Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Tenofovir

Tenofovir là một thuốc kháng retrovirus, thường được khuyến cáo sử dụng với các thuốc kháng retrovirus khác trong dự phòng và điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn; điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Neotercod (2 vỉ x 10 viên/hộp),Neoral 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Neoloridin 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),NeoCell Super Collagen + Vitamin C & Biotin (360 viên/hộp),Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp),Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp),Neo-Nidal 100mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Neo-Megyna (10 viên/hộp),Neo-Godian (10 vỉ x 10 viên/hộp),Neo-Corclion (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nebilet 5mg (14 viên/hộp),Nebicard 2.5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp),Nattospes (3 vỉ x 10 viên/hộp),NattoEnzym 1000 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Natrixam 1.5mg/5mg (6 vỉ x 5 viên/hộp),Natri Clorid 3% Kabi (100ml),Natri Clorid 0.9% Fresenius Kabi (100ml),Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml),Natri Bicarbonat 500mg Bidiphar (160 viên/chai),Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml),Nat C Yummy Gummyz 250g (20 gói/hộp),Nat C Yummy Gummyz 125g (25 gói/hộp),Nat C 1000 (30 viên/lọ),Naphacogyl (2 vỉ x 10 viên/hộp),Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp),Nanokine 2000IU/1ml (1 lọ/hộp),Nano Curcumin Nghệ Mikophar (20 gói/hộp),Nadyrosa (80g),Nacurgo (30ml),Nacurgo (12ml),Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),Mydrin-P (10ml),Multi-OPC (20 viên/tube),Mucosta 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Move Free Joint Health Advanced (200 viên/hộp),Mouthpaste (5g),Motilium (30ml),Morning Relief (100ml),Morihepamin (500ml),Montiget 5mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Montiget 4mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Montiget 4mg (14 gói/hộp),Montiget 10mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Monbig 7.5mg (200 viên/hộp),Momex Nasal Spray (140 liều),Molravir 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Molnupiravir Stella 400mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Modopar 250mg (60 viên/chai),Modom's 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mitux E (24 gói/hộp),Mitux 200mg (24 gói/hộp),Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp),Misoprostol Stella 200mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Mirgy 100mg (10 viên/hộp),Mirastad 30mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml),Minirin 0.1mg (30 viên/hộp),Miếng dán mũi lột mụn than hoạt tính Biore (4 miếng/hộp),Miếng dán lạnh hạ sốt Sakura (3 gói/hộp),Microlife W3 Comfort,Micezym 100mg (30 gói/hộp),Mibeserc 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp),Mg-tan Inj (1440ml),Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Meyerdex 0.5mg (500 viên/hộp),Metsav 850mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Metsav 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Metronidazole Stella 400mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Metronidazol 500mg DonaiPharm (100 viên/chai),Metronidazol 250mg Bidiphar (10 vỉ x 10 viên/hộp),Metoclopramid Kabi 10mg (12 ống/hộp),Methylprednisolon 16mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Methylprednisolon 16mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Methotrexate 2.5mg Remedica (10 vỉ x 10 viên/hộp),Methocarbamol 500mg Khapharco (10 vỉ x10 viên/hộp),Methionin 250mg DMC (100 viên/chai),Metformin Stella 850mg (4 vỉ x 15 viên/hộp),Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Mestinon 60mg (20 viên/hộp),Menpeptine Enzyme (10 vỉ x 10 viên/hộp),Menison 40mg (1 ống/hộp),Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Memory Magic (3 vỉ x 10 viên/hộp),Meloxicam 15mg/1.5ml (10 ống/hộp),Meloxboston 7.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Mekocetin 0.5mg (5 vỉ x 20 viên/hộp),Meko INH 150 (100 viên/hộp),Meko Coramin (5 vỉ x 4 viên/hộp),Megaduo (15g),Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Meflavon 500mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Medrokort 40mg (10 ống/hộp),Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medlon 4mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Medlon 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Medizym 90 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Medithymin 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Kết hợp với các thuốc kháng retrovirus (không nên sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn.
  • Dự phòng nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với HIV (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus.
  • Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

  • Điều trị nhiễm HIV: 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp thuốc kháng retrovirus khác.
  • Dự phòng nhiễm HIV sau tiếp xúc do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng vài giờ & tiếp tục 4 tuần tiếp theo nếu dung nạp): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp thuốc kháng retrovirus khác (lamivudine/emtricitabine).
  • Dự phòng nhiễm HIV không do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng 72 giờ & tiếp tục 28 ngày): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retrovirus khác.
  • Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong 48 tuần.

Bệnh nhân suy gankhông cần chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận:

Nên thay đổi liều tenofovir disoproxil fumarate bằng cách điều chỉnh khoảng thời gian dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải creatinin (Clcr) của bệnh nhân:

  • Clcr ≥ 50 ml/phút: Dùng liều thông thường 1 lần/ngày.
  • Clcr 30 đến 49 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 48 giờ.
  • Clcr 10 đến 29 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 72 đến 96 giờ.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu: Dùng liều cách nhau mỗi 7 ngày hoặc sau khi thẩm phân 12 giờ.

Thận Trọng

  • Tăng sinh mô mỡ và tác dụng trên xương đã được báo cáo.
  • Ngừng thuốc khi gan to, aminotransferase tăng nhanh, nhiễm acid lactic. Nên theo dõi chặt chẽ chức năng gan trong ít nhất vài tháng sau khi ngưng dùng tenofovir.
  • Chỉ nên dùng tenofovir disoproxil fumarate khi lợi ích cao hơn nguy cơ đối với bào thai. Việc sử dụng tenofovir disoproxil fumarate ở những phụ nữ ở độ tuổi sinh sản cần kèm theo các biện pháp tránh thai hiệu quả. Khuyến cáo phụ nữ đang điều trị với tenofovir disoproxil fumarate không nên cho con bú. Theo nguyên tắc chung, khuyến cáo phụ nữ nhiễm HIV không cho con bú để tránh lây truyền HIV cho trẻ.
  • Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Tenofovir

Neo-Megyna (10 viên/hộp)
Neo-Megyna (10 viên/hộp)

30,000đ / Hộp

Nebilet 5mg (14 viên/hộp)
Nebilet 5mg (14 viên/hộp)

7,800đ / Viên nén

Hot
Naturen Z (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Nat C 1000 (30 viên/lọ)
Nat C 1000 (30 viên/lọ)

4,500đ / Viên nén

Nadyrosa (80g)
Nadyrosa (80g)

45,000đ / Chai

Nacurgo (30ml)
Nacurgo (30ml)

220,000đ / Hộp

Nacurgo (12ml)
Nacurgo (12ml)

119,000đ / Hộp

Mydrin-P (10ml)
Mydrin-P (10ml)

70,000đ / Chai

Multi-OPC (20 viên/tube)
Multi-OPC (20 viên/tube)

20,000đ / Tube

Mouthpaste (5g)
Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube

Motilium (30ml)
Motilium (30ml)

35,000đ / Chai

Morning Relief (100ml)
Morning Relief (100ml)

25,000đ / Chai

Morihepamin (500ml)
Morihepamin (500ml)

210,000đ / Túi

Mitux E (24 gói/hộp)
Mitux E (24 gói/hộp)

1,200đ / Gói

Microlife W3 Comfort
Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp

Mg-tan Inj (1440ml)
Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi

Megaduo (15g)
Megaduo (15g)

122,000đ / Tube