000đ / Chai
Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Empaton 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

555,000đ / Hộp
Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

Levofloxacin Kabi 500mg (100ml)

51,000đ / Hộp
Esogas 40mg Bidiphar

Esogas 40mg Bidiphar

44,000đ / Hộp
Fluomizin (6 viên/hộp)

Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp
Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp)

38,000đ / Hộp
Biracin-E (5ml)

Biracin-E (5ml)

15,000đ / Chai
Cristan (6 viên/hộp)

Cristan (6 viên/hộp)

15,000đ / Hộp
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

Clorpheboston 4mg (1000 viên/chai)

115,000đ / Chai
Flustad 75 (10 viên/hộp)

Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp
Betasalic (15g)

Betasalic (15g)

15,000đ / Tube
Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

Cefixime 200mg TV.Pharm (200 viên/chai)

350,000đ / Chai
Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Anbaliv (6 vỉ x 10 viên/hộp)

660,000đ / Hộp
Duotrav (2.5ml)

Duotrav (2.5ml)

335,000đ / Chai
Livact Granules (84 gói/hộp)

Livact Granules (84 gói/hộp)

3,360,000đ / Hộp
Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Human Albumin Baxter 20% (50ml)

Human Albumin Baxter 20% (50ml)

880,000đ / Chai
Towders Spray Pro (100ml)

Towders Spray Pro (100ml)

210,000đ / Chai
Morihepamin (500ml)

Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi
Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

Corora 60mg (1 bơm tiêm/hộp)

7,200,000đ / Hộp
Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000,000đ / Hộp
Stadgentri (10g)

Stadgentri (10g)

10,000đ / Tube
Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Ursoliv 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

410,000đ / Hộp
Klacid 125mg/5ml (60ml)

Klacid 125mg/5ml (60ml)

130,000đ / Chai
Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bidiferon (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Bóng bóp Ambu

Bóng bóp Ambu

180,000đ / cái
Kim Gold (6ml)

Kim Gold (6ml)

24,000đ / Chai
Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

Clostilbegyt 50mg (10 viên/hộp)

135,000đ / Hộp
Glucolyte-2 (500ml)

Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi
Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

Mirgy 100mg (10 viên/hộp)

25,000đ / Hộp
Antimuoi (60ml)

Antimuoi (60ml)

36,000đ / Chai
Nizoral Cream Stada (15g)

Nizoral Cream Stada (15g)

75,000đ / Hộp
Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

Imiquad Cream 5% (3 gói/hộp)

260,000đ / Hộp
Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

Alaradate 10mg (30 viên/hộp)

1,500,000đ / Hộp
Subtyl MKP (20 viên/lọ)

Subtyl MKP (20 viên/lọ)

18,000đ / Lọ
Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

Hasadolac 200 (3 vỉ x10 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
Skinrocin 2% (5g)

Skinrocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Loturocin 2% (5g)

Loturocin 2% (5g)

37,000đ / Tube
Sterimar Sensitive Nose (50ml)

Sterimar Sensitive Nose (50ml)

113,000đ / Chai
Alzental 400mg

Alzental 400mg

4,000đ / Hộp
Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

Methionin 250mg DMC (100 viên/chai)

500đ / Viên nang
Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

Dalekine 200mg (4 vỉ x 10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Zyrova 10 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp